1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
headway (make headway)
có tiến bộ =make progress
head start
có khởi động thuận lợi
headgear
đồ trùm đầu.
headstone
bia mộ
headstrong
cứng đầu, bướng bỉnh
head first
cầm đầu vào.
headband
băng buộc đầu
headrest
đêm đỡ đầu.
bug
: Lỗi kỹ thuật / Thiết bị nghe lén / Bệnh nhẹ, dễ lây.
dim
Mờ mịt, không rõ ràng.
pop
tiếng nổ
affect
Khoe mẽ, giả vờ / Ảnh hưởng.
crack
vết nứt
set
: Đặt ra, thiết lập.
draw
thu hút
Serve
phục vụ
hit
chạm tới (eg: hit the highest note)
for the benefit of
vì lợi ích của
give sb the benefit of the doubt
đành phải tin
with the benefit of hindsight
Nhờ có kinh nghiệm/nhìn lại việc đã qua mới thấy rõ.
take a dim view of
coi nhe, ko đồng ý vì đánh giá thấp
have a dim recollection of
nhớ ko rõ.
fat chance of
Mơ đi/Không đời nào (Impossible).
a fat lot of use
Người/thứ vô dụng, vô tích sự.
It's not over until the fat lady sings
30 chưa phải là Tết (Chưa đến hồi kết thì chưa biết ai thắng).
fit sb like a glove
vừa như in
if the shoe fits, wear it
nếu mà lời nói khó nghe mà đúng thì phải tin
fit the bill
phù hợp yêu cầu.
be in rude health
sức khỏe tốt
be given a clean bill of health
Được chứng nhận là sức khỏe tốt/Đủ điều kiện hoạt động.
drink the health of sb
nâng ly chúc sức
read my lips.
dỏng tai lên mà nghe
lick/smack one's lips
tỏ ra phấn khích
my hips are sealed
biết giữ bí mật, ko nói cho ai
take a pop at
tấn công
a pop
mỗi cái
jump out of one's skin
phát khiếp
save one's own skin
tự cứu lấy mình.
thin skin X thick skin.
Nhạy cảm, dễ tự ái X Mặt dày, trơ lì.
affect to
pretend to Giả vờ làm gì).
a dead loss
Người bất tài/Thứ vô dụng hoàn toàn.
not be seen dead
ko bao h làm gì vì xấu hổ
dead to the world
ngủ say như chết
at the crack of dawn
lúc sớm tinh mơ
crack of thunder
sấm chớp đùng đùng.
give sb one's word
Hứa với ai đó.
a word with sb
Nói chuyện nghiêm túc với ai đó.
the last word
lời cuối/ thứ đỉnh nhất.
be set to
được chuyển, phổ sang
set neighbour against neighbour
đặt A vào thế đối đầu B
live it down
Quên đi (một sự ngượng ngùng trong quá khứ).
live from hand to mouth
sống vừa đủ ăn.
live up to
xứng với
draw the line at
đặt giới hạn
draw to a close
dẫn tới hồi kết
stand one's ground
giữ vững lập trường
as it stands
như hiện tại
stand to
có nguy cơ
take a turn for the worse
chuyển biến xấu
Speak out of turn
nói leo
serve sb right
đáng đời
serve as
đóng vai trò
take oneself off to
tự đi ra
take off
bắt đầu thành công.
take to
thích ngay
hit it off
thích nhau ngay
hit back
đáp trả
a book token
thẻ có giá trị để mua sách
a token of one's gratitude
thể hiện lòng biết ơn
by the same token
đi kèm vs đó