1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Release
Nhả ra, phóng ra
Endorphin
Morphin nội sinh, một loại hormone được tạo ra trong não làm giảm cảm giác đau
Alleviate
Làm giảm bớt, xoa dịu
Symptom
Triệu chứng
Depression
Bệnh trầm cảm
Growth mindset
Tư duy tăng trưởng
Embrace
Chấp nhận (ý tưởng, đề xuất...)
Transit
Quá cảnh (thứ gì đó)
Transmit
Truyền tải, truyền phát
Transfer
Dời, chuyển, dọn (từ chỗ này sang chỗ khác)
Overcome
Vượt qua, khắc phục
Obstacle
Vật cản, chướng ngại
Persuasive
Có sức thuyết phục
Immemorial
Xa xưa, thượng cổ, ngàn xưa
Exacerbate
Làm tăng, trầm trọng hơn (bệnh tật)
Manifest
Biểu thị, bày tỏ, biểu hiện
Aspiration
Khát vọng
Pursuit
Sự theo đuổi
Barrier
Rào cản
Misunderstanding
Sự hiểu lầm, hiểu sai, sự bất hòa
Progressive
Tiến bộ, cải cách nhanh chóng
Racial
Đặc trưng cho chủng tộc, thuộc chủng tộc
Acknowledge
Thừa nhận, công nhận
Aggravate
Làm tồi tệ, trầm trọng hơn
Disparity
Sự khác biệt, sự chênh lệch
Phenomenon
Hiện tượng
Captivating
Cuốn hút, thú vị, làm say mê
Controversy
Sự, cuộc tranh cãi
Transparency
Sự minh bạch
Implement
Thi hành, thực hiện, thực thi
Combat
Giải quyết, ngăn cản cái gì đó xấu xảy ra hoặc trở nên tồi tệ hơn
Censorship
Sự kiểm duyệt
Discourse
Cuộc đàm luận
Shallow
Nông, cạn, không sâu
Problematic
Có vấn đề, rắc rối
Evolve
Tiến triển, phát triển
Navigate
Tìm hướng đi, định hướng
Downside
Khuyết điểm, bất lợi
Exponential
Trở nên nhanh chóng
Cybercrime
Tội phạm trên mạng
Misleading
Gây hiểu lầm, lầm lẫn, sai lệch
Troublesome
Quấy rầy, khó chịu, mệt nhọc, gây phiền hà
Straightforward
Dễ làm, dễ hiểu
Surpass
Vượt qua, trội hơn
Authenticity
Tính xác thực, tính chân thực