Unit 2: Danh từ và đại từ

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:14 AM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

25 Terms

1
New cards

Các hậu tố nhận biết Danh từ thường gặp

tion, sion, ment, ness, ance, ence, ty, er, or, ant, ent.

2
New cards

3 Ngoại lệ cực kỳ quan trọng đuôi al nhưng là Danh từ

approval (sự chấp thuận), proposal (bản đề xuất), arrival (sự đến).

3
New cards

Đặc điểm ngữ pháp của Danh từ đếm được

Luôn đi kèm mạo từ a/an/the hoặc ở dạng số nhiều (s/es).

4
New cards

Đặc điểm ngữ pháp của Danh từ không đếm được

KHÔNG dùng mạo từ a/an và KHÔNG bao giờ có dạng số nhiều thêm s.

5
New cards

5 Danh từ không đếm được cốt lõi hay bẫy trong TOEIC

advice, information, luggage, equipment, baggage. (Không bao giờ chọn dạng có s).

6
New cards

3 Vị trí cơ bản của Danh từ trong câu

Làm Chủ ngữ (trước V), làm Tân ngữ (sau V hoặc giới từ), đứng sau mạo từ/tính từ sở hữu/tính từ thường.

7
New cards

Cấu trúc vị trí điển hình của Danh từ trong cụm từ

a/an/the + (Adv) + (Adj) + N.

8
New cards

Đại từ nhân xưng làm Chủ ngữ (Subject) gồm những từ nào

I, You, He, She, It, We, They.

9
New cards

Đại từ nhân xưng làm Tân ngữ (Object) gồm những từ nào

me, you, him, her, it, us, them.

10
New cards

Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives) gồm những từ nào và vị trí đứng

my, your, his, her, its, our, their. Luôn luôn đứng trước một danh từ.

11
New cards

Đại từ sở hữu (Possessive Pronouns) gồm những từ nào và công thức tính

mine, yours, his, hers, ours, theirs. (Bằng Tính từ sở hữu + Danh từ).

12
New cards

Đại từ phản thân (Reflexive Pronouns) gồm những từ nào

myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, yourselves, themselves.

13
New cards

2 Cách dùng chính của Đại từ phản thân

Làm tân ngữ khi S và O cùng chỉ 1 đối tượng, hoặc đứng ngay sau S / cuối câu để nhấn mạnh.

14
New cards

Cụm từ đồng nghĩa với "by oneself" (tự mình làm gì)

on one's own.

15
New cards

Đại từ chỉ định số ít và số nhiều theo khoảng cách

Gần: this (số ít), these (số nhiều). Xa: that (số ít), those (số nhiều).

16
New cards

Ý nghĩa và cách dùng cụm “those who” trong TOEIC

Nghĩa là "những người mà…". Những đóng vai trò làm chủ ngữ giả thay cho cụm danh từ số nhiều nói chung.

17
New cards

Các đại từ bất định dùng để chỉ vật/người khác

one (một cái nào đó), another (một cái khác), others / the others (những cái khác).

18
New cards

Dấu hiệu nhận biết nhanh để chọn Tính từ sở hữu

Ngay phía sau chỗ trống là một Danh từ (Ví dụ: … their project).

19
New cards

Dấu hiệu nhận biết nhanh để chọn Đại từ phản thân

Câu đã đầy đủ thành phần Chủ, Vị, Tân, cần điền từ nhấn mạnh ở cuối câu hoặc sau chủ ngữ.

20
New cards

Ví dụ phân tích vai trò Danh từ làm S & O

The manager (S) approved the proposal (O).

21
New cards

Từ vựng: approval /əˈpruːvl/ (n)

sự chấp thuận

22
New cards

Từ vựng: proposal /prəˈpoʊzl/ (n)

bản đề xuất

23
New cards

Từ vựng: arrival /əˈraɪvl/ (n)

sự đi đến, cập bến

24
New cards

Từ vựng: equipment /ɪˈkwɪpmənt/ (n)

thiết bị, trang bị

25
New cards

Từ vựng: luggage / baggage /ˈlʌɡɪdʒ/, /ˈbæɡɪdʒ/ (n)

hành lý