1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
may well V0 (phrase): có khả năng cao làm gì đó
give sth (a/the) thumbs up (idiom): thích cái gì đó, chấp thuận điều gì đó
give sth (a/the) thumbs down (idiom): ko thích, ko chấp thuận điều gì đó
against all (the) odds (idiom): Mặc cho những khó khăn, gian khổ
be on the cusp of sth / doing sth (idiom): sắp, chuẩn bị bắt đầu vào giai đoạn nào đó
make a/the decision to do sth (Phrase): quyết định làm 1 điều gì đó
change/switch/shift gears (idiom): tiếp cận điều gì đó theo 1 cách khác
pass the buck (idiom): đổ trách nhiệm (cho ai đó)
pull a fast one on sb (idiom): đánh lừa, dụ ai đó
recession (n): sự suy thoái (kinh tế, xã hội)
raise the specter of sth (idiom): khơi dậy sự lo lắng, sợ hãi về điều gì đó
Not for a/one minute + đảo ngữ: Ko lúc nào/Chắc chắn ko
come into one’s mind (idiom): (ai đó) nghĩ về điều gì đó
rule out (phr.v): loại bỏ khả năng nào đó
concoct (v): bịa đặt, chế ra (câu chuyện nào đó)
disclose (v): tiết lộ
bright to light (idiom): phơi bày ra ánh sáng, tiết lộ ra
outshine (v): tốt hơn, vượt trội hơn
In the final analysis (idiom): Sau khi phân tích tất cả các yếu tố
put sth to shame (idiom): làm lu mờ điều gì đó, khiến điều gì đó trông tệ hơn, kém cỏi hơn
on the (right) button/ on the dot (idiom): vào chính xác (khoảng thời gian nào đó)
break the back of sth (idiom): hoàn thành phần khó nhất/phần chính yếu của 1 công việc nào đó
cool off (phr.v): (thị trường) hạ nhiệt, trở nên ít trao đổi, mua bán hơn
On presumption that… (phrase): Vì giả định rằng…
whittle down (phr.v): cắt giảm dần dần điều gì đó
in terms of/with regard/respect to + N (phrase): khi xét về điều gì đó
pull the plug on sth (idiom): ngưng tài trợ/hỗ trợ cho điều gì đó
conduct/behave oneself (phrase): cư xử đúng mực
restless (adj): đứng ngồi ko yên
call sb to order (idiom): kêu ai đó cư xử đúng mực
be champing/chafing at the bit (idiom): trở nên ko kiên trì, mất kiên nhẫn
to one’s disgust (phrase): Với sự ghê tởm của tôi
put sb to the sword (idiom): giết ai đó