JPD216 P7
かいぎ – buổi họp
かちょう – trưởng phòng
しゃちょう – giám đốc
ごぞんじ – biết
どなた – vị nào, ai (kính ngữ)
ミステリー – huyền bí
しゅっしん – xuất thân
ごろ – khoảng
いらっしゃる – đi, đến, ở (kính ngữ)
おっしゃる – nói (kính ngữ)
ごらんになる – xem, nhìn (kính ngữ)
なさる – làm (kính ngữ)
めしあがる – ăn, uống (kính ngữ)
しゅっせきする – có mặt, tham dự
たいいんする – xuất viện
このくらい – khoảng như thế này
かわ – vỏ, da
キャベツ – bắp cải
ジャガイモ – khoai lang
だいこん – củ cải
タマネギ – hành tây
ニンジン – cà rốt
ネギ – hành
はんぶん – một nửa
カップ – cái chén
クリーム – kem
ゼリー – thạch
ソース – nước sốt
パスタ – mì Ý
あじ – vị
はちみつ – mật ong
みそしる – canh tương
ひ – lửa
つよび – lửa to
よわび – lửa nhỏ
ルー – nước sốt Pháp
グラム – gram
できあがり – hoàn thành, xong
むく – bóc, gọt
やく – nướng
わかす – đun sôi
ひやす – làm lạnh
にる – ninh nhừ
ゆでる – luộc
かわる – thay đổi
ふっとうする – sôi
いためる – xào
あつい – dày
うすい – mỏng
うすく きります – thái mỏng
こい – đậm
こまかい – nhỏ vụn, chi tiết
ほそい – thon
よわい – yếu
まず – trước tiên
つぎに – tiếp theo
さいごに – cuối cùng