1/105
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
at odds with sb ( idiom )
bất đồng với ai đó
proceed ( v )
tiến hành
in the absence of sth (phrase)
khi thiếu đi, trong trường hợp k có
protocol ( n )
giao thức mạng // quy trình ( pháp luật )
for the sake/benefit of sb/sth ( phrase )
vì lợi ích của
on the strength of ( phr )
dựa vào ( sức mạnh, năng lực, độ tin cậy )
it just so happens that ( idiom )
Thật tình cờ, trùng hợp
a problem arises ( collo )
1 vấn đề nảy sinh
should have V3
đã nên làm ( nhưng k làm )
needn't have V3
không cần làm nhưng đã làm
ex: you needn't have watered the plants. It was raining!
Can't have V3
chắc chắn đã k làm gì đó
must have V3
chắc hẳn đã làm gì đó
a contributing factor to sth
yếu tố đóng góp vào
a direct consequence of sth ( n )
hậu quả trực tiếp của
independent of ( adj )
độc lập khỏi, k liên quan tới
plagiarize ( v )
đạo văn
be seething with ( adj )
sôi sùng sục ( vì tức giận )
indignation
sự phẫn nộ
be mildly inconvenienced ( adj )
khá bất tiện
withdrawn ( adj )
thu mình lại, ít nói
data breach (n)
sự rò rỉ dữ liệu
under pain of death ( idm )
nếu k làm thì bị giết
evasive ( adj )
lảng tránh, k rõ ràng
sincere ( adj )
thành thật
inflammatory (a)
kích động, chỉ trích
measured (a)
thận trọng, có tín cân nhắc, chừng mực
a sweeping range of (n)
phạm vi rộng lớn, bao quát
coral reef (n)
rạn san hô
kelp forest
rừng tảo bẹ
homogeneous (a)
đồng nhất
rudimentary
sơ khai
nominal (a)
trên danh nghĩa ( hữu danh vô thực )
Grassroots (a/n)
(thuộc về) dân thường ( trong tổ chức, xã hội )
garner (v)
thu thập
garner support ( phr )
thu thập sự ủng hộ
trigger (v)
kích động
dissipate ( v)
tan biến, biến mất dần
forge (v)
giả mạo, rèn, đúc
dilute
pha loãng
Compound (v)
làm cho tồi tệ hơn
remedy (v)
khắc phục, điều trị
expose
phơi bày
predict
dự đoán
exercise full control ( phr )
thực hiện quyền lực
by proxy ( phr )
thông qua người đại diện
at odds (phr)
bất đồng
in tandem (idm)
diễn ra cùng lúc / ( làm việc ) phối hợp
at length (phrase)
( nói chuyện ) 1 cách dài dòng
simultaneously (adv)
diễn ra cùng lúc
conductor (n)
nhạc trưởng
unashamedly
1 cách k mắc cỡ
virtually
hầu như
relentlessly
( nỗ lực ) không ngừng
budge (v)
nhượng bộ
compromise (v)
nhượng bộ
lobbyist (n)
người vận động hành lang
not budge an inch (idm)
k thay đổi quan điểm
nightmare
cơn ác mộng, tình huống phức tạp
subjunctive mood
that + sb/sth + (should) + V0
employ a method (collo)
triển trai 1 cách thức
occupy (v)
chiếm ( k gian, thời gian )
recruit (v)
tuyển dụng
unveil (v)
công bố
malfunction (v)
trục trặc
be incompatible with (a)
không tương thích với
disagreeable
unpleasant (k tốt, k ưa )
uninteresting
k thú vị
rebellious (a)
nổi loạn
rebellion (n)
sự nổi loạn
disinterested ( a )
khách quan, k màng lợi ích, quan tâm
a stroke of luck ( idm )
1 điều may mắn bất ngờ
a feather in one's cap (idiom)
1 niềm tự hào của ai đó
mounting pressure (n)
áp lực ngày càng tăng cao
self-assured (a)
tự tin, bình tĩnh
self-inflicted
( vấn đề ) tự gây ra
self-indulgent
nuông chiều, buông thả bản thân
self-evident
hiển nhiên ( tự nó thể hiện cho nó )
convoluted
phức tạp
intensify ( v )
gia tăng, làm cho mạnh thêm
mitigate
giảm nhẹ ( mức nghiêm trọng )
alleviate
làm dịu đi ( căng thẳng,...)
rectify (v)
sửa chữa ( lỗi lầm )
shelve
gác lại, tạm hoãn ( để xét sau )
dwell (v)
sống ở đâu đó
dwell on/upon (phrV )
nghĩ mãi về 1 chuyện trong quá khứ
cast an eye over ( idm )
xem qua
fierce opposition
sự phản đối quyết liệt
stern (a)
nghiêm nghị, nghiêm khắc ( thái độ, khuôn mặt )
be baffled (a)
bị bối rối
elated (a)
hân hoan, phấn khởi
distort (v)
bóp méo ( sự thật )
amass (v)
tích lũy ( tài sản, kiến thức )
feeble attempt
Nỗ lực yếu đuối
fragile (a)
mong manh, dễ vỡ
faint (a)
yếu ớt, mờ nhạt ( ánh sáng, hi vọng )
scarce ( a )
khan hiếm
outdated (a)
lỗi thời
shed (v)
loại bỏ
tread on sth (v)
bước lên, giẫm lên cái gì
have a smart mouth ( idm )
ăn nói hỗn láo, láo xược