1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
phản ứng oxy hóa I- thành I bị ức chế bởi những enzyme nào
thioure, thiourrat , cyanua
tại sao hormon của vùng hạ đồi không thấy và định lượng được trong máu ngoại vi
hormon đi vào hệ mạch cửa tuyến yên tác động lên tuyến yên trước
cấu tạo TRH
peptid có 3 acid amin là glu-his-pro
TRH bị thoái hóa bởi enzyme
deaminase
đặc điểm CRH
polypeptide có 141 acidamin
đặc điểm GnRH
peptide có 10 acid amin
đặc điểm PIF
polypeptide có 56acid amin
đặc điểm cấu tạo GH-RH
1 loại 44 acid amin
1 loại 40 acid amin
đặc điểm cấu tạo GH-IF
polypeptide có 14 acid amin
yếu tố ức chế giải phóng GH
somatostatin
đặc điểm cấu tạo MRF
peptide 5 acid amin
đặc điểm cấu tạo MIF
3 acid amin : Pro-Leu_Gly
các prohormon ở thùy sau tuyến yên được tổng hợp từ nhân nào ở vùng hạ đồi
- nhân trên thị
- nhân cạnh não thất
hormon ADH và oxytocin được tĩnh lũy ở đâu
đầu tận thần kinh trong thùy sau tuyến yên
đặc điểm cấu tạo hormon ADH và oxytocin
peptide 9 acid amin
AVP và oxytocin có cấu tạo khác nhau ở vị trí nào
vị trí 3 và 8
- AVP là Phe và Arg
- oxytocin là Ile và Leu
các hormon của tuyến yên trước được tổng hợp và điều hòa bài tiết đáp ứng với hormon vùng hạ đồi qua
hệ mạch cửa
bản chất các hormon điều hòa vùng hạ đồi
peptide
chức năng dopamin
ức chế tổng hợp và bài tiết prolactin
cấu trúc của dopamin
catecholamin
sự bài tiết hormon ở vùng hạ đồi được điều hòa bởi các tín hiệu từ
thần kinh trung ương
men chuyển có tác dụng cắt POMC thành ACTH
PC1
ở tuyến yên người PC1 là men có tác dụng cắt POMC thành
ACTH và beta-lipotropin
POMC được tổng hợp ở phần nào của tuyến yên
phần trung gian giữa 2 thùy tuyến yên và neuron vùng hạ đồi
khi tế bào corticotroph nhận được tín hiệu kích thích sẽ giải phóng ACTH và beta-lipotropin theo tỉ lệ
1:1
chức năng của MSH
- kích thích tổng hợp melanin
- tác động đến sự thèm ăn và kích thích tình dục trên não
POMC được cắt thành alpha-MSH dựa vào enzyme nào
PC2
bản chất của TSH
glycoprotein
GnRH đực bài tiết thành nhịp
4-8 lần
nồng độ FSH trong huyết tương
2-5mUI/ml
LH có cấu tạo tương tự TSH chỉ khác nhau ở đặc điểm nào
subunit beta
thùy giữa tuyến yên hoạt động mạnh ở thời kỳ nào
- thời kỳ phôi thai
- phụ nữ có thai thời kỳ cuối
thùy giữ tuyến yên bài tiết hormon
MSH
alpha- MSH là peptide có 13 acid amin có trình tự giống với 13 acid amin đầu tiên của hormon nào
ACTH
beta-MSH có 22 acid amin trong đó có bao nhiêu acid amin có trình tự giống với trình tự acid amin của ACTH
7
sự thâm da trong bệnh Addison có liên quan đến sự tăng tiết hormon nào
ACTH và MSH
sự bài tiết MSH được điều hòa bởi các yếu tố
hormon vùng hạ đồi và cortisol trong máu
quá trình sinh tổng hợp hormon tuyến giáp được chia thành mấy giai đoạn
4
iod được thu nhận vào tế bào tuyến giáp có nguồn gốc ở đâu
thức ăn
iod được hấp thu vào cơ thể dưới dạng
I-
giai đoạn thu nhận iod bởi tế bào tuyến giáp được kích thích bởi
TSH
giai đoạn thu nhận iod bởi tế bào tuyến giáp bị ức chế bởi
CL4- ( anionperchlorat) và SCN-( thiocynat)
phản ứng oxy hóa I- thành I0 được xúc tác bởi enzyme nào
peroxydase
gắn iod phân tử với thyroglobulin tạo thành
iodotyrosin
iod được gắn vào vị trí nào nhân phenol của những gốc tyrosyl
-(MIT) 3
-(DIT )3 và 5
quá trình tạo thành MIT, DIT và t3, T4 xảy ra ở đâu
khu vực keo có chứa thyroglobin
tỷ lệ T3:T4 được sản sinh
1:9
hormon tuyến giáp có chức năng chính
T3
việc bài tiết T3,T4 được tiến hành nhờ tác dụng thủy phân của protease lên
thyroglobin
các giọt keo có gắn T3, T4 từ lòng nang được đưa vào tế bào nang giáp theo phương thức vận chuyển nào
ẩm bào
T3, T4 qua màng nang giáp đẻ vào mao mạch theo phương thức vận chuyển nào
khuếch tán
các quá trình thoái hóa hormon tuyến giáp
- khử iod
- liên hợp chức phenol
- thoái hóa chuỗi alanyl
phản ứng khử iod của hormon tuyến giáp được thực hiện bởi enzyme nào
thyronin deiodinase
T4 chuyển thành T3 dưới tác dụng của
thyronin deiodinase
tác dụng của T3 nhanh gấp bao nhiêu lần T4
4
bản chất PTH
polypeptide 110 acidamin
bản chất TCT
polypeptide 32 aa
sự tiết calcitonin được kích thích bởi
- tăng Ca++ máu
- gastrin và pentagastrin
khử iod của t4 ở nhân nào tạo T3 hoạt động
nhân phenol
khử iod của t4 ở nhân nào tạo t3 không hoạt động
nhân tyrosin
thoái hóa gốc analyl của iodothyronin
trao đổi hoặc khử amin-> dẫn xuất acid pyruvic-> khử carboxyl -> dẫn xuất acid acetic của iodthyronin (tetrac, triac)