ngữ pháp hay xuất hiện N3 final

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/104

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:24 PM on 6/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

105 Terms

1
New cards

までに

Ý nghĩa: Trước khi (Hạn chót). (VD: 5時までに帰ります。)

2
New cards

らしい

Ý nghĩa: Nghe nói / Đúng kiểu... (Nam ra nam, hè ra hè). (VD: 今日は春らしい天気だ。)

3
New cards

おかげ

Ý nghĩa: Nhờ có... (Biết ơn). (VD: 先生のおかげで合格できた。)

4
New cards

ぐらい

Ý nghĩa: Khoảng / Cỡ như / Đến mức. (VD: 1時間ぐらい待った。)

5
New cards

たらいい

Ý nghĩa: Nên... / Giá mà... (VD: どのパソコンを買ったらいいですか。)

6
New cards

だろう

Ý nghĩa: Có lẽ là... (Phỏng đoán). (VD: 明日は晴れるだろう。)

7
New cards

てくれる

Ý nghĩa: Làm cho tôi (Người khác làm cho mình). (VD: 父が時計を買ってくれた。)

8
New cards

なんか

Ý nghĩa: Ba cái chuyện / Mấy thứ như (Xem nhẹ, văn nói). (VD: カラオケなんか行きたくない。)

9
New cards

ばいい

Ý nghĩa: Chỉ cần... là được / Nên... (VD: 謝ればいいという問題ではない。)

10
New cards

やすい

Ý nghĩa: Dễ... (VD: このペンは書きやすい。)

11
New cards

ことができる

Ý nghĩa: Có thể... (Khả năng). (VD: 私はピアノを弾くことができる。)

12
New cards

そうにない

Ý nghĩa: Khó mà / Không có vẻ gì là... (VD: 渋滞で、約束の時間に間に合いそうにない。)

13
New cards

たり...たり

Ý nghĩa: Nào là... nào là... / Lúc thì... lúc thì... (VD: 休日は本を読んだり、映画を見たりする。)

14
New cards

てある

Ý nghĩa: Có làm sẵn (Kết quả hành động). (VD: 机の上に花が飾ってある。)

15
New cards

ていただく

Ý nghĩa: Được ai làm cho (Khiêm nhường của てもらう). (VD: 先生に本を貸していただいた。)

16
New cards

でしょう

Ý nghĩa: Có lẽ / Nhỉ? (Xác nhận). (VD: 鈴木さんも来るでしょう?)

17
New cards

てよかった

Ý nghĩa: May mà đã... (VD: 傘を持ってきてよかった。)

18
New cards

Ý nghĩa: Hễ... / Nếu / Cùng với. (VD: ボタンを押すと、水が出る。)

19
New cards

として

Ý nghĩa: Với tư cách là... (VD: 留学生として日本に来た。)

20
New cards

にくい

Ý nghĩa: Khó... (VD: この肉は硬くて食べにくい。)

21
New cards

ようと思う

Ý nghĩa: Định / Tính... (Ý chí). (VD: 夏休みに旅行しようと思う。)

22
New cards

んです

Ý nghĩa: Là vì... (Giải thích lý do / Nhấn mạnh). (VD: どうして遅れたんですか。)

23
New cards

前に

Ý nghĩa: Trước khi... (VD: 寝る前に歯を磨く。)

24
New cards

ことがある

Ý nghĩa: Thỉnh thoảng / Có khi... (VD: たまに朝食を抜くことがある。)

25
New cards

させていただけませんか

Ý nghĩa: Cho phép tôi làm có được không? (Xin phép lịch sự). (VD: 明日休ませていただけませんか。)

26
New cards

せいで

Ý nghĩa: Tại vì... (Đổ lỗi). (VD: 風邪のせいで頭が痛い。)

27
New cards

だけで

Ý nghĩa: Chỉ cần... là đủ. (VD: 君がいるだけで幸せだ。)

28
New cards

でしょうか

Ý nghĩa: Liệu có... không nhỉ? (Hỏi lịch sự). (VD: この電車は新宿へ行くでしょうか。)

29
New cards

てもかまわない

Ý nghĩa: ...Cũng không sao / Cũng được. (VD: ペンで書いてもかまいません。)

30
New cards

としても

Ý nghĩa: Dẫu cho / Giả sử. (VD: たとえ反隊されても、留学する。)

31
New cards

とすると

Ý nghĩa: Nếu giả sử... / Vậy thì. (VD: その話が本当だとすると、大変だ。)

32
New cards

と比べて

Ý nghĩa: So với... (VD: 東京は大阪と比べて人が多い。)

33
New cards

ないと

Ý nghĩa: Phải... (Văn nói ngắn gọn của ないといけない). (VD: もう行かないと。)

