1/126
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aggression (n)
sự hung hăng, thái độ hung hăng
aggressiveness (n)
tính hung hăng, sự hiếu chiến
aggressor (n)
kẻ xâm lược, kẻ khơi mào xung đột
aggressive (adj)
hung hăng, hiếu chiến
aggressive (ly) (adv)
một cách hung hăng, hùng hổ
argue (v)
tranh luận, tranh cãi
argument (n)
sự tranh luận, sự cãi vã, lý lẽ
argumentative (adj)
thích tranh cãi, hay lý sự
argumentative (ly) (adv)
một cách thích tranh cãi
arguable (adj)
đáng tranh luận, có thể tranh cãi
unarguable (adj)
không thể chối cãi, không thể bàn cãi
arguably (adv)
được cho là, có thể chứng minh là
charity (n)
từ thiện, tổ chức từ thiện
charitableness (n)
lòng từ thiện, lòng nhân đức
charitable (adj)
từ thiện, bao dung, nhân ái
uncharitable (adj)
không từ thiện, khắt khe, nghiêm khắc
charitably (adv)
một cách từ thiện, bao dung
uncharitably (adv)
một cách khắt khe, không có lòng vị tha
crime (n)
tội phạm, tội ác
criminalise (v)
hình sự hóa (biến một hành vi thành tội phạm)
decriminalise (v)
hợp pháp hóa (bãi bỏ hình phạt hình sự)
criminal (n)
tội phạm, kẻ phạm tội
criminal (adj)
thuộc về tội phạm, phạm pháp
criminality (n)
hành vi phạm tội, tình trạng tội phạm
criminally (adv)
một cách phạm pháp, liên quan đến hình sự
dominate (v)
thống trị, áp đảo, chi phối
domineer (v)
độc đoán, áp chế người khác
domination (n)
sự thống trị, sự chi phối
dominance (n)
sự áp đảo, ưu thế trội hơn
predominance (n)
sự chiếm ưu thế, sự phổ biến rộng rãi
dominant (adj)
áp đảo, chiếm ưu thế, chủ đạo
domineering (adj)
độc đoán, hống hách
dominating (adj)
thống trị, chi phối
predominant (adj)
chiếm ưu thế, nổi bật nhất
predominant (ly) (adv)
phần lớn, chủ yếu là
duty (n)
nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm
dutiful (adj)
có tinh thần trách nhiệm, biết làm tròn bổn phận
dutiful (ly) (adv)
một cách tận tụy, hết lòng làm tròn nghĩa vụ
example (n)
ví dụ, tấm gương
exemplify (v)
minh họa bằng ví dụ, là ví dụ điển hình cho
exemplification (n)
sự minh họa bằng ví dụ
exemplary (adj)
gương mẫu, mẫu mực (để người khác noi theo)
govern (v)
cai trị, quản lý, điều hành
misgovern (v)
quản lý tồi, cai trị tồi tệ
government (n)
chính phủ, sự cai trị
governor (n)
thống đốc, người cai trị, thủ hiến
governess (n)
nữ gia sư (dạy trẻ tại nhà)
governing (adj)
cai trị, quản lý, điều hành
governmental (adj)
thuộc về chính phủ
ungovernable (adj)
không thể cai trị, không thể kiểm soát nổi
hard (adj, adv)
cứng, khó khăn, chăm chỉ
harden (v)
làm cho cứng lại, làm cho chai sạn
hardship (n)
sự gian khổ, nỗi khốn khổ
hardness (n)
độ cứng, sự cứng rắn
hardy (adj)
kiên cường, chịu đựng được gian khổ
hardly (adv)
hầu như không
indicate (v)
chỉ ra, biểu thị, ngụ ý
indication (n)
sự biểu thị, dấu hiệu chỉ ra
indicator (n)
vật chỉ thị, chỉ số, kim chỉ nam
indicative (adj)
tỏ ra, ngụ ý, biểu thị
institute (n, v)
viện, học viện (n); thiết lập, lập nên (v)
institutionalise (v)
thể chế hóa, đưa vào tổ chức/viện
institution (n)
thể chế, cơ quan, tổ chức lớn
institutional (adj)
thuộc về cơ quan, thể chế
institutionalised (adj)
đã trở thành nếp sống, bị rập khuôn bởi tổ chức
might (n)
sức mạnh, quyền lực lớn
mighty (adj)
mạnh mẽ, hùng mạnh
mightily (adv)
một cách mạnh mẽ, dữ dội
moral (adj, n)
thuộc về đạo đức (adj); bài học đạo đức (n)
moralise (v)
giáo huấn, thuyết lý về đạo đức
demoralise (v)
làm nản lòng, làm suy sụp tinh thần
morality (n)
đạo đức, hệ thống đạo đức
immorality (n)
sự vô đạo đức, sự đồi bại
amorality (n)
sự phi đạo đức (không màng đến đúng sai)
moralist (n)
người thích thuyết giáo đạo đức
morale (n)
tinh thần, nhuệ khí (của một tập thể)
immoral (adj)
vô đạo đức
amoral (adj)
phi đạo đức
morally (adv)
về mặt đạo đức
immorally (adv)
một cách vô đạo đức
amorally (adv)
một cách phi đạo đức
office (n)
văn phòng, chức vụ
officiate (v)
hành lễ, làm nhiệm vụ chính thức (trọng tài, linh mục…)
official (n)
quan chức, viên chức
official (adj)
chính thức
officialdom (n)
giới quan liêu, chế độ quan lại
officer (n)
sĩ quan, viên chức cảnh sát
officious (adj)
săm soi, lăng xăng, hay hạch sách
unofficial (adj)
không chính thức
official (ly) (adv)
một cách chính thức
unofficial (ly) (adv)
một cách không chính thức
permit (v, n)
cho phép (v); giấy phép (n)
permission (n)
sự cho phép, giấy phép
permissiveness (n)
sự dễ dãi, sự phóng túng
permissible (adj)
có thể chấp nhận được, được phép làm
permissive (adj)
dễ dãi, buông thả, phóng túng
persuade (v)
thuyết phục (ai làm gì)
dissuade (v)
khuyên can, thuyết phục ai đừng làm gì
persuasion (n)
sự thuyết phục, phe phái tín ngưỡng
persuasiveness (n)
sức thuyết phục, tài thuyết phục