Phrasal verbs - Put

5.0(2)
studied byStudied by 2 people
5.0(2)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/23

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

24 Terms

1
New cards

put away

cất đi, để lại đúng chỗ; tiết kiệm tiền; tống giam

2
New cards

put back

trả lại, đặt lại chỗ cũ

3
New cards

put down

đặt xuống; chỉ trích, làm bẽ mặt; ghi chép

4
New cards

put forward

đề xuất, trình bày (ý tưởng, kế hoạch); dời lịch sớm hơn

5
New cards

put in

dành (thời gian, công sức); lắp đặt (thiết bị); xen vào (lời nói)

6
New cards

put off

trì hoãn; làm mất hứng thú, làm nản lòng

7
New cards

put on

mặc/đeo (quần áo, trang sức); bật (thiết bị); tăng (cân); giả vờ (diễn kịch)

8
New cards

put out

dập tắt (lửa, thuốc lá); gây bất tiện, làm phiền; phát hành (sách, tin tức)

9
New cards

put through

nối máy (điện thoại); bắt ai đó trải qua điều gì khó khăn

10
New cards

put up

dựng lên (lều, hàng rào); tăng giá; cho ai đó ở trọ/tá túc; đề cử

11
New cards

put up with

chịu đựng, chấp nhận một điều khó chịu

12
New cards

put across/over

truyền đạt, giải thích rõ ràng (ý tưởng, thông điệp)

13
New cards

put together

lắp ráp, ghép lại; soạn thảo, tạo ra (kế hoạch)

14
New cards

put aside

dành dụm, để dành (thường là tiền, thời gian); gạt bỏ (khác biệt)

15
New cards

put about / around

lan truyền (tin đồn, thông tin)

16
New cards

put by

tiết kiệm tiền

17
New cards

put down to

quy cho là, cho là do (nguyên nhân)

18
New cards

put in for

chính thức yêu cầu, đề nghị (xin nghỉ phép, xin chuyển công tác)

19
New cards

put off (by)

bị làm cho nản lòng, khó chịu

20
New cards

put to

đề xuất, trình bày (ý kiến, câu hỏi)

21
New cards

put towards

góp vào, đóng góp (tiền bạc)

22
New cards

put up to

khuyến khích, xúi giục ai đó làm điều gì (thường là xấu)

23
New cards

put over

truyền đạt (ý tưởng) một cách thành công

24
New cards

put down for

ghi tên ai đó vào danh sách hoặc sổ sách (thường để đăng ký hoặc quyên góp)