1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
N-밖에
Chỉ, Ngoài Ra...Không Còn
N-(이)라고 하다
Là...., được gọi là....
Dùng để giới thiệu
A/V-게 되다
được, bị, trở nên
Do hoàn cảnh khách quan, khác với mong muốn và ý chí của người nói
V-(으)ㄹ 생각이다
Định, có ý định, muốn
Diễn tả kế hoạch, ý định hay mục đích của người nói
(가다/오다)-는 길이다
Đang trên đường đi/ đến
V-(으)ㄴ 덕분에
nhờ vào, nhờ có
V-나요?
A-(으)ㄴ가요?
dùng trong câu hỏi thể hiện tôn trọng người nghe
A/V-(으)ㄴ/는 것같다
Chắc là
nói lên suy nghĩ hoặc ý kiến một cách nhẹ nhàng
N-대신(에)
Thay vì, thay cho, thay vào đó
A/V-(으)ㄴ/는 대신(에)
Thay vì, thay cho
Còn có ý nghĩa đền bù, bồi thường 1 thứ khác
A/V-기는 하다
có.... nhưng, thì cũng có.... nhưng
đồng tình với ý kiến của đối phương, xác nhận sự thật ở vế trước nhưng vế sau đưa ra sự phủ định
V-고 나서
Xong rồi thì, xong rồi mới
N-(으)로
Bằng, từ
Nêu ra phương tiện, dụng cụ, nguyên liệu
V-다가
Đang..... thì
đang thực hiện thì ngừng lại chuyển sang hành động khác
chủ ngữ giống nhau
A-게
Một cách
V-기 쉽다
dễ...
dễ dàng thực hiện hành động
có khả năng hoặc khuynh hướng xảy ra
V-는 동안
trong khi, trong lúc
V-(으)려면
nếu định... thì, nếu muốn.... thì
giả định hoặc có ý định làm gì
N-처럼
như, giống như
A/V-군요/구나
thế, nhỉ
A/V-(으)ㄴ 편이다
vào loại, thuộc loại, thuộc diện
V-는 바람에
vì, do, bởi
nguyên nhân hoặc lý do ngoài dự kiến gây ảnh hưởng tiêu cực đến vế sau
động từ ở vế sau không được ở dạng mệnh lệnh hay cầu khiến
V-는 중이다
đang, đang trong quá trình
V-도록 하다
sai, bắt/ hãy/ sẽ
sai khiến người khác
trong câu mệnh lệnh hay cầu khiến diễn tả yêu cầu hoặc đề nghị
khi ở dạng -도록 하겠다 trong câu trần thuật diễn tả ý chí hay quyết tâm
A/V/ cụm N+이다/아니다-(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알다
tưởng, cứ tưởng là
V-(으)ㄹ 줄 알다/모르다
biết/ không biết làm
A/V-기를 바라다
mong, cầu chúc
hi vọng đối phương làm gì đó cho mình
cầu chúc đối tượng được đề cập đạt được như ý
N-에 비해서
so với
아무 N (이)나
bất kì, bất cứ
A/V-다고 하다
nói rằng, nói là
tường thuật gián tiếp
A/V-냐고 하다
hỏi là, hỏi rằng
trích dẫn, nhắc lại câu hỏi từ người khác
V-(으)ㄹ까 하다
có nên.... không
N-아/야
ơi, này
V-다(가) 보면
cứ.... thì sẽ
A/V-(으)ㅁ
để thông báo hoặc ghi chú
dùng trong thông báo hay bảng ghi
V-(으)라고 하다
truyền đạt mệnh lệnh hay yêu cầu của người khác
V-자고 하다
truyền đạt gián tiếp đề nghị của người khác cho ai đó
A/V-아/어 가다/오다
sắp, dần
A/V-아/어야겠다
sẽ phải
ý chí sẽ phải làm gì đó
suy đoán
A/V-았/었으면 좋겠다
nếu được thì tốt biết mấy, ước, mong
(아무리) A/V-아/어도
cho dù..... nhưng/ cũng....
A/V-거든(요)
vì, do
A/V-던데요
thật là....., rất
nhớ lại một việc gì đó trong quá khứ và cảm thán về sự thật đã cảm nhận
N-대로
theo, như
A/V-지 않으면 안 되다
nếu không... thì không được
V-(으)려던 참이다
vừa mới có ý định
V-는 게 좋다
thì tốt, nên
khuyên ai đó nên làm gì
A-아/어 보이다
trông có vẻ
phán đoán về hiện tượng, trạng thái