1/380
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
你好
xin chào (nǐ hǎo)
是
là (shì)
老师
giáo viên (lǎoshī)
吗
không? (ma)
我
tôi (wǒ)
学生
học sinh (xuéshēng)
她
cô ấy (tā)
他
anh ấy (tā)
谢谢
cảm ơn (xièxiè)
不客气
không có gì (bú kèqi)
您
ngài (nín)
留学生
du học sinh (liúxuéshēng)
叫
gọi, kêu (jiào)
什么
cái gì? (shénme)
名字
tên (míngzì)
大卫
David (Dà wèi)
李军
Lý Quân (Lǐ Jūn)
王
Vương (Wáng)
同学
bạn học (tóngxué)
们
(chỉ người số nhiều) (men)
介绍
giới thiệu (jièshào)
一下儿
một chút (yīxià er)
姓
họ của tên (xìng)
哪
nào (nǎ)
国
đất nước (guó)
人
người (rén)
认识
quen biết (rènshi)
很
rất (hěn)
高兴
vui mừng (gāoxìng)
也
cũng (yě)
刘
họ Lưu (Liú)
呢
(trợ từ) (ne)
刘明
Lưu Minh (Liú Míng)
美国
nước Mỹ (Měiguó)
玛丽
Mary (Mǎlì)
加拿大
Canada (Jiānádà)
中国
Trung Quốc (Zhōngguó)
那
kia, đó (nà)
谁
ai (shéi)
书
quyển sách (shū)
同屋
bạn cùng phòng (tóngwū)
汉语
tiếng hán (Hànyǔ)
课本
sách giáo khoa (kèběn)
词典
từ điển (cídiǎn)
就是
điều đó nghĩa là (jiùshì)
日语
tiếng nhật (Rìyǔ)
这
này, đây (zhè)
杂志
tạp chí (zázhì)
音乐
âm nhạc (yīnyuè)
朋友
bạn bè (péngyǒu)
汉日词典
từ điển hán nhật (Hànrì cídiǎn)
中村
Nakamura (Zhōngcūn)
日本
Nhật Bản (Rìběn)
英语
tiếng anh (Yīngyǔ)
请问
xin hỏi (qǐngwèn)
图书馆
thư viện (túshūguǎn)
在
ở (zài)
哪儿
ở chỗ nào (nǎr)
对不起
xin lỗi (duìbùqǐ)
个
cái, chiếc (gè)
学校
trường học (xuéxiào)
知道
biết (zhīdào)
没关系
không sao (méiguānxi)
这 儿
chỗ này, nơi này (zhèr)
教学
dạy học (jiàoxué)
楼
toà nhà (lóu)
那儿
chỗ kia, nơi kia (nàr)
宿舍
kí túc xá (sùshè)
左边
bên trái (zuǒbiān)
右边
bên phải (yòubiān)
北边
phía bắc (běibiān)
不用
không cần (bùyòng)
不用谢
không cần cảm ơn (bùyòngxiè)
方位
phương hướng (fāngwèi)
东边
phía đông (dōngbiān)
西边
phía tây (xībiān)
南边
phía nam (nánbiān)
邮局
bưu điện (yóujú)
商店
cửa hàng (shāngdiàn)
下边
phía dưới (xiàbiān)
红色
màu đỏ (hóngsè)
白色
màu trắng (báisè)
专业
chuyên ngành (zhuānyè)
国际
quốc tế (guójì)
关系
quan hệ (guānxi)
系
khoa, hệ (xì)
研究生
nghiên cứu sinh (yánjiūshēng)
现代
hiện đại (xiàndài)
文学
văn học (wénxué)
有
có (yǒu)
空儿
rảnh rỗi (kòng er)
时候
thời gian (shíhòu)
欢迎
hoan nghệnh (huānyíng)
去
đi (qù)
玩儿
chơi (wán er)
卫生间
nhà vệ sinh (wèishēngjiān)
教室
lớp học (jiàoshì)
旁边
bên cạnh (pángbiān)
对
đúng (duì)
张红
Trương Hồng (Zhāng Hóng)