1/113
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
assume (v)
cho rằng, giả định; giả danh; đảm nhận
argue (v)
tranh luận, cho rằng
occasionally (adv)
thỉnh thoảng, đôi khi
constant (n) (adj)
hằng số; sự bất biến, sự không thay đổi; không dứt, liên tục; không đổi; trung thành
dissatisfaction (n)
sự không hài lòng
possession (n)
vật sở hữu, tài sản
satisfaction (n)
sự hài lòng
anticipation (n)
sự mong đợi
confidence (n)
sự tự tin; tâm sự
departure (n)
sự khởi hành
encryption (n)
mã hóa
notification (n)
sự thông báo, lời thông báo, tin báo
informative (adj)
cung cấp nhiều thông tin, có tính thông tin
mathematical (adj)
thuộc về toán học
reform (v) (n)
cải cách; sự cải cách
psychology (n)
tâm lý học; tâm lý
individual (n) (adj)
một cá thể, một người; cá nhân, riêng lẻ
dominate (v)
thống trị, áp đảo, làm chủ
leadership (n)
khả năng lãnh đạo, năng lực lãnh đạo; sự lãnh đạo, ban lãnh đạo
responsibility (n)
sự chịu trách nhiệm; trách nhiệm
accountability (n)
trách nhiệm giải trình
pressure (v) (n)
gây áp lực; sức ép, áp lực; sự thúc bách
action (v) (n)
thực hiện, xử lý; hành động, hành vi; diễn biến, tình tiết; tác động, hiệu quả
numerous (adj)
nhiều, đông đảo
conform (v)
tuân theo
majority (n) (adj)
đa số, phần lớn; số phiếu đa số; tuổi trưởng thành; chiếm đa số, thuộc về đa số
conformity (n)
sự tuân theo
instance (v) (n)
dẫn ra làm ví dụ; một ví dụ hoặc trường hợp cụ thể
hesitate (v)
do dự, lưỡng lự
extensive (adj)
rộng lớn, bao quát, trên diện rộng, sâu rộng, nhiều, đáng kể
reveal (v) (n)
tiết lộ, cho thấy, bộc lộ; sự tiết lộ
consistently (adv)
một cách nhất quán, luôn luôn
distinguish (v)
phân biệt
observation (n)
sự quan sát; lời nhận xét
exceptional (adj)
xuất sắc, ngoại lệ
demonstrate (v)
chứng minh; thuyết minh
persistent (adj)
kiên trì, dai dẳng
curiosity (n)
sự tò mò, lòng ham biết; vật kỳ lạ
eventually (adv)
cuối cùng, sau cùng
expansive (adj)
cởi mở/ hào hứng; rộng lớn/ bao la
nontrivial (adj)
không tầm thường, không đơn giản; đáng kể
breakthrough (n) (adj)
bước đột phá; mang tính đột phá, thay đổi cục diện
rigorous (adj)
nghiêm ngặt
formulate (v)
xây dựng, đề ra, hình thành
premises (n)
cơ sở, khuôn viên
conclusion (n)
sự kết luận, phần kết thúc; sự ký kết, xác lập; sự suy ra
assumption (n)
giả định
integrity (n)
sự chính trực; tính toàn bộ, toàn vẹn
moral (n) (adj)
bài học đạo đức; thuộc đạo đức; có đạo đức
ethical (adj)
thuộc về đạo đức; đúng chuẩn mực, có đạo đức
shortcut (n)
đường tắt; cách làm nhanh; phím tắt
widespread (adj)
lan rộng, phổ biến
crucial (adj)
cốt yếu, quyết định, quan trọng nhất
persistence (n)
sự kéo dài, sự dai dẳng, sự nhẫn nại
superficial (adj)
hời hợt, bề ngoài
analytical (adj)
thuộc phân tích; có đầu óc phân tích
meticulous (adj)
tỉ mỉ, kỹ lưỡng, trau chuốt
systematic (adj)
có hệ thống
reputation (n)
danh tiếng, uy tín
misconduct (v) (n)
thực hiện hành vi sai trái; hành vi sai trái
undeniable (adj)
không thể phủ nhận, hiển nhiên
fossil fuel (n)
nhiên liệu hóa thạch
reduction (n)
sự giảm, sự cắt giảm, sự thu nhỏ, sự rút gọn, sự hạ bậc, sự giảm giá
emission (n)
sự phát thải; khí thải
technological (adj)
thuộc về công nghệ
innovation (n)
sự đổi mới, cách tân
resilience (n)
khả năng phục hồi
economic (adj)
thuộc về kinh tế; có lợi nhuận, sinh lời
creation (n)
sự sáng tạo, tạo dựng, tác phẩm, vật sáng tạo
revitalize (v)
hồi sinh, đem lại sức sống mới
industrial (adj)
(thuộc) công nghiệp; có nền công nghiệp phát triển
prosperous (adj)
sự thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh
overhaul (v) (n)
đại tu, cải tổ; cuộc đại tu, cải tổ
component (n) (adj)
thành phần
manufacturing (n) (adj)
sự sản xuất, ngành chế tạo; thuộc về sản xuất
maintenance (n)
sự bảo trì
offshore (adj) (adv)
ngoài khơi; ở nước ngoài
renewable energy (n)
năng lượng tái tạo
stability (n)
sự ổn định
upfront (adj) (adv)
thẳng thắn, trực tiếp, trả trước, cung cấp trước
significant (adj)
quan trọng, đáng kể; có ý nghĩa
operational (adj)
đang hoạt động, vận hành; thuộc về vận hành
immune (adj)
miễn dịch; miễn khỏi (hình phạt/thuế)
volatility (n)
tính biến động
benefit (v) (n)
giúp ích, làm lợi cho cái gì; lợi ích; trợ cấp, phúc lợi
prime (v) (n) (adj)
chuẩn bị trước; thời kỳ hoàng kim; chính, chủ yếu, quan trọng nhất
leveraging (v)
tận dụng, phát huy (nguồn lực)
geothermal (adj)
thuộc về địa nhiệt
nation (n)
đất nước, quốc gia, dân tộc
domestic (n) (adj)
người giúp việc nhà; thuộc gia đình, trong nước, nội địa
competitive (adj)
có tính cạnh tranh
geopolitical (adj)
liên quan đến địa chính trị
instability (n)
sự bất ổn, tình trạng không ổn định
recent (adj)
gần đây, mới xảy ra, mới có
dependence (n)
sự phụ thuộc
capacity (n)
khả năng, năng lực; sức chứa
vulnerability (n)
tính dễ bị tổn thương
self - sufficiency (n)
tự túc
sovereign (n) (adj)
quốc vương; tối cao, có chủ quyền, độc lập
forefront (n)
hàng đầu, vị trí tiên phong