Thẻ ghi nhớ: BUỔI 41 (15/5): VOCAB UNIT 7 (PHRASAL VERBS) & PRACTICE TEST 17 - 12A2 CB | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/75

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:27 PM on 4/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

76 Terms

1
New cards

prosperous

(adj) thịnh vượng

<p>(adj) thịnh vượng</p>
2
New cards

oblivious

(adj) lãng quên

3
New cards

vigorous

(adj) mãnh liệt

4
New cards

stand up for sth/sb

bảo vệ hoặc ủng hộ một ý kiến/người

5
New cards

look out for

chăm sóc ai đó/thứ gì đó một cách cẩn thận

6
New cards

come up against sth

đương đầu với một vấn đề hoặc một kẻ thù

7
New cards

get on with sth

dành thời gian cho thứ gì đó và đạt được những tiến bộ

8
New cards

wet blanket

kẻ phá đám cuộc vui

9
New cards

salt of the earth

một người rất tốt và thành thật

10
New cards

couch potato

một người nghiện TV và không có một lối sống năng động

11
New cards

promising

(a) hứa hẹn, đầy triển vọng

12
New cards

complimentary

(a) khen ngợi

13
New cards

disastrous

(a) thảm họa

14
New cards

controversy

(n) cuộc tranh luận, tranh cãi

15
New cards

spark controversy

gây ra tranh cãi

16
New cards

contention

(n) sự bất đồng, tranh cãi

17
New cards

biological

(adj) thuộc sinh học

18
New cards

biology

(n) sinh vật học

19
New cards

biologically

(adv) về mặt sinh học

20
New cards

biologist

(n) nhà sinh vật học

21
New cards

breathtaking = awe-inspiring

(a) đẹp đến kinh ngạc, ngạt thở

22
New cards

unbreathable

(a) không thể thở được (nghĩa đen)

23
New cards

heartbreaking

(a) đau lòng

24
New cards

unforgettable

(a) khó quên

25
New cards

to have one's heart in one's mouth = be extremely nervous

vô cùng lo lắng, bồn chồn

26
New cards

stagnation

(n) sự đình trị, trì trệ

27
New cards

Account for

Chiếm bao nhiêu %

28
New cards

Account for

Giải thích

29
New cards

Ask after

Hỏi thăm sức khỏe

30
New cards

Ask out

Mời ai đó đi chơi

31
New cards

Answer for

Chịu trách nhiệm về cái gì

32
New cards

Agree to

Hợp với, bằng lòng với

33
New cards

Act on

Hành động theo cái gì

34
New cards

Accuse of

Buộc tội

35
New cards

Bear up

Chịu đựng, nghị lực đương đầu khó khăn, áp lực

36
New cards

Bear out

Xác minh

37
New cards

Break down

Hỏng hóc

38
New cards

Blow up

Làm nổ tung

39
New cards

Back down

Rút lại ý kiến, quan điểm của mình, thừa nhận là mình đã sai, nhận thua

40
New cards

Break in

Ngắt lời, cắt ngang

41
New cards

Break in

Đột nhập

42
New cards

Break up

Chia tay, giải tán

43
New cards

Bring about

Gây ra cái gì

44
New cards

Bring along

Đưa ai đi cùng

45
New cards

Bring around

Thay đổi quan điểm

46
New cards

Bring back

Gợi lại kí ức

47
New cards

Bring up

Nuôi nấng

48
New cards

Bring out (a product)

Ra mắt sản phẩm

49
New cards

Boast about sth to sb

Khoe khoang, khoác lác

50
New cards

Bump into ...

Bất ngờ va phải

51
New cards

Burn down

Thiêu trụi

52
New cards

Call .. after

Đặt tên giống với

53
New cards

Call for ...

Yêu cầu, đòi hỏi

54
New cards

Call at

Ghé thăm ai, ghé qua địa điểm

55
New cards

Call off

Hủy

56
New cards

Call on

Ghé thăm ai

57
New cards

Call down

Tìm lỗi, vạch ra lỗi sai

58
New cards

Calm down

Bình tĩnh

59
New cards

(tobe) Carried away

Lôi cuốn đi, bị làm cho say mê đến mức không thể kiểm soát được lời nói, hành động của mình

60
New cards

Carry on

Tiếp tục (một hành động nào đó)

61
New cards

Carry out

Tiến hành, thực hiện, thi hành (một khảo sát)

62
New cards

Care for

Thích, săn sóc

63
New cards

Catch up with

Bắt kịp

64
New cards

Chance upon

Tình cờ gặp

65
New cards

Charge ... with

Buộc tội

66
New cards

Come across

Tình cờ nhìn thấy, tìm thấy, bắt gặp

67
New cards

Come apart

Vỡ ra thành nhiều mảnh

68
New cards

Come down on

Phê bình, khiển trách ai nặng nề, thậm tệ

69
New cards

Come forward with

Chia sẻ thông tin, thường xuyên trong tòa án hoặc về những sai trái khác.

70
New cards

Come into

Thừa kế

71
New cards

Come out

Được công bố, tiết lộ, lộ ra

72
New cards

Come round

Tỉnh lại

73
New cards

Come up against

Đối mặt, đối đầu với

74
New cards

Come up to (expectations)

Đáp ứng được kì vọng của ai

75
New cards

Come up with

Nghĩ ra giải pháp, đưa ra, phát hiện ra, khám phá

76
New cards

Cut back (on)

Cắt giảm