Power and Social issues Word Formation

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/126

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:36 PM on 6/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

127 Terms

1
New cards

aggression (n)

sự hung hăng, thái độ hung hăng

2
New cards

aggressiveness (n)

tính hung hăng, sự hiếu chiến

3
New cards

aggressor (n)

kẻ xâm lược, kẻ khơi mào xung đột

4
New cards

aggressive (adj)

hung hăng, hiếu chiến

5
New cards

aggressive (ly) (adv)

một cách hung hăng, hùng hổ

6
New cards

argue (v)

tranh luận, tranh cãi

7
New cards

argument (n)

sự tranh luận, sự cãi vã, lý lẽ

8
New cards

argumentative (adj)

thích tranh cãi, hay lý sự

9
New cards

argumentative (ly) (adv)

một cách thích tranh cãi

10
New cards

arguable (adj)

đáng tranh luận, có thể tranh cãi

11
New cards

unarguable (adj)

không thể chối cãi, không thể bàn cãi

12
New cards

arguably (adv)

được cho là, có thể chứng minh là

13
New cards

charity (n)

từ thiện, tổ chức từ thiện

14
New cards

charitableness (n)

lòng từ thiện, lòng nhân đức

15
New cards

charitable (adj)

từ thiện, bao dung, nhân ái

16
New cards

uncharitable (adj)

không từ thiện, khắt khe, nghiêm khắc

17
New cards

charitably (adv)

một cách từ thiện, bao dung

18
New cards

uncharitably (adv)

một cách khắt khe, không có lòng vị tha

19
New cards

crime (n)

tội phạm, tội ác

20
New cards

criminalise (v)

hình sự hóa (biến một hành vi thành tội phạm)

21
New cards

decriminalise (v)

hợp pháp hóa (bãi bỏ hình phạt hình sự)

22
New cards

criminal (n)

tội phạm, kẻ phạm tội

23
New cards

criminal (adj)

thuộc về tội phạm, phạm pháp

24
New cards

criminality (n)

hành vi phạm tội, tình trạng tội phạm

25
New cards

criminally (adv)

một cách phạm pháp, liên quan đến hình sự

26
New cards

dominate (v)

thống trị, áp đảo, chi phối

27
New cards

domineer (v)

độc đoán, áp chế người khác

28
New cards

domination (n)

sự thống trị, sự chi phối

29
New cards

dominance (n)

sự áp đảo, ưu thế trội hơn

30
New cards

predominance (n)

sự chiếm ưu thế, sự phổ biến rộng rãi

31
New cards

dominant (adj)

áp đảo, chiếm ưu thế, chủ đạo

32
New cards

domineering (adj)

độc đoán, hống hách

33
New cards

dominating (adj)

thống trị, chi phối

34
New cards

predominant (adj)

chiếm ưu thế, nổi bật nhất

35
New cards

predominant (ly) (adv)

phần lớn, chủ yếu là

36
New cards

duty (n)

nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm

37
New cards

dutiful (adj)

có tinh thần trách nhiệm, biết làm tròn bổn phận

38
New cards

dutiful (ly) (adv)

một cách tận tụy, hết lòng làm tròn nghĩa vụ

39
New cards

example (n)

ví dụ, tấm gương

40
New cards

exemplify (v)

minh họa bằng ví dụ, là ví dụ điển hình cho

41
New cards

exemplification (n)

sự minh họa bằng ví dụ

42
New cards

exemplary (adj)

gương mẫu, mẫu mực (để người khác noi theo)

43
New cards

govern (v)

cai trị, quản lý, điều hành

44
New cards

misgovern (v)

quản lý tồi, cai trị tồi tệ

45
New cards

government (n)

chính phủ, sự cai trị

46
New cards

governor (n)

thống đốc, người cai trị, thủ hiến

47
New cards

governess (n)

nữ gia sư (dạy trẻ tại nhà)

