1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
xuéxiào
trường học
fànguǎn
nhà hàng
tǐyùguǎn
nhà thi đấu / sân vận động trong nhà
jiàoxuélóu
tòa nhà giảng đường / tòa học
yùndòngchǎng
sân vận động (ngoài trời)
túshūguǎn
thư viện
chāoshì
siêu thị
liúxuéshēng lóu
tòa nhà lưu học sinh (ký túc xá/nơi ở)
zài
ở / đang ở
Wǒ gēn māma qù xuéxiào.
Tôi đi cùng mẹ đến trường.
Bàba hé māma qù xuéxiào.
Bố và mẹ đi đến trường.
Wǒ gēn wǒ mā yìqǐ qù Yuènán.
Tôi đi cùng mẹ tôi đến Việt Nam.
Nǐ zài túshūguǎn ma?
Bạn có ở thư viện không?
Wǒ bú zài túshūguǎn.
Tôi không ở thư viện.
Nǐ zài nǎr?
Bạn ở đâu?
Wǒ zài chāoshì.
Tôi ở siêu thị.
Fànguǎn zài nǎr?
Nhà hàng ở đâu?
Fànguǎn zài zhèr.
Nhà hàng ở đây.
Fànguǎn zài nàr.
Nhà hàng ở đó.
Nǐ zhīdào fànguǎn zài nǎr ma?
Bạn có biết nhà hàng ở đâu không?
Wǒ zhīdào.
Tôi biết.