1/138
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
豪雨
ごうう
mưa lớn
集中豪雨 : mưa lớn cục bộ
ゲリラ豪雨 : mưa lớn bất ngờ

豪華(な)
ごうか(な) sang trọng, thịnh soạn

豪快(な)
ごうかい(な) sảng khoái

氾濫(する)
はんらん
PHIẾM LẠM
◆ Sự tràn lan .
・nước tràn bờ
・Nghĩa đen : 大雨で川が氾濫した Do mưa lớn dòng sông đã ngập
・Nghĩa bóng:
あの町は犯罪が氾濫しているので行くのは危険だ Thành phố đó tội phạm tràn lan, đi đến đó rất nguy hiểm.

濫用(する)
らんよう(する) lạm dụng

濁流
だくりゅう nước xiết

濁る
にごる đục

甚大(な)
じんだい(な) lớn, đáng kể

甚だしい
はなはだしい nặng nề, quá mức

警戒(する)
けいかい(する) cảnh giác

戒める
いましめる cẩn thận, cảnh giác

緊張(する)
きんちょう(する) hồi hộp

緊急の
きんきゅうの gấp

緊迫(する)
きんぱく(する) không khí căng thẳng

障害
しょうがい trở ngại

故障(する)
こしょう(する) hỏng hóc

保障(する)
ほしょう(する)
bảo đảm

遭難(する)
そうなん(する) gặp nạn

遭遇(する)
そうぐう(する) bắt gặp

遭う
あう gặp nạn

溺れる
おぼれる đuối nước

噴火(する)
ふんか(する) phun trào
噴水
ふんすい đài phun nước

噴く
ふく phun

落雷
らくらい sét đánh

雷雨
らいう sấm

津波
つなみ Sóng thần, sóng thủy triều

対策
たいさく biện pháp, đối sách

政策
せいさく chính sách

策
さく cách, phương án

柵
さく rào, chấn song

壊れる
こわれる hỏng hóc

破壊(する)
はかい(する) phá huỷ

粗い
あらい thô,ẩu

粗大ごみ
そだいごみ rác cỡ lớn

粗末(な)
そまつ(な) thô kệch, (đối xử) tệ

粗品
そしな quà mọn

迷惑(な)
めいわく(な) phiền toái

戸惑う
とまどう băn khoăn, bối rối

困惑(する)
こんわく(する) bối rối

惑星
わくせい hành tinh

遺憾(な)
いかん(な) lấy làm tiếc

抵抗(する)
ていこう(する) phản kháng

抗議(する)
こうぎ(する) phản đối

対抗(する)
たいこう(する) đối kháng, đối đầu

抗する
こうする
Chống lại「KHÁNG」

迫る
せまる đến gần

迫力
はくりょく sức lôi cuốn, sức quyến rũ BÁCH LỰC

迫害(する)
はくがい(する) đàn áp

圧迫(する)
あっぱく(する) đè nén, chèn

緊迫(する)
きんぱく(する) căng thẳng

犠牲
ぎせい hy sinh

罵る
ののしる xỉ vả

罵声
ばせい tiếng quát tháo

衝突(する)
しょうとつ(する) đụng độ

衝撃
しょうげき chấn động

双方
そうほう song phương

双子
ふたご sinh đôi

双眼鏡
そうがんきょう ống nhòm

証拠
しょうこ bằng chứng

根拠
こんきょ căn cứ

拠点
きょてん
(CỨ ĐIỂM)
cơ sở, trụ sở

裁判
さいばん xét xử TÀI PHÁN

体裁
ていさい phong thái

法廷
ほうてい
toà án, pháp đình
PHÁP ĐÌNH
宮廷
きゅうてい cung đình

訴える
うったえる kiện, nói ra

訴求力
そきゅうりょく khả năng hút khách
訴訟(する)
そしょう(する) tố tụng, kiện

弁償(する)
べんしょう(する) đền

賠償(する)
ばいしょう(する) bồi thường

償う
つぐなう bồi thường, đền bù THƯỜNG
株取引で会社に損害を与えた彼は、損害を償うために1000万円払った。

代償
だいしょう trả giá

請求(する)
せいきゅう(する) yêu cầu

申請(する)
しんせい(する) đăng ký

請け負う
うけおう nhận thầu

後悔(する)
こうかい(する) hối hận

悔やむ
くやむ hối hận

悔い
くやむ Hối hận,nuối tiếc ,ăn năn,đau buồn

悔しい
くやしい cay cú, đáng tiếc

慎む
つつしむ cẩn trọng, tránh, kiêng khem

慎重(な)
しんちょう(な) thận trọng

謹慎(する)
きんしん 「CẨN THẬN」Sự quản thúc tại gia;ở nhà

謹んで
つつしんで trân trọng

控える
ひかえる Chuẩn bị, sắp sửa, giới hạn, hạn chế, ghi chú

控えめ
[KHỐNG TRỪ]
ひかえめ
Khiêm tốn, trung bình, vừa phải
控えめな態度
Thái độ khiêm tốn
![<p>[KHỐNG TRỪ]</p><p>ひかえめ</p><p>Khiêm tốn, trung bình, vừa phải</p><p>控えめな態度</p><p>Thái độ khiêm tốn</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/7cdf2e54-5dec-44dd-86b6-8fec5c124adc.jpg)
控室
ひかえしつ phòng đợi

偽る
いつわる giả tạo

偽の
にせの ~giả

偽物
にせもの hàng giả

偽造(する)
ぎぞう(する) làm giả

偽善
ぎぜん đạo đức giả

虚偽
きょぎ giả tạo

虚しい
むなしい trống rỗng

欺く
あざむく lừa

詐欺
さぎ lừa đảo

漏れる
もれる
rò rỉ, chạy trốn, bày tỏ, bị bỏ lại

漏らす
もらす (làm rò rỉ, tiết lộ)

狙う
ねらう nhắm vào
彼は小鳥を狙った。He aimed at the bird.
ne ね, nhắm cái cung đó ra ら chỗ khác

奪う
うばう _ Cướp đoạt; giật lấy _ ĐỌAT