34
New cards

ないといけない

Ý nghĩa: Phải... (Bắt buộc). (VD: 薬を飲まないといけない。)

35
New cards

なくなる

Ý nghĩa: Trở nên không / Hết / Mất. (VD: ガソリンがなくなった。)

36
New cards

みたい

Ý nghĩa: Giống như / Hình như (Văn nói của よう). (VD: 彼は子供みたいだ。)

37
New cards

ようとする

Ý nghĩa: Định / Cố gắng / Sắp. (VD: 出かけようとしたとき、電話が鳴った。)

38
New cards

必ずしも (Kanarazu shimo)

Ý nghĩa: Không hẳn là / Chưa chắc là. (VD: お金持ちが必ずしも幸せとは限らない。)

39
New cards

終わる

Ý nghĩa: Làm... xong. (VD: 本を読み終わった。)

40
New cards

続ける

Ý nghĩa: Tiếp tục... (VD: 雨が降り続いている。)

41
New cards

ておく

Ý nghĩa: Làm sẵn / Để nguyên trạng thái. (VD: 会議の前に資料を読んでおく。)

42
New cards

られる

Ý nghĩa: Bị động / Khả năng / Kính ngữ. (VD: 先生に褒められた。)

43
New cards

させる

Ý nghĩa: Sai khiến (Bắt / Cho phép làm). (VD: 子供に野菜を食べさせる。)

44
New cards

てもいい

Ý nghĩa: Làm... cũng được (Cho phép). (VD: ここで写真を撮ってもいいですか。)

45
New cards

v(bỏ masu )) そうだ

Ý nghĩa: Nghe nói là / Có vẻ (Sắp). (VD: 明日は雨が降るそうだ。)

46
New cards

ところだ

Ý nghĩa: Sắp sửa / Đang trong lúc / Vừa mới. (VD: 今、出かけるところだ。)

47
New cards

なら

Ý nghĩa: Nếu là... thì (Lời khuyên / Giả định). (VD: 日本へ行くなら、秋がいいですよ。)

48
New cards

のに

Ý nghĩa: Thế mà (Trách móc / Ngạc nhiên). (VD: 約束したのに、彼は来なかった。)

49
New cards

たら

Ý nghĩa: Nếu / Sau khi. (VD: お金があったら、旅行したい。)

50
New cards

てくる

Ý nghĩa: Đi rồi về / Bắt đầu... (Thay đổi hướng về mình). (VD: 雨が降ってきた。)

51
New cards

てしまう

Ý nghĩa: Lỡ làm / Hoàn thành xong (Hối tiếc / Kết thúc). (VD: 財布を忘れてしまった。)

52
New cards

に比べて (Ni kurabete)

Ý nghĩa: So với... (VD: 今年は去年に比べて雨が多い。)

53
New cards

あいだ

Ý nghĩa: Trong khi / Trong suốt. (VD: 彼を待っている間、本を読んでいた。)

54
New cards

ことになる・ことにする

Ý nghĩa: Được quyết định (khách quan) / Quyết định (chủ quan). (VD: 来月から大阪に転勤することになった。)

55
New cards

てみる

Ý nghĩa: Thử làm... (VD: この帽子をかぶってみてもいいですか。)

56
New cards

はず

Ý nghĩa: Chắc chắn là... (Suy luận logic). (VD: 田中さんは今日来るはずだ。)

57
New cards

ほうがいい

Ý nghĩa: Nên... / Không nên... (Khuyên). (VD: 風邪なら、早く寝たほうがいい。)

58
New cards

しか~ない

Ý nghĩa: Chỉ... (Đi với phủ định). (VD: 財布に千円しかない。)

59
New cards

ため

Ý nghĩa: Vì / Để. (VD: 健康のため、毎日走っています。)

60
New cards

ばかり

Ý nghĩa: Vừa mới / Toàn là. (VD: さっきご飯を食べたばかりだ。)

61
New cards

ように

Ý nghĩa: Để / Giống như / Hãy (Mệnh lệnh nhẹ). (VD: 忘れないようにメモしてください。)

62
New cards

ても

Ý nghĩa: Dẫu cho / Mặc dù. (VD: どんなに暑くても、エアコンはつけない。)

63
New cards

でも

Ý nghĩa: Nhưng / Hay là (Đưa ra ví dụ). (VD: お茶でも飲みませんか。)

64
New cards

において

Ý nghĩa: Tại / Ở / Trong (Trang trọng của で). (VD: 会議は第一会議室において行われる。)

65
New cards

まで

Ý nghĩa: Cho đến khi / Tới mức. (VD: 日本語が上手になるまで頑張る。)

66
New cards

ていく

Ý nghĩa: Đi... / Tiếp tục... (Thay đổi hướng ra xa). (VD: 鳥が南へ飛んでいく。)

