1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tp của dịch vị ( dạ dày )
5
enzym ( pepsin, lipase,chymosin)
hcl
yếu tố nội
hco3-
chất nhầy
điều hòa dịch vị theo cơ chế tk
tk nội tại: + thức ăn
dây x: giống với pxa tiết nước bọt
điều hòa dịch vịi theo cơ chế thể dịch
nhóm +: gastrin, gastrin like, histamin, glucocorticoid
nhóm - : prostaglandin E2
td của pepsin dịch vị
cắt protid
td của lipase dịch vị
cắt triglycerid → glycerol + acid béo
td của chymosin dịch vị (rennin, presur, lab-ferment)
tiêu hóa sữa, đông vón sữa: caseinogen → casein: được pepsin tiêu hóa
td của hcl dịch vị
tăng hoạt tính pepsin
sát khuẩn
thủy ohaan cellulose rau non
đóng mở môn vị
td của yếu tố nội dịch vị
bảo vệ vitB12 ko bị tiêu hóa
td của Hco3- dịch vị
trung hòa bớt acid
link với chất nhầy tạo thành hàng rào bảo vệ nm
td của chất nhầy dịch vị
ngăn k cho H+ khuyếch tán ngược lại nm
những chất dd có thể hấp thu
sắt 2+
đường
nước
rượu
chất dd trong sữa mẹ
tp của dịch tụy (dịch kiềm nhất )
emzyme th protid (chymotrypsin, pro carboxypeptidase, trpsin)
enzyme th lipid (lipase dịch tụy, phospholipase)
eyme th glucid (amylase dịch tụy, matlase)
Hco3-
td của chymotrypin dịch tụy
phân giải lk phần O thuộc về acid thơm ( cắt k triệt để)
td của Pro Carboxypeptidase dịch tụy ( cắt triệt để)
cắt rời amin đừng đầu C- → aa riêng lẻ
td của trypsin dịch tụy
hoạt hóa 2 cái còn lại và trypsinogen
cắt peptid ra nhỏ hơn ( ko triệt để)
td của phospholipase dịch tụy
cắt acid béo ra khỏi phospholipid
td của amylase dịch tụy
phân giải tinh bột sống + chín
td của hco3- dịch tụy
tạo mt cho enzym hdd
trung hòa hcl của dịch vị
góp phần cơ chế đóng mở
điều hòa dịch tụy theo cơ chế thể dịch
hoocmon
secretin: khi ph nhũ trấp quá thấp → + dịch tụy tạo Hco3-
pancreozymin: khi nhũ trấp có nhiều sp tiêu hóa → + → dịch tụ sx nhiều enzyme hơn
thành phần dịch mật
muối mật (duy nhất có dịch td tiêu hóa)
cholesterol
sắc tố mật
muối mật là gì
muối kali hoặc natri của các acid mật có nguồn gốc từ cholesterol
dịch ruột được bài tieets ở đâu
tb nm ruột non → enzym
các tuyến ngay trên thành ruột → tiết nước + nhầy
tp dịch ruột
emzyme tiêu hóa protid( aminopeptidase, di-tripeptidase)
emzym th glucid (amylase,maltase,saccarase,lactase)
lipase dịch ruột
td của aminopeptidase dịch ruột
cắt từng aa một đứng đầu N
cơ chế bài tiết dịch ruột
cơ chế cơ học: khi thức ăn đi vào → + tiết Hco3-, chất nhầy, enzyme