1/166
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Aware (A)
Nhận thức được
Awareness (N)
Sự nhận thức
Unaware (A)
Không nhận thức được, không biết
Conscious (A)
Có ý thức
Consciousness (N)
Ý thức
Subconscious (N)
Tiềm thức
Subconscious (A)
thuộc về Tiềm thức
Belong (A)
Thuộc về
Belonging (N)
Sự thuộc về/Tài sản, đồ dùng, hành lý cá nhân (số nhiều)
Diversity (N)
Sự đa dạng (học thuật-xã hội)
Diverse (A)
Đa dạng (học thuật-xã hội)
Diversify (V)
Đa dạng hóa (học thuật-xã hội)
Vary (V)
Thay đổi, khác nhau (nhấn mạnh sự đa dạng, dao động)
Variation (N)
Sự thay đổi, khác nhau (nhấn mạnh sự đa dạng, dao động)
Various (A)
Đa dạng (infomal hơn diverse: dùng cho ẩm thực, lựa chọn,…)
Variety (N)
Sự đa dạng (infomal hơn diversity: dùng cho ẩm thực, lựa chọn,…)
Abundant (A)
Dồi dào, phong phú
Abundance (N)
Sự phong phú, sự dồi dào
Plentiful (A)
Nhiều, dồi dào, sẵn có (đủ hoặc thừa)
Copious (A)
Rất nhiều (thường về ghi chép, tài liệu)
Transfer (V)
Chuyển khoản
Transfer (N)
Sự chuyển khoản
Transferable (A)
Có thể chuyển khoản được.
Exchange (V)
trao đổi
Swap (V)
Đổi, đổi chéo, tráo đổi, hoán đổi (chỗ,…) (infomal)
Swap (N)
Sự Đổi, đổi chéo, tráo đổi, hoán đổi (chỗ,…) (infomal)
Barter (V)
Hàng đổi hàng (không dùng tiền)
Barter (N)
Việc trao đổi hàng hóa, Hàng đổi hàng (không dùng tiền)
Trade (V)
Giao dịch, buôn bán
Trade (N)
Sự giao dịch/Sự buôn bán
Tradable (A)
Có thể giao dịch, buôn bán
Convert (N)
Chuyển đổi (dạng, tiền tệ, tôn giáo)
Conversion (N)
Sự chuyển đổi
Transform (V)
Biến đổi (hình dáng, tính chất)
Transformation (N)
Sự biến đổi (hình dáng, tính chất)
Transformative (A)
Có tính biến đổi (hình dáng, tính chất)
Switch (V)
Chuyển đổi (đột ngột) (trang thái, nguồn điện, kênh)
Switch (N)
Công tắc/Sự chuyển đổi (đột ngột) (trang thái, nguồn điện, kênh)
Switchable (A)
Có thể chuyển đổi qua lại (đột ngột) (trang thái, nguồn điện, kênh)
replace (V)
thay thế
replacement (N)
sự thay thế
replacement (NG)
người/ vật thay thế
replaceable (A)
có thể thay thế
irreplaceable (A)
không thể thay thế
Change (V)
Thay đổi
Change (N)
Sự thay đổi/Tiền thối, tiền thừa
Changeable (A)
Có thể thay đổi
adjust (V)
điều chỉnh
adjustment (N)
sự điều chỉnh
adjustable (A)
có thể điều chỉnh
adjuster (NG)
người điều chỉnh
alter (V)
sửa đổi
alteration (N)
sự sửa đổi
alterable (A)
có thể sửa đổi
unalterable (A)
không thể sửa đổi
modify (V)
chỉnh sửa
modification (N)
sự chỉnh sửa
modifiable (A)
có thể chỉnh sửa
amend (V)
sửa đổi (văn bản, luật lệ, pháp lý, chính thức)
amendment (N)
sự sửa đổi (văn bản, luật lệ, pháp lý, chính thức)
edit (V)
chỉnh sửa, biên tập (nội dung, vedio, hình ảnh,…)
edit (N)
bản chỉnh sửa, sự biên tập (nội dung, vedio, hình ảnh,…)
editor (NG)
biên tập viên, người chỉnh sửa
editorial (A)
thuộc về bên tập
regulate (V)
điều tiết, quý định, quản lí (bằng quy tắc)
regulator (NG)
cơ quan quản lí
regulation (N)
quy định, quy chế, nội quy
regulatory (A)
thuộc về quy định, quy chế, nội quy
Compare (V)
So sánh
Comparison (N)
Sự so sánh
Comparable (A)
Có thể so sánh
Comparative (A)
Mang tính so sánh
Cover (V)
Che phủ, bao bọc, bao phủ
Cover (N)
bìa
Coverage (n)
Sự đưa tin/Phạm vi bảo hiểm
Covering (N)
Vật che phủ
Uncovered (A)
Không được che phủ/Lộ ra
Crazy (A)
Điên rồ
Craziness (N)
Sự điên rồ
Different (A)
Khác biệt
Difference (N)
Sự khác biệt
Differ (V)
Khác nhau
Difficult (A)
Khó
Difficulty (N)
Sự khó, cái khó
Explain (V)
Giải thích
Explanation (N)
Sự giải thích
Explanatory (A)
Mang tính giải thích
Unexplained (A)
Không được giải thích
Enthusiastic (A)
Nhiệt tình
Enthusiasm (N)
Sự nhiệt tình
Enthusiastically (AV)
Một cách nhiệt tình
Enthusiast (NG)
Người nhiệt tình, người đam mê
Escape (V)
Trốn thoát, thoát
Escape (N)
sự Trốn thoát, thoát
Escapee (NG)
Người trốn thoát
Problem (N)
Vấn đề (nghiêm trọng, tiêu cực - cần giải quyết)
Issue (N)
Vấn đề (nan giải - như một đề tài, sự việc cần đem ra tranh luận, thảo luận)
Matter (N)
"Vấn đề (sự viêc - cần sự chú ý, mang tính khách quan) ""có chuyện gì vậy"""
affair (N)
vấn đề/chuyện tình lén lút, vụ ngoại tình
Situated (A)
toạ lạc (trang trọng hơn located)