1/108
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
distinctive (adj)
= unique = characteristic
riêng biệt, đặc biệt
revision
sự xem xét lại
consumption
sự tiêu thụ
be worth + V-ing
đáng để làm gì
enthusiast (n)
người nhiệt huyết
enthusiastic (adj)
nhiệt tình
enthusiasm (n)
sự nhiệt huyết
upward
đi lên
closely = tightly
chặt chẽ
form (v)
thiết lập, hình thành
perception
sự nhận thức
according to
theo như
intentionally
cố ý
favorably
thuận lợi, tích cực
react favorably to st: phản ứng tích cực/ có thiện cảm với cái gì
owed to
nợ/ do bởi
soar (v)
tăng vọt
drain
cạn kiệt, thoát nước
loop
lặp lại
fling
ném
magnetic (adj)
thuộc về nam châm/ có từ tính
neglected to do st
quên hoặc bỏ qua không làm việc gì đó cần thiết
omitted
lược bỏ
dismissed
sa thải/ bỏ qua
appeared to
dường như/ có vẻ
rather than
thay vì
in addition to
bên cạnh/ ngoài ra
rigorous
nghiêm ngặt
negotiated
đã thương lượng
portable
có thể mang đi
textile
vải vóc
variation (n)
sự biến đổi, khác biệt
imperfection (n)
khiếm khuyết, lỗi
on the contrary
ngược lại
detach (v)
tháo rời
outlet
ổ cắm điện
entrust (v)
giao phó, tin tưởng
convey (v)
truyền tải (thông điệp)
timeless
vượt thời gian
extensive (adj)
chi tiết, kỹ lưỡng
extensively (adv)
1 cách chi tiết
nonetheless
tuy nhiên
external
bên ngoài
arbitrary
tùy ý
indivisible
không thể chia cắt
undisclosed
không được tiết lộ
trade
giao dịch
closure
sự đóng cửa
appointment
sự bổ nhiệm
Precision = Accuracy
Sự chính xác.
Truthworthiness (n)
Sự đáng tin cậy.
Speculate (v)
Suy đoán, đồn đoán.
Flagship store (n)
Cửa hàng chủ lực.
Screening .
Sàng lọc (hồ sơ ứng viên)
Stepping down
Từ chức/ nghỉ việc (về hưu).
Successor
Người kế nhiệm.
Executive / Officer
Lãnh đạo cấp cao.
Director
Giám đốc.
Appointment
Sự bổ nhiệm.
Extensive experience
Kinh nghiệm dày dạn.
Refreshment
Đồ ăn nhẹ và thức uống.
Compliment (n/v)
Lời khen, khen ngợi.
Complimentary (adj)
Mang tính ca ngợi.
Miễn phí
complementary (adj)
có tính bổ trợ
Dully
Một cách nhàm chán.
Typically
Một cách thông thường.
Sufficient = Enough
Đủ
Ordinarily
Thông thường, bình thường
Highly regarded
Được đánh giá cao.
Respective
Tương ứng.
On hand
Có sẵn, đang có mặt (để làm việc).
Evolved (from... into...)
Tiến hóa, phát triển.
Decay (v/adj)
Suy tàn / xuống cấp (từ... thành...).
Constructive (adj)
Mang tính xây dựng
Proofread (v)
Đọc soát lỗi (kiểm tra lỗi chính tả, dấu câu...).
Composing (v)
Soạn thảo.
Compensate (v)
Trả lương, trả thù lao (Hoặc bồi thường).
Prior to = Before
Trước khi.
Bend over
Cúi người xuống.
Wire
Dây điện.
Outlet
Ổ cắm điện.
Protective gear
Đồ bảo hộ.
Be shaded by
Được che bóng mát bởi.
Pavement = Sidewalk
Vỉa hè.
Lawn
Bãi cỏ.
Dust (v)
Phủi bụi, lau bụi.
Load (v)
Nạp vào, chất lên
Envelope (n)
Phong bì.
Hand out = Distribute
Phân phát.
Doorway
Khung cửa, lối ra vào.
Comprehensive (adj)
Toàn diện, bao quát.
Aviation
Hàng không.
Forestry management
Lâm nghiệp.
Journalist
Nhà báo.
Enhanced (adj)
Được cải thiện, nâng cao.
Patron (n)
Khách hàng quen, khách tham quan (bảo tàng, thư viện).
Intensive
Chuyên sâu, cường độ cao.
Tenant
Người thuê nhà.
Instructional content
Nội dung hướng dẫn.
Enquiry (n)
Sự thắc mắc
Favoured (adj)
Được ưu tiên, ưa chuộng hơn.