Làm thêm và chi phí sinh hoạt-học phí

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/6

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:54 AM on 4/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

7 Terms

1
New cards

아르바이트를 하고 싶어요? Bạn có muốn đi làm thêm không?

아르바이트를 하고 싶지 않습니다.

2
New cards

왜 아르바이트를 하고 싶지 않아요? Vì sao bạn không muốn đi làm thêm?

저는 공부에 집중하고 십습니다. 그래서 아르바이트를 하지 않을 거예요.

3
New cards

한국에 가는 목적이 공부해요? 아니면 일하는 거예요? Mục đích đi HQ của bạn là học hay là làm việc?

저의 한국에 가는 목적이 공부하는 것입니다.

4
New cards

부모님이 유학비를 100% (전부) 지원해 줄 거예요? Bố mẹ bạn sẽ chi trả toàn bộ phí du học cho bạn chứ?/누가 학비/생활비/유학비를 지불할 거예요? Ai sẽ là người chi trả học phí/ sinh hoạt phí/ phí du học cho bạn? 학비와 생활비는 누가 지급할 거예요? Học phí và phí sinh hoạt của bạn ai sẽ là người chi trả? 부모님 수입이 한국에서 생활비와 학비를 담당해줄 수 있습니까?

네, 우리 부모님께서는 유학비를 전부 지원해 주실 겁니다.

5
New cards

한국으로 유학가기로 위해 부모님은 무엇을 준비하셨습니까?  Bố mẹ bạn đã chuẩn bị những gì cho bạn khi đi du học tại Hàn Quốc?

부모님은 학비과 생활비를 준비하셨습니다.

6
New cards

예상하는 1달에 생활비는 얼마예요? Theo suy nghĩ của bạn thì sinh hoạt phí 1 tháng ở HQ là bao nhiêu? /생활비는 1달에 얼마예요? Sinh hoạt phí 1 tháng là bao nhiêu?/ (……한국에서 생활비가 어때요?/ 한국에서 한달 생활비 얼마 필요해요?/ 한국에서 한달 생활비 얼마 필요하는지 생학해요?)

제 생각에는 1 달에 생활비는 15.000.00 동 (천 오 백만동) 정도입니다.

7
New cards

ㅇㅇㅇ대학교의 학비는 1년에 얼마예요? Học phí 1 năm của trườngㅇㅇㅇ là bao nhiêu?