1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
consume
tiêu thụ (điện, nước, v.v.)
generate
tạo ra, sản xuất ra
carbon footprint
dấu chân các-bon (đơn vị tính lượng CO2 thải ra từ hoạt động của cá nhân hay công ty, nếu càng nhiều thì cá nhân/công ty đó càng gây hại đến môi trường)
earthquake
động đất
mitigation
sự giảm thiểu
drought
hạn hán
Vulnerable
Dễ bị tổn thương
Uninhabitable
Không thể sinh sống được
Discard
Vứt bỏ, loại bỏ
Devastation
Sự tàn phá hoàn toàn (gần như không thể khôi phục).
Climate change mitigation
Giảm nhẹ biến đổi khí hậu.
Flora and fauna
Thảm thực vật và hệ động vật
Overconsumption
Sự tiêu thụ quá mức
Fertilizer
Phân bón hóa học
Pesticide
Thuốc trừ sâu
Sewage
Nước thải, nước cống
Urbanization
Quá trình đô thị hóa
Absorb
Hấp thụ
Enforce
Thực thi, bắt buộc tuân theo (luật pháp
Disposable
Dùng một lần rồi vứt.
Natural resources
Tài nguyên thiên nhiên.
To implement a policy
Thực thi/áp dụng một chính sách.
Eco-conscious consumers
Những người tiêu dùng có ý thức bảo vệ môi trường.
Deteriorate
Xuống cấp, tệ đi.
Exacerbate
Làm trầm trọng hơn