1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
暴力
bào lì - Bạo lực
違反
wéi fǎn - Vi phạm / trái với
契約
qì yuē - Hợp đồng / khế ước
規則
guī zé - Quy tắc / quy định
之間
zhī jiān - Giữa (hai người/vật)
所作所為
suǒ zuò suǒ wéi - Hành vi / mọi việc làm
範圍
fàn wéi - Phạm vi
指手畫腳
zhǐ shǒu huà jiǎo - Can thiệp vào chuyện người khác
用腳
yòng jiǎo - Dùng chân
抬起
tái qǐ - Nâng lên
下巴
xià bā - Cằm
被說成
bèi shuō chéng - Bị gọi là / bị cho là
根本
gēn běn - Hoàn toàn (phủ định)
權利
quán lì - Quyền lợi / quyền hạn
不滿
bù mǎn - Không hài lòng / bất mãn
聲音
shēng yīn - Giọng nói / âm thanh
手指尖
shǒu zhǐ jiān - Đầu ngón tay
撥弄
bō nòng - Mân mê / nghịch ngợm
大拇指
dà mǔ zhǐ - Ngón tay cái
放在
fàng zài - Đặt lên / để lên
頂多
dǐng duō - Tối đa / nhiều nhất là
惡作劇
è zuò jù - Trò đùa ác / trêu chọc
低沉
dī chén - Trầm / khàn khàn (giọng nói)
抓著
zhuā zhe - Nắm chặt / bám vào
腳踝
jiǎo huái - Mắt cá chân
力道
lì dào - Lực / sức mạnh tác động
被說服
bèi shuō fú - Bị thuyết phục
銳利
ruì lì - Sắc bén (ánh mắt)
眼神
yǎn shén - Ánh mắt / cái nhìn
盯著
dīng zhe - Nhìn chằm chằm
不祥
bù xiáng - Điềm xấu / bất tường
預感
yù gǎn - Linh cảm / dự cảm
抽回
chōu huí - Rút lại / kéo lại
緊抓
jǐn zhuā - Nắm chặt / bám chặt
不放
bù fàng - Không buông ra
相反地
xiāng fǎn de - Ngược lại / trái lại
嘴唇
zuǐ chún - Môi
貼在
tiē zài - Áp vào / dán vào
小腿
xiǎo tuǐ - Cẳng chân
後側
hòu cè - Phía sau / mặt sau
用力
yòng lì - Dùng sức / mạnh tay
吸吮
xī shǔn - Mút / hút bằng môi
舌尖
shé jiān - Đầu lưỡi
游移
yóu yí - Lướt qua / di chuyển
不由得
bù yóu de - Không thể không / bất giác
打了個寒顫
dǎ le gè hán zhàn - Rùng mình / ớn lạnh
感覺
gǎn jué - Cảm giác
身體
shēn tǐ - Cơ thể