Sinh Lý TH

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:55 AM on 6/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards

tp của dịch vị ( dạ dày )

5

  • enzym ( pepsin, lipase,chymosin)

  • hcl

  • yếu tố nội

  • hco3-

  • chất nhầy

2
New cards

điều hòa dịch vị theo cơ chế tk

  • tk nội tại: + thức ăn

  • dây x: giống với pxa tiết nước bọt

3
New cards

điều hòa dịch vịi theo cơ chế thể dịch

nhóm +: gastrin, gastrin like, histamin, glucocorticoid

nhóm - : prostaglandin E2

4
New cards

td của pepsin dịch vị

cắt protid

5
New cards

td của lipase dịch vị

cắt triglycerid → glycerol + acid béo

6
New cards

td của chymosin dịch vị (rennin, presur, lab-ferment)

tiêu hóa sữa, đông vón sữa: caseinogen → casein: được pepsin tiêu hóa

7
New cards

td của hcl dịch vị

  • tăng hoạt tính pepsin

  • sát khuẩn

  • thủy ohaan cellulose rau non

  • đóng mở môn vị

8
New cards

td của yếu tố nội dịch vị

bảo vệ vitB12 ko bị tiêu hóa

9
New cards

td của Hco3- dịch vị

  • trung hòa bớt acid

  • link với chất nhầy tạo thành hàng rào bảo vệ nm

10
New cards

td của chất nhầy dịch vị

ngăn k cho H+ khuyếch tán ngược lại nm

11
New cards

những chất dd có thể hấp thu

sắt 2+

đường

nước

rượu

chất dd trong sữa mẹ

12
New cards

tp của dịch tụy (dịch kiềm nhất )

  • emzyme th protid (chymotrypsin, pro carboxypeptidase, trpsin)

  • enzyme th lipid (lipase dịch tụy, phospholipase)

  • eyme th glucid (amylase dịch tụy, matlase)

  • Hco3-

13
New cards

td của chymotrypin dịch tụy

phân giải lk phần O thuộc về acid thơm ( cắt k triệt để)

14
New cards

td của Pro Carboxypeptidase dịch tụy ( cắt triệt để)

cắt rời amin đừng đầu C- → aa riêng lẻ

15
New cards

td của trypsin dịch tụy

  • hoạt hóa 2 cái còn lại và trypsinogen

  • cắt peptid ra nhỏ hơn ( ko triệt để)

16
New cards

td của phospholipase dịch tụy

cắt acid béo ra khỏi phospholipid

17
New cards

td của amylase dịch tụy

phân giải tinh bột sống + chín

18
New cards

td của hco3- dịch tụy

tạo mt cho enzym hdd

trung hòa hcl của dịch vị

góp phần cơ chế đóng mở

19
New cards

điều hòa dịch tụy theo cơ chế thể dịch

hoocmon

  • secretin: khi ph nhũ trấp quá thấp → + dịch tụy tạo Hco3-

  • pancreozymin: khi nhũ trấp có nhiều sp tiêu hóa → + → dịch tụ sx nhiều enzyme hơn

20
New cards

thành phần dịch mật

  • muối mật (duy nhất có dịch td tiêu hóa)

  • cholesterol

  • sắc tố mật

21
New cards

muối mật là gì

muối kali hoặc natri của các acid mật có nguồn gốc từ cholesterol

22
New cards

dịch ruột được bài tieets ở đâu

tb nm ruột non → enzym

các tuyến ngay trên thành ruột → tiết nước + nhầy

23
New cards

tp dịch ruột

  • emzyme tiêu hóa protid( aminopeptidase, di-tripeptidase)

  • emzym th glucid (amylase,maltase,saccarase,lactase)

  • lipase dịch ruột

24
New cards

td của aminopeptidase dịch ruột

cắt từng aa một đứng đầu N

25
New cards

cơ chế bài tiết dịch ruột

cơ chế cơ học: khi thức ăn đi vào → + tiết Hco3-, chất nhầy, enzyme

26
New cards