1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
congenital
(adj) bẩm sinh
hygiene
(n) vệ sinh (nhớ đến hãng nước gặt -> sạch -> vệ sinh)
manifestation
(n) biểu hiện
alleviate
(n) giảm thiểu, làm dịu đi
antioxidant
(n) chất chống oxy hóa ( anti= 0 -> 0 oxy hóa)
aversion
(n) sự ghé bỏ, ác cảm
panacea
(n) thuốc chữa bách bệnh, giải pháp vạn năng
therapeutic
(adj) mang tính trị liệu, chữa bệnh
indulgence
(n) sự nuông chiều, sự tự cho phép mình tận hưởng
enervate
(v) làm suy yếu, làm kiệt sức
deleterious
(adj) có hại, độc hại
fatigue
(n) sự mệt mỏi, kiệt sức
ambulatory
(adj) có thể đi lại được
physiological
(adj) liên quan đến tâm lý học
habitual
(adj) theo thói quen, thường lệ (hatbit=thói quen)
integration
(n) sự tích hợp
intensity
(n) cường độ, mức độ dữ dội
nutritional/nutritive
(adj) thuộc về dinh dưỡng, có giá trị dinh dưỡng
susceptibility
(n) tính dễ bị ảnh hưởng, tính dễ tổn thương
demographics
(n) nhân khẩu học, số liệu thống kê dân cư
pathogen
(n) mầm bệnh, tác nhân gây bệnh
inflammation
(n) viêm, sưng viêm
feasibility
(n) tính khả thi = practicability
distortion
(n) sự bóp méo, xuyên tạc
deprivation
(n) sự thiếu thốn
convalescence
(n) thời kỳ dưỡng bệnh, quá trình phục hồi
conducive
(adj) có lợi cho, tạo điều kiện cho
compulsion
(n) sự thôi thúc
contagious
(adj) lây nhiễm, lan truyền
genetic predisposition
(n) khuynh hướng di truyền
fatality
(n) ca tử vong, cái chết (do tai nạn/ chiến tranh)
expenditure
(n) chi phí, khoản chi tiêu
oblivious
(adj) không nhận thức
neurological
(adj) thuộc thần kinh học, thuộc về hệ thần kinh
immunity
(n) khả năng miễn dịch
adherence
(n) sự tuân thủ
indispensable
(adj) không thể thiếu
syndrome
(n) hội chứng
exacerbate
(v) làm trầm trọng thêm, làm tệ đi
intrinsic
(adj) nội tại, bản chất
malnutrition
(n) suy dinh dưỡng
innocuous
(adj) vô hại, không có hại
dosage
(n) liều lượng
indolence
(n) sự lười biếng
benign
(adj) lành tính, không gây hại
intervention
(n) sự can thiệp
abstinence
(n) sự kiêng, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời)
deficiency
(n) sự thiếu hụt, tình trạng không đủ
potency
(n) hiệu lực, sức mạnh
placebo
(n) giả dược
plausible
(adj) hợp lý
implication
(n) hàm ý, hệ quả
dietary
(adj) thuộc chế độ ăn uống, liên quan đến dinh dưỡng
chronic
(adj) mãn tính, kinh niên
infectious
(adj) lây nhiễm, có tính truyền nhiễm
epidemiology
(n) dịch tễ học
incubate
(v) ủ bệnh
prone to something
có xu hướng, dễ mắc phải, dễ bị ảnh hưởng với cái gì
inhibit
(v) kìm hãm, ngăn chặn
apprehension
(n) sự lo lắng
fortify
(v) tăng cường, củng cố
holistic
(adj) toàn thể, tổng thể
adulterated
(adj) bị pha trộn, làm giả
assimilate
(v) tiếp thu
debilitating
(adj) làm suy nhược, làm yếu sức
dianosis
(n) chẩn đoán
irreversible
(adj) không thể đảo ngược, không thể thay đổi lại được
perpetuate
(v) duy trì, kéo dài (tiêu cực)
inherent
(adj) vốn có, thuộc về bản chất (kiểu giá trị vốn có)
intoxication
(n) say xỉn (do rượu, bia hoặc chất kích thích)
invariable
(adj) không thay đổi, bất biến
hazardous
(adj) nguy hiểm, độc hại
resilience/resiliency
(n) khả năng phục hồi, sự kiên cường
proliferation
(n) sự sinh sôi nảy nở nhanh chóng, sự tăng nhanh (số lượng hoặc mức độ)
mitigate
(v) giảm nhẹ, làm dịu bớt
cognitive decline
(n) suy giảm nhận thức
precautionary
(adj) để phòng ngừa, đề phòng (rủi ro)
ailment
(n) căn mệnh (nhẹ)
hereditary
(adj) di truyền
endurance
(n) sức chịu đựng, khả năng bền bỉ
malaise
(n) cảm giác khó chịu
lethargy
(n) sự uể oải, lờ đờ
imperative
(adj) cấp bách, bắt buộc
emaciated
(adj) gầy gò héo hon, suy dinh dưỡng nghiêm trọng
incidence
(n) tần suất xảy ra
mortality rate
(n.phr) tỷ lệ tử vong
rejuvenate
(v) làm trẻ hóa
adversity
(n) nghịc cảnh, hoàn cảnh khó khăn
prognosis
(n) chẩn đoán (về sự tiến triển của bệnh/ không phải chẩn đoán để tìm ra bệnh)
intermittent
(adj) gián đoạn, không liên tục
ameliorate
(v) cải thiện, làm tốt hơn = improve
insomnia
(n) chứng mất ngủ (mẹo: somnia - đọc lái thành "sợ ma" -> sợ ma nên mất ngủ)
intake
(n) lượng nạp vào (thức ăn, nước uống, không khí)
endemic
(adj) đặc hữu, thường trực
optimal/optimum
(adj) tối ưu
catastrophic
(adj) thảm khốc
metabolism
(n) sự trao đổi chất
dormant
(n) tạm dừng hoạt động, ngủ đông
efficacy
(n) tính hiệu quả, hiệu lực
deteriorate
(n) xấu đi, xuống cấp