Thẻ ghi nhớ: Ngữ Pháp Tiếng Hàn Trung Cấp 3 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:41 PM on 4/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

48 Terms

1
New cards

N-밖에

Chỉ, Ngoài Ra...Không Còn

2
New cards

N-(이)라고 하다

Là...., được gọi là....

Dùng để giới thiệu

3
New cards

A/V-게 되다

được, bị, trở nên

Do hoàn cảnh khách quan, khác với mong muốn và ý chí của người nói

4
New cards

V-(으)ㄹ 생각이다

Định, có ý định, muốn

Diễn tả kế hoạch, ý định hay mục đích của người nói

5
New cards

(가다/오다)-는 길이다

Đang trên đường đi/ đến

6
New cards

V-(으)ㄴ 덕분에

nhờ vào, nhờ có

7
New cards

V-나요?

A-(으)ㄴ가요?

dùng trong câu hỏi thể hiện tôn trọng người nghe

8
New cards

A/V-(으)ㄴ/는 것같다

Chắc là

nói lên suy nghĩ hoặc ý kiến một cách nhẹ nhàng

9
New cards

N-대신(에)

Thay vì, thay cho, thay vào đó

10
New cards

A/V-(으)ㄴ/는 대신(에)

Thay vì, thay cho

Còn có ý nghĩa đền bù, bồi thường 1 thứ khác

11
New cards

A/V-기는 하다

có.... nhưng, thì cũng có.... nhưng

đồng tình với ý kiến của đối phương, xác nhận sự thật ở vế trước nhưng vế sau đưa ra sự phủ định

12
New cards

V-고 나서

Xong rồi thì, xong rồi mới

13
New cards

N-(으)로

Bằng, từ

Nêu ra phương tiện, dụng cụ, nguyên liệu

14
New cards

V-다가

Đang..... thì

đang thực hiện thì ngừng lại chuyển sang hành động khác

chủ ngữ giống nhau

15
New cards

A-게

Một cách

16
New cards

V-기 쉽다

dễ...

dễ dàng thực hiện hành động

có khả năng hoặc khuynh hướng xảy ra

17
New cards

V-는 동안

trong khi, trong lúc

18
New cards

V-(으)려면

nếu định... thì, nếu muốn.... thì

giả định hoặc có ý định làm gì

19
New cards

N-처럼

như, giống như

20
New cards

A/V-군요/구나

thế, nhỉ

21
New cards

A/V-(으)ㄴ 편이다

vào loại, thuộc loại, thuộc diện

22
New cards

V-는 바람에

vì, do, bởi

nguyên nhân hoặc lý do ngoài dự kiến gây ảnh hưởng tiêu cực đến vế sau

động từ ở vế sau không được ở dạng mệnh lệnh hay cầu khiến

23
New cards

V-는 중이다

đang, đang trong quá trình

24
New cards

V-도록 하다

sai, bắt/ hãy/ sẽ

sai khiến người khác

trong câu mệnh lệnh hay cầu khiến diễn tả yêu cầu hoặc đề nghị

khi ở dạng -도록 하겠다 trong câu trần thuật diễn tả ý chí hay quyết tâm

25
New cards

A/V/ cụm N+이다/아니다-(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알다

tưởng, cứ tưởng là

26
New cards

V-(으)ㄹ 줄 알다/모르다

biết/ không biết làm

27
New cards

A/V-기를 바라다

mong, cầu chúc

hi vọng đối phương làm gì đó cho mình

cầu chúc đối tượng được đề cập đạt được như ý

28
New cards

N-에 비해서

so với

29
New cards

아무 N (이)나

bất kì, bất cứ

30
New cards

A/V-다고 하다

nói rằng, nói là

tường thuật gián tiếp

31
New cards

A/V-냐고 하다

hỏi là, hỏi rằng

trích dẫn, nhắc lại câu hỏi từ người khác

32
New cards

V-(으)ㄹ까 하다

có nên.... không

33
New cards

N-아/야

ơi, này

34
New cards

V-다(가) 보면

cứ.... thì sẽ

35
New cards

A/V-(으)ㅁ

để thông báo hoặc ghi chú

dùng trong thông báo hay bảng ghi

36
New cards

V-(으)라고 하다

truyền đạt mệnh lệnh hay yêu cầu của người khác

37
New cards

V-자고 하다

truyền đạt gián tiếp đề nghị của người khác cho ai đó

38
New cards

A/V-아/어 가다/오다

sắp, dần

39
New cards

A/V-아/어야겠다

sẽ phải

ý chí sẽ phải làm gì đó

suy đoán

40
New cards

A/V-았/었으면 좋겠다

nếu được thì tốt biết mấy, ước, mong

41
New cards

(아무리) A/V-아/어도

cho dù..... nhưng/ cũng....

42
New cards

A/V-거든(요)

vì, do

43
New cards

A/V-던데요

thật là....., rất

nhớ lại một việc gì đó trong quá khứ và cảm thán về sự thật đã cảm nhận

44
New cards

N-대로

theo, như

45
New cards

A/V-지 않으면 안 되다

nếu không... thì không được

46
New cards

V-(으)려던 참이다

vừa mới có ý định

47
New cards

V-는 게 좋다

thì tốt, nên

khuyên ai đó nên làm gì

48
New cards

A-아/어 보이다

trông có vẻ

phán đoán về hiện tượng, trạng thái