1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A: N 1+ って + 何ですか。
B: N 2+の+ことです。
Hỏi ý nghĩa của N1 là gì
V thể thông thường
Na / N + だろう
= でしょう chắc là, có lẽ
V thể thông thường
Na / N + な + のだろうか
= でしょうか không biết … không nhỉ, liệu … không nhỉ
Thể thông thường
Na だ → な + わけがない
N だ → の
Không đời nào …, làm gì có chuyện …
わけではない
không hẳn là …, không nhiết thiết phải …
V ること + こそ
N
Nhấn mạnh
Vること + ほど ~ は ない・いない
N
không có gì bằng V, N
V る /V ない + ほど / くらい / ぐらい
đến mức, đến độ
N からすると
theo góc nhìn của N
…か より、
So với việc A, thì B quan trọng hơn
Vて/N + 以来 。。。
Sau khi V, N thì … (V, N chưa kết thúc)
何 + lượng từ + も
đến những … (siu nhiều)
こ、そ、あ
こ gần gũi, liên quan đến mình, hoặc nhắc lại
そ thuộc về 1 phía
あ cả 2 cùng biết
V thể thông thường + ということだ
giải thích V
V るまでもない・ V るまでもなく
Không cần đến mức phải V
Từ nghi vấn + N + であろうと
cho dù là … đi nữa thì …
V(di chuyển) て いる
đã di chuyển, giờ đang ở điểm đến