1/174
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
contributed to
(v) góp phần vào
French Revolution
(n) Cách mạng Pháp
countless
(adj) vô số
commercial applications
(n) ứng dụng thương mại
salt deposits
(n) mỏ/trầm tích muối
vast
(adj) khổng lồ / rộng lớn
industrial uses
(n) công dụng công nghiệp
currency
(n) tiền tệ
essential mineral
(n) khoáng chất thiết yếu
business applications
(n) ứng dụng trong kinh doanh/công nghiệp
ranging from … to …
(v) trải dài từ … đến …
manufacture of soap
(n) việc sản xuất xà phòng
prized
(adj) quý giá / được coi trọng
major part in the economies
(n) vai trò lớn trong nền kinh tế
led to war
(v) dẫn đến chiến tranh
raise revenue
(v) tăng nguồn thu
instances
(n) ví dụ / trường hợp
religion and culture
(n) tôn giáo và văn hóa
means to get rid of
(n) phương tiện/cách để loại bỏ
evil spirits
(n) tà ma / linh hồn xấu
basic mineral
(n) khoáng chất cơ bản
commercial
(adj) thuộc thương mại
industrial
(adj) thuộc công nghiệp
economic significance
(n) tầm quan trọng kinh tế
taxation
(n) việc đánh thuế
government revenue
(n) nguồn thu của chính phủ
cultural significance
(n) ý nghĩa văn hóa
sacred substance
(n) chất thiêng liêng
preservation method
(n) phương pháp bảo quản
trading commodity
(n) hàng hóa trao đổi buôn bán
imposed by
(v) được áp đặt bởi
construction of the Erie Canal
(n) việc xây dựng kênh đào Erie
Hopi legend
(n) truyền thuyết Hopi
penalize mankind
(v) trừng phạt loài người
plentiful
(adj) dồi dào
take it for granted
(v) xem là điều hiển nhiên
in chemical terms
(adv) xét về mặt hóa học
sodium ion
(n) ion natri
chloride ion
(n) ion clorua
basic molecules
(n) các phân tử cơ bản
estimated that
(v) ước tính rằng
supply the entire world’s needs
(v) đáp ứng nhu cầu của toàn thế giới
deposits under the state
(n) các mỏ/trầm tích bên dưới bang
responsible for
(adj) gây ra / chịu trách nhiệm cho
imposed tax
(n) thuế được áp đặt
form of currency
(n) hình thức tiền tệ
civilization
(n) nền văn minh
lack of salt
(n) sự thiếu muối
connected with
(adj) liên quan đến
deaths of soldiers
(n) cái chết của binh lính
abundant resource
(n) nguồn tài nguyên dồi dào
chemical combination
(n) sự kết hợp hóa học
global demand
(n) nhu cầu toàn cầu
natural deposits
(n) mỏ tự nhiên
mineral resource
(n) tài nguyên khoáng sản
survival needs
(n) nhu cầu sinh tồn
historical significance
(n) ý nghĩa lịch sử
taxation system
(n) hệ thống thuế
ancient warfare
(n) chiến tranh cổ đại
economic resource
(n) nguồn lực kinh tế
essential element
(n) yếu tố thiết yếu
function properly
(v) hoạt động đúng cách
concentration
(n) nồng độ
regulation
(n) sự điều chỉnh / kiểm soát
body fluid levels
(n) mức chất lỏng trong cơ thể
commercial applications
(n) ứng dụng thương mại
manufacturing pulp
(n) sản xuất bột giấy
setting dyes
(v) cố định thuốc nhuộm
textiles and fabric
(n) hàng dệt và vải vóc
detergents
(n) chất tẩy rửa
influential role
(n) vai trò có ảnh hưởng lớn
dawn of civilization
(n) buổi bình minh của nền văn minh
economic development
(n) sự phát triển kinh tế
political development
(n) sự phát triển chính trị
superstition
(n) mê tín
folklore
(n) văn hóa dân gian / truyện dân gian
warfare
(n) chiến tranh
be used as currency
(v) được dùng làm tiền tệ
take something for granted
(v) xem điều gì là hiển nhiên
plentiful
(adj) dồi dào
sodium ion
(n) ion natri
chloride ion
(n) ion clorua
supply the world’s needs
(v) đáp ứng nhu cầu của thế giới
directly related to
(adj) liên quan trực tiếp đến
be aware of
(adj) nhận thức được về
play an essential part in
(v) đóng vai trò thiết yếu trong
key factor
(n) yếu tố then chốt
every corner of the world
(n) mọi nơi trên thế giới
subject of superstition
(n) đối tượng của sự mê tín
portable commodity
(n) hàng hóa dễ vận chuyển
cornerstone of economies
(n) nền tảng của các nền kinh tế
throughout history
(adv) xuyên suốt lịch sử
conjecture
(v) suy đoán
natural surface deposits
(n) mỏ khoáng sản tự nhiên trên bề mặt
precious supplies
(n) nguồn cung quý giá
levy a tax
(v) áp thuế
pressed with images
(v) được dập hình
nomads
(n) dân du mục
barter something for
(v) đổi chác cái gì lấy cái gì
slave traders
(n) những người buôn nô lệ