1/102
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
alter(v)
thay đổi
alternative(adj)
mang tính thay đổi
chaotic(adj)
Hỗn độn, hỗn loạn
chaos
mớ hỗn độn, sự hỗn loạn
sedentary(adj)
tĩnh tại, an nhàn
sensibly(adj)
hợp lí
properly(adv)
hợp lí, đúng cách
aspect
khía cạnh
whereas
trong khi, trái lại
impression
sự ấn tượng
doubt(v)
nghi ngờ, hoài nghi
perhaps
có lẽ
predict(v)
dự đoán
nature
tính chất, bản chất
rehearsal
tổng duyệt, tập duyệt
be passionate about
đam mê cái gì
unwind(v)
giải tỏa
crawl(v)
bò
get dressed
mặc đồ
convert
chuyển đổi
dull
đần
conventional
tầm thường
household
hộ gia đình
on the plus side
về mặt tích cực
craftpeople
nghệ nhân
broom
cái chổi
blacksmith
thợ rèn
glassblower
thợ thủy tinh
solitary(adj)
đơn độc, cô độc
mug
cốc có quai
tend to V
có xu hướng làm gì
settle down
bắt đầu cuộc sống ổn định
port(n)
cảng
Deckhand
thuỷ thủ có nhiệm vụ buộc dây tàu
first-mate
phó thuyền trưởng (thuyền buôn)
in command of
chỉ huy
tough(adj)
khó khăn
profession
nghề nghiệp
nomadic(adj)
du mục
form(v)
hình thành
accumulate(v)
tích lũy
belonging
vật thuộc sở hữu của mình
Come from a long line of…
xuất thân từ một dòng dõi/truyền thống lâu đời làm một nghề nghiệp, sở thích hoặc có một đặc điểm cụ thể nào đó
cramped
chật hẹp
get on (someone's) nerves
làm ai đó bực mình, khó chịu, hoặc phiền toái
Hours/minutes… + on end
hàng giờ/ phút… liên tục
nature(n)
thiên nhiên
bản chất, tính chất
so far
cho đến nay
downside
mặt trái
keep in touch
= in contact with
superficial
nông cạn, hời hợt
after a while
sau 1 khoảng thời gian
Sensation
cảm giác về thể chất và tinh thần
attitude(n)
thái độ
posession
sự sở hữu
do my best/ try my best
cố gắng hết sức
Bare minimum
mức cần thiết tối thiểu
Get attached to
trở nên gắn bó, quyến luyến hoặc hình thành tình cảm sâu sắc
tend + to V
định làm gì
get in touch with
giữ liên lạc với ai đó
get rid of
bỏ
punish(v)
phạt
get over
vượt qua 1 khó khăn gì đấy
gesture(n)
cử chỉ
get by
xoay sở
tight-fitting
vừa in
baggy(adj)
rộng thùng thình
scruffy(adj)
trông nhếch nhác
casual(adj)
thường ngày
plain(adj)
bằng phẳng, trơn
sleeveless(adj)
không có tay áo
witness
chứng kiến
have a row with sb
tranh cãi gay gắt với ai đó
criticize sb for
chỉ trích ai về vấn đề gì
option(n)
sự lựa chọn
dye(v)
nhuộm
nose stud
khuyên mũi
reality(n)
hiện thực
turn up
xuất hiện, đến
pierce(v)
đâm, chọt
insist on
khăng khăng, nhất quyết, đòi hỏi
unfair(adj)
không công bằng
candidate(n)
thí sinh
regulation(n)
quy định
distract(v)
làm xao nhãng
indeed
thật vậy
attitude
thái độ
sensation
sự cảm nhận
sự náo loạn
Calf-length
dài đến giữa bắp chân
unconventional(adj)
không tầm thường/ không bình thường = unusual
practical(adj)
mang tính thực dụng
typical of
điển hình của…
world’s press
reserve for
dành riêng cho đối tượng nào
silence(v)
khiến ai đó phải im lặng
critic(n)
nhà phê bình, người chỉ trích
casual(adj)
thường ngày
client(n)
khách hàng
serious(adj)
nghiêm trọng, nghiêm túc
take sb on
tuyển ai vào làm việc