CT 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/254

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:39 PM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

255 Terms

1
New cards

be available for sb/sth

có sẵn cho ai/việc gì

2
New cards

be diagnosed with sth

được chẩn đoán mắc bệnh gì

3
New cards

be sorry for/about sth

xin lỗi vì điều gì

4
New cards

be stressed for sth

căng thẳng vì điều gì

5
New cards

be thankful for sth/doing sth

biết ơn vì điều gì/đã làm gì

6
New cards

believe in

tin vào

7
New cards

bombard sb with sth

dồn dập đưa ra (thông tin, câu hỏi, yêu cầu…) khiến ai đó bị quá tải hoặc choáng ngợp

8
New cards

bring to light

đưa ra ánh sáng; làm sáng tỏ

9
New cards

compared to

so với

10
New cards

donate sth to sb

quyên góp cái gì cho ai

11
New cards

graduate from sth

tốt nghiệp từ đâu

12
New cards

in detail

một cách chi tiết

13
New cards

in essence

về bản chất

14
New cards

in response

để đáp lại

15
New cards

in theory

về mặt lý thuyết

16
New cards

interact with sb/sth

tương tác với ai/cái gì

17
New cards

lend a helping hand to do sth

giúp một tay để làm việc gì đó

18
New cards

make a change

thay đổi

19
New cards

make a difference

tạo ra sự khác biệt

20
New cards

make/earn a living

kiếm sống

21
New cards

motivate sb to do sth

thúc đẩy ai làm việc gì

22
New cards

pay off

mang lại kết quả tốt; sinh lợi; đền đáp

23
New cards

pray for

cầu nguyện cho

24
New cards

prevent sb from doing sth

ngăn cản ai làm việc gì

25
New cards

relate to sth

liên hệ; liên quan tới cái gì

26
New cards

shop for sth

mua sắm cái gì

27
New cards

specialize in sth

chuyên về lĩnh vực gì

28
New cards

stay hydrated

cấp đủ nước cho cơ thể

29
New cards

substitute sth for sth

thay thế cái gì bằng cái gì

30
New cards

take a toll on sth

gây ảnh hưởng tiêu cực đến cái gì

31
New cards

take advantage of

tận dụng; lợi dụng

32
New cards

wait for

chờ đợi

33
New cards

fight for sth

đấu tranh cho điều gì

34
New cards

fight against sth

chiến đấu chống lại điều gì

35
New cards

much = a great/good deal of = a large amount of = quite a bit of

nhiều (dùng cho danh từ không đếm được)

36
New cards

many = a large number of = a great/good many = a wide variety of = a wide range of = a host of = an array of = a multitude of = scores of = a myriad of = quite a few

nhiều (dùng cho danh từ đếm được số nhiều)

37
New cards

a lot of/lots of/plenty of/a (large) quantity of/the volume of/an abundance of/a wealth of

rất nhiều; dồi dào (dùng cho cả danh từ đếm được và không đếm được)

38
New cards
be armed with sth
được trang bị cái gì
39
New cards
be determined to do sth
quyết tâm làm điều gì
40
New cards
be in crisis
bị khủng hoảng
41
New cards
be passionate about sth
đam mê thứ gì
42
New cards
be ready to do sth
sẵn sàng làm việc gì
43
New cards
break barriers
phá vỡ rào cản
44
New cards
bridge the gap
thu hẹp khoảng cách
45
New cards
collaborate with sb
hợp tác với ai
46
New cards
come up with
nghĩ ra
47
New cards
do experiments
làm thí nghiệm
48
New cards
feel free to do sth
cảm thấy thoải mái làm điều gì
49
New cards
give up
bỏ cuộc; từ bỏ
50
New cards
in view of
xét tới
51
New cards
look for
tìm kiếm
52
New cards
look forward to sth/doing sth
mong chờ điều gì/làm điều gì
53
New cards
make a difference
tạo ra sự khác biệt
54
New cards
make discovery
thực hiện khám phá
55
New cards
motivate sb to do sth
khích lệ ai đó làm gì
56
New cards
play an essential role in sth/doing sth
đóng vai trò quan trọng trong việc gì/làm gì
57
New cards
protect against sth
bảo vệ khỏi cái gì
58
New cards
reach out
tiếp cận
59
New cards
regardless of
bất kể
60
New cards
stay connected with
giữ kết nối với
61
New cards
step up
bước lên
62
New cards
take after
giống
63
New cards
When it comes to sth
khi nói đến điều gì
64
New cards
be credited to sth
được ghi nhận là do cái gì
65
New cards
be proud of sb/sth/doing sth
tự hào về ai/cái gì/việc gì
66
New cards
be regarded as sb/sth
được xem như là ai/cái gì
67
New cards
bring light to sth
làm sáng tỏ điều gì
68
New cards
bring together
kết nối lại; gắn kết
69
New cards
by means of
bằng phương tiện gì
70
New cards
do the gardening
làm vườn
71
New cards
do the washing-up
rửa bát đĩa
72
New cards
encourage sb to do sth
khuyến khích ai làm gì
73
New cards
exposure to sth
sự tiếp xúc với cái gì
74
New cards
for the sake of
vì lợi ích của
75
New cards
force sb to do sth
ép buộc ai làm gì
76
New cards
gain attention
thu hút sự chú ý
77
New cards
go plogging
nhặt rác khi chạy bộ
78
New cards
impose sth on sb
áp đặt cái gì lên ai
79
New cards
in terms of
về mặt…
80
New cards
in the event of
trong trường hợp
81
New cards
inspire sb to do sth
truyền cảm hứng cho ai làm gì
82
New cards
It’s impossible to do sth
không thể làm việc gì
83
New cards
keep in mind
ghi nhớ; nhớ rằng
84
New cards
lack of
sự thiếu hụt
85
New cards
learn to do sth
học cách làm gì
86
New cards
look up to
ngưỡng mộ; kính trọng
87
New cards
make a difference
tạo ra sự khác biệt
88
New cards
make a huge contribution to sth
đóng góp to lớn cho điều gì
89
New cards
on account of
vì lý do
90
New cards
pave the way for
mở đường cho
91
New cards
raise awareness about sth
nâng cao nhận thức về điều gì
92
New cards
regardless of
bất kể; không quan tâm đến
93
New cards
struggle to do sth
chật vật để làm gì
94
New cards
switch to sth
chuyển sang (cái gì)
95
New cards
take steps to do sth
thực hiện các bước để làm gì
96
New cards
tend to do sth
có xu hướng làm gì
97
New cards
with a view to doing sth
với mục đích làm gì
98
New cards
be associated with sth
gắn liền với; có liên quan đến
99
New cards
be awash with sth
tràn ngập; đầy ắp
100
New cards
be drowned out
bị át đi (âm thanh)