HSK 5🎹

0.0(0)
Studied by 11 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/3967

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:11 PM on 4/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

3968 Terms

1
New cards

胃口

wèi kǒu

khẩu vị

2
New cards

温暖

wēn nuǎn

ấm áp

3
New cards

温柔

wēn róu

hiền dịu

4
New cards

文具

wén jù

đồ dùng học tập

5
New cards

文明

wén míng

văn minh

6
New cards

文学

wén xué

văn học

7
New cards

问候

wèn hòu

hỏi thăm

8
New cards

卧室

wò shì

phòng ngủ

9
New cards

握手

wò shǒu

bắt tay

10
New cards

屋子

wū zi

căn nhà

11
New cards

无奈

wú nài

bó tay, không có cách nào

12
New cards

无所谓

wú suǒ wèi

không quan tâm, không để ý

13
New cards

武术

wǔ shù

võ thuật

14
New cards

物理

wù lǐ

vật lý

15
New cards

物质

wù zhì

vật chất

16
New cards

吸取

xī qǔ

hút, rút ra (bài học kinh nghiệm)

17
New cards

戏剧

xì jù kịch

18
New cards

鲜艳

xiān yàn

tươi tắn

19
New cards

显然

xiǎn rán

hiển nhiên, rõ ràng

20
New cards

显示

xiǎn shì

hiển thị, cho thấy, tôn lên

21
New cards

现实

xiàn shí

hiện thực

22
New cards

限制

xiàn zhì

hạn chế, giới hạn

23
New cards

相处

xiāng chǔ

ở cùng nhau, tiếp xúc nhiều

24
New cards

相当

xiāng dāng

khá, tương đối, tương đương, tương xứng

25
New cards

相对

xiāng duì

tương đối, so với, đối xứng, trái ngược

26
New cards

相似

xiāng sì

giống

27
New cards

香肠

xiāng cháng

xúc xích

28
New cards

享受

xiǎng shòu

hưởng thụ

29
New cards

象棋

xiàng qí

cờ tướng

30
New cards

象征

xiàng zhēng

tượng trưng

31
New cards

消化

xiāo huà

tiêu hóa

32
New cards

消极

xiāo jí

tiêu cực

33
New cards

见精识精

jiàn jīng shí jīng

thấy tinh biết tinh; khả năng quan sát và hiểu biết sâu sắc

34
New cards

欣赏

xīn shǎng

thưởng thức, đánh giá cao

35
New cards

信号

xìn hào

tín hiệu

36
New cards

行人

xíng rén

người đi đường

37
New cards

形成

xíng chéng

hình thành

38
New cards

形容

xíng róng

hình dung

39
New cards

形式

xíng shì

hình thức

40
New cards

形势

xíng shì

tình hình

41
New cards

性质

xìng zhì

tính chất

42
New cards

休闲

xiū xián

nhàn hạ, thoải mái

43
New cards

修改

xiū gǎi

sửa lỗi (văn bản)

44
New cards

虚心

xū xīn

khiêm tốn

45
New cards

宣布

xuān bù

tuyên bố

46
New cards

宣传

xuān chuán

tuyên truyền

47
New cards

学问

xué wèn

học vấn

48
New cards

寻找

xún zhǎo

tìm kiếm

49
New cards

询问

xún wèn

hỏi han

50
New cards

押金

yā jīn

tiền cọc

51
New cards

牙齿

yá chǐ

răng

52
New cards

延长

yán cháng

kéo dài (thời gian)

53
New cards

严肃

yán sù

nghiêm túc

54
New cards

演讲

yǎn jiǎng

diễn thuyết

55
New cards

宴会

yàn huì

yến tiệc

56
New cards

阳台

yáng tái

ban công

57
New cards

样式

yàng shì

kiểu dáng

58
New cards

要不

yào bù

nếu không thì

59
New cards

业务

yè wù

nghiệp vụ

60
New cards

业余

yè yú

nghiệp dư

61
New cards

一辈子

yí bèi zi

một đời người

62
New cards

一旦

yí dàn

một khi

63
New cards

一律

yí lǜ

nhất loạt

64
New cards

一再

yí zài

nhiều lần

65
New cards

一致

yí zhì

thống nhất

66
New cards

依然

yī rán

vẫn như xưa

67
New cards

移动

yí dòng

di động

68
New cards

移民

yí mín

di dân

69
New cards

遗憾

yí hàn

hối tiếc

70
New cards

疑问

yí wèn

nghi vấn, nghi ngờ

71
New cards

以及

yǐ jí

72
New cards

以来

yǐ lái

trở lại đây (thời gian)

73
New cards

义务

yì wù

nghĩa vụ

74
New cards

议论

yì lùn

nghị luận

75
New cards

意外

yì wài

ngoài ý muốn

76
New cards

意义

yì yì

ý nghĩa

77
New cards

因而

yīn ér

cho nên

78
New cards

因素

yīn sù

nhân tố

79
New cards

印刷

yìn shuā

in ấn

80
New cards

英俊

yīng jùn

tuấn tú

81
New cards

洋地黄苷

yáng dìhuáng gān

Đigitalin dùng để kích thích cơ tim

82
New cards

迎接

yíng jiē

nghênh đón

83
New cards

营养

yíng yǎng

dinh dưỡng

84
New cards

营业

yíng yè

kinh doanh

85
New cards

影子

yǐng zi

cái bóng

86
New cards

应付

yìng fù

ứng phó

87
New cards

应用

yìng yòng

ứng dụng

88
New cards

硬件

yìng jiàn

phần cứng

89
New cards

拥抱

yōng bào

ôm, ôm ấp

90
New cards

拥挤

yōng jǐ

chen chúc, đông đúc

91
New cards

勇气

yǒng qì

dũng khí

92
New cards

用功

yòng gōng

dụng công, công phu

93
New cards

用途

yòng tú

cách dùng

94
New cards

优惠

yōu huì

ưu đãi

95
New cards

优美

yōu měi

trang nhã, thanh lịch, thanh nhã, đẹp, xinh xắn

96
New cards

优势

yōu shì

ưu thế

97
New cards

悠久

yōu jiǔ

lâu đời

98
New cards

犹豫

yóu yù

do dự

99
New cards

油炸

yóu zhá

chiên giòn

100
New cards

游览

yóu lǎn

du ngoạn, thưởng ngoạn