i failed but i never give up

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:25 PM on 4/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

44 Terms

1
New cards

sanitary(a), sanitation (n.), sanitize (v.), sanitarily (adv.)

(a) vệ sinh (N) hệ thống vệ sinh, (v khử trùng làm sạch (adv) một cách vệ sinh
👉 Used when deinheritance (n.)scribing conditions, places, or equipment that are clean and safe to use.

2
New cards

heir (n.).\, inheritance (n.), inherit (v.), hereditary (adj.)

(n.) – người thừa kế, (n.) – tài sản thừa kế, (v.) – thừa kế, (adj.) – di truyền, cha truyền con nối

3
New cards

procedure (n.), procedural (adj.)

(n.) – thủ tục, quy trình, (adj) thuộc về quy trình

4
New cards

devastate (v.), devastation (n.), devasted(adj)

v.) – tàn phá, phá hủy hoàn toàn, (n.) – sự tàn phá, hủy diệt, (adj.) – bị tàn phá, rất buồn bã

5
New cards

appal (v.), appalling (adj.), appalled (adj.)

(v.) – làm kinh hoàng, gây sốc, adj.) – khủng khiếp, tồi tệ, (adj.) – bị sốc, kinh hãi

6
New cards

moderate(adj, v), moderation(n)

(adj,v ) điều độ tiết chế, sự điều độ tiết chế

7
New cards

burial(adj)

nơi chôn cất

8
New cards

tribes of people

các bộ lạc

9
New cards

boulders

các tảng đá lớn

10
New cards

sarsens

Các tảng đá cát kết rất cứng

11
New cards

indigenous (adj), indigene (noun), indigenously (adv) indigenization / indigenisation (noun)

thuộc bản địa, người bản địa, một cách bản địa bản địa hóa

12
New cards

descended from

có nguồn gốc từ/ có hậu duệ từ

13
New cards

archaeologist.(N)(

các hiện vật cổ đại

14
New cards

conflicted

cảm thấy mâu thuẫn

15
New cards

moral(adj)

đạo đức

16
New cards

be attributable to + N

được gây ra bởi

17
New cards

custodial(adj)

liên quan đến việc giam dữ / nhà tùa

18
New cards

alleviate(v)

làm giảm bớt, xoa dịu, làm nhẹ đi

19
New cards

punish(v)-punishment(n)-punitive(adj)-punishing(adj)

trừng phạt- sự trừng phạt- mang tính trừng phạt-khắc nghiệt

20
New cards

incidence of (noun)

tỷ lệ xảy ra ( dùng trong y tế, thống kê)

21
New cards

perpetuate (v)

làm cho cái gì tiếp diễn mãi mãi/ duy trì ( thường là thứ xấu)

22
New cards

detrimental to someone

có gây hại cho ai đó

23
New cards

offspring

con cháu/ hậu duệ

24
New cards

amend

sửa đổi / chỉnh sửa / bổ sung ( thường dùng cho luật, hợp đồng )

25
New cards

confined to

bị giới hạn / hạn chế bởi

26
New cards

prone to

có xu hướng / hay mắc phải

27
New cards

prophesy(n)-prophecy(v)

lời tiên tri - sự dự đoán

28
New cards

mainstream

phổ biến, thuộc dòng chính

29
New cards

Contradiction

sự mâu thuẫn / sự trái ngược nhau. dùng khi hai ý, hai lời nói hoặc hai sự thật không thể cùng đúng.

30
New cards

in the absence of

trong sự thiếu vắng của…

31
New cards

ophthalmologists

bác sĩ nhãn khoa

32
New cards

exacerbated

làm cho cái gì đó trở nên tệ hơn

33
New cards

emulsify(v) - emulsification(n) - emulsified(adj)

nhũ hóa - sự nhũ hóa - được nhũ hóa

34
New cards

over-emphasis

sự nhấn mạnh quá mức

35
New cards

palpitation

tim đập nhanh, hồi hộp

36
New cards

reaffirmed

củng cố/ xác định lại

37
New cards

molecules

các phân tử

38
New cards

apothecary

dược sĩ / người điều chế thuốc

39
New cards

ascertain

xác đinh / tìm ra

40
New cards

exponents

số mũ / người ủng hộ

41
New cards

homeopathy.

(vi lượng đồng căn) là phương pháp chữa bệnh:

  • Dùng chất gây triệu chứng để chữa chính triệu chứng đó

  • Và dùng ở dạng pha loãng rất mạnh

42
New cards

contentious

gây tranh cãi

43
New cards

assertion

những lời khẳng định / tuyên bố

44
New cards

efficacious

có hiệu quả / có tác dụng (đặc biệt trong y học, thuốc)