48
New cards

governing (adj)

cai trị, quản lý, điều hành

49
New cards

governmental (adj)

thuộc về chính phủ

50
New cards

ungovernable (adj)

không thể cai trị, không thể kiểm soát nổi

51
New cards

hard (adj, adv)

cứng, khó khăn, chăm chỉ

52
New cards

harden (v)

làm cho cứng lại, làm cho chai sạn

53
New cards

hardship (n)

sự gian khổ, nỗi khốn khổ

54
New cards

hardness (n)

độ cứng, sự cứng rắn

55
New cards

hardy (adj)

kiên cường, chịu đựng được gian khổ

56
New cards

hardly (adv)

hầu như không

57
New cards

indicate (v)

chỉ ra, biểu thị, ngụ ý

58
New cards

indication (n)

sự biểu thị, dấu hiệu chỉ ra

59
New cards

indicator (n)

vật chỉ thị, chỉ số, kim chỉ nam

60
New cards

indicative (adj)

tỏ ra, ngụ ý, biểu thị

61
New cards

institute (n, v)

viện, học viện (n); thiết lập, lập nên (v)

62
New cards

institutionalise (v)

thể chế hóa, đưa vào tổ chức/viện

63
New cards

institution (n)

thể chế, cơ quan, tổ chức lớn

64
New cards

institutional (adj)

thuộc về cơ quan, thể chế

65
New cards

institutionalised (adj)

đã trở thành nếp sống, bị rập khuôn bởi tổ chức

66
New cards

might (n)

sức mạnh, quyền lực lớn

67
New cards

mighty (adj)

mạnh mẽ, hùng mạnh

68
New cards

mightily (adv)

một cách mạnh mẽ, dữ dội

69
New cards

moral (adj, n)

thuộc về đạo đức (adj); bài học đạo đức (n)

70
New cards

moralise (v)

giáo huấn, thuyết lý về đạo đức

71
New cards

demoralise (v)

làm nản lòng, làm suy sụp tinh thần

72
New cards

morality (n)

đạo đức, hệ thống đạo đức

73
New cards

immorality (n)

sự vô đạo đức, sự đồi bại

74
New cards

amorality (n)

sự phi đạo đức (không màng đến đúng sai)

75
New cards

moralist (n)

người thích thuyết giáo đạo đức

76
New cards

morale (n)

tinh thần, nhuệ khí (của một tập thể)

77
New cards

immoral (adj)

vô đạo đức

78
New cards

amoral (adj)

phi đạo đức

79
New cards

morally (adv)

về mặt đạo đức

80
New cards

immorally (adv)

một cách vô đạo đức

81
New cards

amorally (adv)

một cách phi đạo đức

82
New cards

office (n)

văn phòng, chức vụ

83
New cards

officiate (v)

hành lễ, làm nhiệm vụ chính thức (trọng tài, linh mục…)

84
New cards

official (n)

quan chức, viên chức

85
New cards

official (adj)

chính thức

86
New cards

officialdom (n)

giới quan liêu, chế độ quan lại

87
New cards

officer (n)

sĩ quan, viên chức cảnh sát

88
New cards

officious (adj)

săm soi, lăng xăng, hay hạch sách

89
New cards

unofficial (adj)

không chính thức

90
New cards

official (ly) (adv)

một cách chính thức

91
New cards

unofficial (ly) (adv)

một cách không chính thức

92
New cards

permit (v, n)

cho phép (v); giấy phép (n)

93
New cards

permission (n)

sự cho phép, giấy phép

94
New cards

permissiveness (n)

sự dễ dãi, sự phóng túng

95
New cards

permissible (adj)

có thể chấp nhận được, được phép làm

96
New cards

permissive (adj)

dễ dãi, buông thả, phóng túng

97
New cards

persuade (v)

thuyết phục (ai làm gì)

98
New cards

dissuade (v)

khuyên can, thuyết phục ai đừng làm gì

99
New cards

persuasion (n)

sự thuyết phục, phe phái tín ngưỡng

100
New cards

persuasiveness (n)

sức thuyết phục, tài thuyết phục