1/3967
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
胃口
wèi kǒu
khẩu vị
温暖
wēn nuǎn
ấm áp
温柔
wēn róu
hiền dịu
文具
wén jù
đồ dùng học tập
文明
wén míng
văn minh
文学
wén xué
văn học
问候
wèn hòu
hỏi thăm
卧室
wò shì
phòng ngủ
握手
wò shǒu
bắt tay
屋子
wū zi
căn nhà
无奈
wú nài
bó tay, không có cách nào
无所谓
wú suǒ wèi
không quan tâm, không để ý
武术
wǔ shù
võ thuật
物理
wù lǐ
vật lý
物质
wù zhì
vật chất
吸取
xī qǔ
hút, rút ra (bài học kinh nghiệm)
戏剧
xì jù kịch
鲜艳
xiān yàn
tươi tắn
显然
xiǎn rán
hiển nhiên, rõ ràng
显示
xiǎn shì
hiển thị, cho thấy, tôn lên
现实
xiàn shí
hiện thực
限制
xiàn zhì
hạn chế, giới hạn
相处
xiāng chǔ
ở cùng nhau, tiếp xúc nhiều
相当
xiāng dāng
khá, tương đối, tương đương, tương xứng
相对
xiāng duì
tương đối, so với, đối xứng, trái ngược
相似
xiāng sì
giống
香肠
xiāng cháng
xúc xích
享受
xiǎng shòu
hưởng thụ
象棋
xiàng qí
cờ tướng
象征
xiàng zhēng
tượng trưng
消化
xiāo huà
tiêu hóa
消极
xiāo jí
tiêu cực
见精识精
jiàn jīng shí jīng
thấy tinh biết tinh; khả năng quan sát và hiểu biết sâu sắc
欣赏
xīn shǎng
thưởng thức, đánh giá cao
信号
xìn hào
tín hiệu
行人
xíng rén
người đi đường
形成
xíng chéng
hình thành
形容
xíng róng
hình dung
形式
xíng shì
hình thức
形势
xíng shì
tình hình
性质
xìng zhì
tính chất
休闲
xiū xián
nhàn hạ, thoải mái
修改
xiū gǎi
sửa lỗi (văn bản)
虚心
xū xīn
khiêm tốn
宣布
xuān bù
tuyên bố
宣传
xuān chuán
tuyên truyền
学问
xué wèn
học vấn
寻找
xún zhǎo
tìm kiếm
询问
xún wèn
hỏi han
押金
yā jīn
tiền cọc
牙齿
yá chǐ
răng
延长
yán cháng
kéo dài (thời gian)
严肃
yán sù
nghiêm túc
演讲
yǎn jiǎng
diễn thuyết
宴会
yàn huì
yến tiệc
阳台
yáng tái
ban công
样式
yàng shì
kiểu dáng
要不
yào bù
nếu không thì
业务
yè wù
nghiệp vụ
业余
yè yú
nghiệp dư
一辈子
yí bèi zi
một đời người
一旦
yí dàn
một khi
一律
yí lǜ
nhất loạt
一再
yí zài
nhiều lần
一致
yí zhì
thống nhất
依然
yī rán
vẫn như xưa
移动
yí dòng
di động
移民
yí mín
di dân
遗憾
yí hàn
hối tiếc
疑问
yí wèn
nghi vấn, nghi ngờ
以及
yǐ jí
và
以来
yǐ lái
trở lại đây (thời gian)
义务
yì wù
nghĩa vụ
议论
yì lùn
nghị luận
意外
yì wài
ngoài ý muốn
意义
yì yì
ý nghĩa
因而
yīn ér
cho nên
因素
yīn sù
nhân tố
印刷
yìn shuā
in ấn
英俊
yīng jùn
tuấn tú
洋地黄苷
yáng dìhuáng gān
Đigitalin dùng để kích thích cơ tim
迎接
yíng jiē
nghênh đón
营养
yíng yǎng
dinh dưỡng
营业
yíng yè
kinh doanh
影子
yǐng zi
cái bóng
应付
yìng fù
ứng phó
应用
yìng yòng
ứng dụng
硬件
yìng jiàn
phần cứng
拥抱
yōng bào
ôm, ôm ấp
拥挤
yōng jǐ
chen chúc, đông đúc
勇气
yǒng qì
dũng khí
用功
yòng gōng
dụng công, công phu
用途
yòng tú
cách dùng
优惠
yōu huì
ưu đãi
优美
yōu měi
trang nhã, thanh lịch, thanh nhã, đẹp, xinh xắn
优势
yōu shì
ưu thế
悠久
yōu jiǔ
lâu đời
犹豫
yóu yù
do dự
油炸
yóu zhá
chiên giòn
游览
yóu lǎn
du ngoạn, thưởng ngoạn