1/5
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
destroy
làm một cái gì đó hư hại đến mức không dùng được nữa hoặc không tồn tại nữa
devastate
phá hủy một nơi, cái gì đó hoàn toàn gây ra thiệt hại lớn
damage
làm hư hỏng hoặc hủy hoại cái gì
spoil
làm hỏng (kế hoạch, cảnh quan); làm hư, làm hại tính cách (một đứa bé,...) do thiếu kỉ luật
ruin = spoil
làm hỏng, làm mất đi (giá trị, thú vị, cơ hội), làm mất hết thanh danh, tiền tài, địa vị
demolish
phá hủy hoàn toàn để sử dụng cho mục đích khác