15 cụm từ P.H.A.O Topic 6,7,8 /18,19 - 086P.H.A.O067815

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/14

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:34 AM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

15 Terms

1
New cards

Thirswave

đợt nắng nóng khô hạn khiến đất và cây cối mất nước nghiêm trọng do bốc hơi (n)

2
New cards

Smog wave

đợt vô nhiễm không khí nghiêm trọng và kéo dài (n)

3
New cards

Real zero

Khi phát thải khí nhà kính được chấm dứt hoàn toàn (n)

4
New cards

Cloud milking

Phương pháp thu nước từ sương mù (n)

5
New cards

Heat storm

Đợt nắng nóng cực đoan kèm độ ẩm cao kéo dài nhiều ngày (n)

6
New cards

Firewave

Chuỗi các vụ cháy dữ dội,mất kiểm soát trên các bãi cỏ trong đô thị (n)

7
New cards

Greenager

Thanh thiếu niên quan tâm đến môi trường và tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường (n)

8
New cards

Taskmask

Giả vờ bận rộn(n)

9
New cards

Hustle culture

Văn hóa làm việc quá mức (n)

10
New cards

Desk-bombing

Hành động đột ngột đến nối chuyện trực tiếp với người khác khi họ đang làm việc tại bàn , thay vì gọi điện hay gửi email (n)

11
New cards

Noctourim

Các hoạt động du lịch diễn ra vào ban đêm (n)

12
New cards

Quietcation

Kỳ nghĩ tập trung vào sự yên tĩnh và im lặng (n)

13
New cards

Slowcation

Kỳ nghỉ chậm , nhằm tìm hiểu sâu về văn hóa và con người (n)

14
New cards

Paycation

Hình thức làm việc từ xa trong khi đi du lịch đến các thành phố hoặc quốc gia khác (n)

15
New cards

Doom tourism

Du lịch đến những địa điểm có nguy cơ biến mất hoặc không còn phù hợp để tham quan trong tương lai (n)