Tính chất hóa học của Alkene và Alkyne

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Danh sách các thuật ngữ và khái niệm quan trọng về tính chất hóa học, phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hoá và cách nhận biết của alkene và alkyne dựa trên bài giảng.

Last updated 12:45 PM on 5/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards

Liên kết bội (Multiple bonds)

Là trung tâm gây ra các phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no như phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp và phản ứng oxi hoá do các liên kết π\pi kém bền vững.

2
New cards

Hydrogen hoá alkene

Quá trình alkene cộng hydrogen với xúc tác kim loại (PtPt, NiNi, PdPd), nhiệt độ và áp suất cao để thu được alkane tương ứng.

3
New cards

Hydrogen hoá alkyne bằng xúc tác Pd/PbCO3Pd/PbCO_3

Phản ứng cộng hydrogen vào alkyne để thu được sản phẩm là alkene.

4
New cards

Phản ứng cộng halogen

Phản ứng trong đó alkene hoặc alkyne làm mất màu dung dịch bromine (Br2Br_2) để tạo thành halogenoalkane.

5
New cards

Phản ứng cộng hydrogen halide (HXHX)

Phản ứng của alkene và alkyne với HBrHBr, HClHCl, hoặc HIHI để tạo thành halogenoalkane tương ứng.

6
New cards

Hydrate hoá alkene

Phản ứng cộng nước vào alkene với xúc tác acid (như H3PO4H_3PO_4) và nhiệt độ để tạo thành alcohol.

7
New cards

Phản ứng cộng nước của alkyne

Diễn ra khi có mặt xúc tác muối Hg(II)Hg(II) trong H2SO4H_2SO_480oC80^\text{o}C, tạo thành aldehyde hoặc ketone tùy thuộc vào cấu trúc alkyne.

8
New cards

Quy tắc Markovnikov (Mác-cốp-nhi-cốp)

Trong phản ứng cộng tác nhân không đối xứng HXHX vào liên kết bội, nguyên tử hydrogen ưu tiên cộng vào carbon có nhiều hydrogen hơn, còn XX cộng vào carbon có ít hydrogen hơn.

9
New cards

Phản ứng trùng hợp alkene

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử monomer (alkene) giống hoặc tương tự nhau thành phân tử polymer có phân tử khối lớn.

10
New cards

Monomer

Các phân tử alkene đơn lẻ tham gia vào phản ứng trùng hợp (ví dụ: ethylene, propylene).

11
New cards

Polymer

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có phân tử khối lớn (ví dụ: polyethylene, polypropylene).

12
New cards

Hệ số trùng hợp (nn)

Số lượng các mắt xích monomer lặp lại trong một phân tử polymer.

13
New cards

Phản ứng của alk-1-yne với AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3

Phản ứng tạo kết tủa màu vàng nhạt (AgCCRAg-C\biguplus C-R), dùng để nhận biết các alkyne có liên kết ba ở đầu mạch.

14
New cards

Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

Phản ứng của alkene và alkyne làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4KMnO_4).

15
New cards

Ethylene glycol

Sản phẩm thu được khi cho ethylene phản ứng oxi hoá không hoàn toàn với KMnO4KMnO_4: 3HOCH2CH2OH3HO-CH_2-CH_2-OH.

16
New cards

Nhiệt độ cháy của Acetylene

Khi cháy trong oxygen, acetylene tạo ra ngọn lửa có nhiệt độ rất cao, có thể lên tới trên 3000oC3000^\text{o}C.