1/18
PHRASAL VERB
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Bring sth up
nêu ra, nói ra
turn up
= arrive
go out with sb
hẹn hò đi chơi vs ai
get on well with sb
= get along with sb: hoà thuận với ai đó
put sb down
chỉ trích ai đó
let sb down
làm ai đó thất vọng
put up with
chịu đựng
put sb through
khiến ai đó khó chịu về điều j mình làm
get over
= overcome : vượt qua
put off
=postpone: hoãn lại
ask out
mời hẹn hò
pick sb up
đón ai đó
call of
= cancel
turndown
từ chối
mess sb about
đối xử thiếu quan tâm vs ai đó
talk sb into
thuyết phục ngăn cản ai làm gì
run into sb
tình cờ gặp
make it up to sb
làm hoà với
take after
giống ai về ngoại hình