1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
いります (ボールペンが 要ります I)
cần [bút bi]
![<p>cần [bút bi]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/dda4de5f-04aa-4fff-99f3-cf01c9240f0a.jpg)
しらべます (調べます II)
tìm hiểu, điều tra, xem

なおします (直します I)
sửa, chữa

しゅうりします (修理します III)
sửa chữa, tu sửa

でんわします (電話します III)
gọi điện thoại

ぼく (僕)
tớ (cách xưng hô thân mật của nam giới, cùng nghĩa với 「わたし」)

きみ (君)
cậu, bạn (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「あなた」)

~くん (~君)
anh ~, cậu ~ (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「~さん」)

うん
ừ (cách nói thân mật của 「はい」)

ううん
không (cách nói thân mật của 「いいえ」)

サラリーマン
người làm công ăn lương (salaryman)

ことば
(言葉)
từ, tiếng

ぶっか (物価)
giá cả, mức giá, vật giá

きもの
(着物)
kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)

ビザ
thị thực, visa

はじめ (初め)
bắt đầu, đầu tiên

おわり (終わり)
kết thúc
こっち
phía này, chỗ này (cách nói thân mật của 「こちら」)

そっち
phía đó, chỗ đó (cách nói thân mật của「そちら」)

あっち
phía kia, chỗ kia (cách nói thân mật của「あちら」)

どっち
cái nào, phía nào, đâu (cách nói thân mật của「どちら」)

このあいだ (この間)
vừa rồi, hôm nọ
みんなで
mọi người cùng

~けど
~, nhưng (cách nói thân mật của 「が」)
くにへ かえるの (国へ 帰るの)
Anh/Chị có về nước không?
どうするの
Anh/Chị tính sao?/ Anh/Chị (sẽ) làm gì?
どうしようかな
Tính sao đây nhỉ?/ Để tôi xem.
よかったら
nếu anh/chị thích thì
いろいろ(な)
Nhiều thứ, nhiều loại, phong phú