1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
かいぎ
buổi họp
かちょう
trưởng phòng
しゃちょう
giám đốc
ごぞんじ
biết
どなた
vị nào, ai (kính ngữ)
ミステリー
huyền bí
しゅっしん
xuất thân
ごろ
khoảng
いらっしゃる
đi, đến, ở (kính ngữ)
おっしゃる
nói (kính ngữ)
ごらんになる
xem, nhìn (kính ngữ)
なさる
làm (kính ngữ)
めしあがる
ăn, uống (kính ngữ)
しゅっせきする
có mặt, tham dự
たいいんする
xuất viện
このくらい
khoảng như thế này
かわ
vỏ, da
キャベツ
bắp cải
ジャガイモ
khoai lang
だいこん
củ cải
タマネギ
hành tây
ニンジン
cà rốt
ネギ
hành
はんぶん
một nửa
カップ
cái chén
クリーム
kem
ゼリー
thạch
ソース
nước sốt
パスタ
mì Ý
あじ
vị
はちみつ
mật ong
みそしる
canh tương
ひ
lửa
つよび
lửa to
よわび
lửa nhỏ
ルー
nước sốt Pháp
グラム
gram
できあがり
hoàn thành, xong
むく
bóc, gọt
やく
nướng
わかす
đun sôi
ひやす
làm lạnh
にる
ninh nhừ
ゆでる
luộc
かわる
thay đổi
ふっとうする
sôi
いためる
xào
あつい
dày
うすい
mỏng
うすく きります
thái mỏng
こい
đậm
こまかい
nhỏ vụn, chi tiết
ほそい
thon
よわい
yếu
まず
trước tiên
つぎに
tiếp theo
さいごに
cuối