1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Các hậu tố nhận biết Danh từ thường gặp
tion, sion, ment, ness, ance, ence, ty, er, or, ant, ent.
3 Ngoại lệ cực kỳ quan trọng đuôi al nhưng là Danh từ
approval (sự chấp thuận), proposal (bản đề xuất), arrival (sự đến).
Đặc điểm ngữ pháp của Danh từ đếm được
Luôn đi kèm mạo từ a/an/the hoặc ở dạng số nhiều (s/es).
Đặc điểm ngữ pháp của Danh từ không đếm được
KHÔNG dùng mạo từ a/an và KHÔNG bao giờ có dạng số nhiều thêm s.
5 Danh từ không đếm được cốt lõi hay bẫy trong TOEIC
advice, information, luggage, equipment, baggage. (Không bao giờ chọn dạng có s).
3 Vị trí cơ bản của Danh từ trong câu
Làm Chủ ngữ (trước V), làm Tân ngữ (sau V hoặc giới từ), đứng sau mạo từ/tính từ sở hữu/tính từ thường.
Cấu trúc vị trí điển hình của Danh từ trong cụm từ
a/an/the + (Adv) + (Adj) + N.
Đại từ nhân xưng làm Chủ ngữ (Subject) gồm những từ nào
I, You, He, She, It, We, They.
Đại từ nhân xưng làm Tân ngữ (Object) gồm những từ nào
me, you, him, her, it, us, them.
Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives) gồm những từ nào và vị trí đứng
my, your, his, her, its, our, their. Luôn luôn đứng trước một danh từ.
Đại từ sở hữu (Possessive Pronouns) gồm những từ nào và công thức tính
mine, yours, his, hers, ours, theirs. (Bằng Tính từ sở hữu + Danh từ).
Đại từ phản thân (Reflexive Pronouns) gồm những từ nào
myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, yourselves, themselves.
2 Cách dùng chính của Đại từ phản thân
Làm tân ngữ khi S và O cùng chỉ 1 đối tượng, hoặc đứng ngay sau S / cuối câu để nhấn mạnh.
Cụm từ đồng nghĩa với "by oneself" (tự mình làm gì)
on one's own.
Đại từ chỉ định số ít và số nhiều theo khoảng cách
Gần: this (số ít), these (số nhiều). Xa: that (số ít), those (số nhiều).
Ý nghĩa và cách dùng cụm “those who” trong TOEIC
Nghĩa là "những người mà…". Những đóng vai trò làm chủ ngữ giả thay cho cụm danh từ số nhiều nói chung.
Các đại từ bất định dùng để chỉ vật/người khác
one (một cái nào đó), another (một cái khác), others / the others (những cái khác).
Dấu hiệu nhận biết nhanh để chọn Tính từ sở hữu
Ngay phía sau chỗ trống là một Danh từ (Ví dụ: … their project).
Dấu hiệu nhận biết nhanh để chọn Đại từ phản thân
Câu đã đầy đủ thành phần Chủ, Vị, Tân, cần điền từ nhấn mạnh ở cuối câu hoặc sau chủ ngữ.
Ví dụ phân tích vai trò Danh từ làm S & O
The manager (S) approved the proposal (O).
Từ vựng: approval /əˈpruːvl/ (n)
sự chấp thuận
Từ vựng: proposal /prəˈpoʊzl/ (n)
bản đề xuất
Từ vựng: arrival /əˈraɪvl/ (n)
sự đi đến, cập bến
Từ vựng: equipment /ɪˈkwɪpmənt/ (n)
thiết bị, trang bị
Từ vựng: luggage / baggage /ˈlʌɡɪdʒ/, /ˈbæɡɪdʒ/ (n)
hành lý