Activité 4 - ABC Nouveau Format

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:30 PM on 5/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

échantillon

(n) mẫu (nhóm người/vật được chọn để nghiên cứu)

2
New cards

représentatif

(a) mang tính đại diện

3
New cards

perception

(n) sự nhìn nhận, nhận thức

4
New cards

consensuel

(a) được nhiều người đồng thuận, ít gây tranh cãi, mang tính đồng thuận.

5
New cards

préjugé

(n) định kiến, thành kiến, ý kiến có sẵn về ai/cái gì trước khi thật sự hiểu rõ

6
New cards

avoir des préjugés contre qqn/qqc

có thành kiến với ai/cái gì

7
New cards

glorieux

(a) vinh quang, đáng tự hào, huy hoàng.

8
New cards

plébiscite

(nf) sự ủng hộ rất mạnh mẽ của số đông

9
New cards

francophonie

(n) cộng đồng Pháp ngữ

10
New cards

francophone

(a) thuộc cộng đồng Pháp ngữ

11
New cards

trancher avec

tạo sự tương phản rõ rệt với, đối lập hẳn với, khác biệt nổi bật so với.

12
New cards

Il est impossible pour qqn de inf

ai đó không thể / khó / làm gì.

13
New cards

s'accorder à + inf

đồng ý làm gì / nhất trí rằng / cùng cho rằng

14
New cards

défense

(n) sự bảo vệ

15
New cards

à l’unisson

cùng một quan điểm

16
New cards

socle

(nm) nền tảng, cơ sở vững chắc.

17
New cards

connoté

(a) mang sắc thái hàm ý / gợi liên tưởng / mang ý nghĩa ngầm nào đó.

18
New cards

étendre

(v) mở rộng, kéo dài, trải rộng

19
New cards

portée

(n) tầm ảnh hưởng, phạm vi tác động, ý nghĩa / sức ảnh hưởng

20
New cards

échapper à

(v) thoát khỏi / lọt khỏi / không bị ai nhận ra.

21
New cards

rayonnement

(n) sức ảnh hưởng

22
New cards

faire de qqc/qqn + qqc

biến / xem / coi cái gì hoặc ai đó thành cái gì.

23
New cards

injonction

(n) mệnh lệnh, yêu cầu mang tính bắt buộc, sự thúc ép chính thức.

24
New cards

presser

(v) thúc ép, gây áp lực để ai làm gì nhanh/chắc hơn.

25
New cards

repli

(n) sự thu mình, xu hướng khép kín

26
New cards

identitaire

(a) liên quan đến bản sắc/căn tính (văn hóa, dân tộc, ngôn ngữ...)

27
New cards

se doubler de

(v) đi kèm với / đồng thời kéo theo / còn được bổ sung bởi.

28
New cards

mandat

(n) nhiệm vụ / vai trò chính thức được giao.

29
New cards

vocation

(nf)sứ mệnh/định hướng

30
New cards

être en phase avec

đồng điệu với / phù hợp với / cùng xu hướng với