67
New cards

について

Ý nghĩa: Về... (Chủ đề). (VD: 日本の文化について調べる。)

68
New cards

Ý nghĩa: Nếu (Điều kiện). (VD: 安ければ買います。)

69
New cards

ようにする・ようになる

Ý nghĩa: Cố gắng làm / Trở nên có thể (Thay đổi trạng thái). (VD: 日本語が話せるようになった。)

70
New cards

うちに

Ý nghĩa: Trong lúc (Tranh thủ) / Trong khi (Chưa biến đổi). (VD: 若いうちにたくさん勉強しなさい。)

71
New cards

たい

Ý nghĩa: Muốn (Ngôi thứ nhất). (VD: 日本へ行きたい。)

72
New cards

って

Ý nghĩa: Cái gọi là / Nghe nói (Văn nói). (VD: 田中さんって、どんな人?)

73
New cards

てから

Ý nghĩa: Sau khi... (VD: 手を洗ってからご飯を食べる。)

74
New cards

てはいけない

Ý nghĩa: Không được phép (Cấm). (VD: ここでタバコを吸ってはいけない。)

75
New cards

てもらう

Ý nghĩa: Được ai làm cho. (VD: 友達に日本語を教えてもらった。)

76
New cards

にとって

Ý nghĩa: Đối với (Quan điểm). (VD: 私にとって家族は一番大切だ。)

77
New cards

によって

Ý nghĩa: Bởi / Tùy vào / Do (Nguyên nhân). (VD: 人によって考え方が違う。)

78
New cards

に対して (Ni taishite)

Ý nghĩa: Đối với / Trái ngược với. (VD: 彼は誰に対しても親切だ。)

79
New cards

より

Ý nghĩa: Hơn (So sánh). (VD: 今日は昨日より暑い。)

80
New cards

かどうか

Ý nghĩa: Có... hay không. (VD: 行くかどうかまだ決めていない。)

81
New cards

がる

Ý nghĩa: Cảm thấy / Tỏ ra (Ngôi thứ 3). (VD: 子供が新しいおもちゃを欲しがっている。)

82
New cards

ことで

Ý nghĩa: Bằng việc... (Phương pháp). (VD: 毎日歩くことで健康を維持する。)

83
New cards

すぎる

Ý nghĩa: Quá... (Mức độ). (VD: この靴は大きすぎる。)

84
New cards

だけ

Ý nghĩa: Chỉ / Đến mức. (VD: 見るだけなら無料です。)

85
New cards

たことがある

Ý nghĩa: Đã từng... (Kinh nghiệm). (VD: 富士山に登ったことがある。)

86
New cards

つもり

Ý nghĩa: Dự định. (VD: 来年、留学するつもりだ。)

87
New cards

てほしい

Ý nghĩa: Muốn ai đó làm gì. (VD: あなたに真実を教えてほしい。)

88
New cards

にしたがって

Ý nghĩa: Càng... càng... / Tuân theo. (VD: 台風が近づくにしたがって、風が強くなった。)

89
New cards

に違いない

Ý nghĩa: Chắc chắn là... (Phán đoán mạnh). (VD: 犯人は彼に違いない。)

90
New cards

のだから

Ý nghĩa: Vì... (nên đương nhiên). (VD: 彼はプロなのだから、上手で当たり前だ。)

91
New cards

まま

Ý nghĩa: Để nguyên / Giữ nguyên. (VD: 靴を履いたまま部屋に入らないで。)

92
New cards

よう

Ý nghĩa: Hình như / Để (Mục đích). (VD: 誰か来たようだ。)

93
New cards

ようだ

Ý nghĩa: Có vẻ như / Giống như (So sánh ví von). (VD: まるで夢のようだ。)

94
New cards

一方 (Ippou)

Ý nghĩa: Mặt khác / Đồng thời. (VD: 彼は医者である一方、小説家でもある。)

95
New cards

かもしれない

Ý nghĩa: Có lẽ / Không biết chừng. (VD: 明日は雪が降るかもしれない。)

96
New cards

たびに

Ý nghĩa: Cứ mỗi lần... (VD: この曲を聞くたびに、学生時代を思い出す。)

97
New cards

てあげる

Ý nghĩa: Làm cho ai (Người nói làm cho người khác). (VD: 荷物を持ってあげるよ。)

98
New cards

なければならない

Ý nghĩa: Phải... (Bắt buộc). (VD: 明日までにレポートを出さなければならない。)

99
New cards

のほかに

Ý nghĩa: Ngoài ra... (VD: 日本語のほかに英語も話せる。)

100
New cards

v + かねない

có thể ( dùng cho khả năng đem lai kết quả xấu )