1/217
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
foreign exchange trading
giao dịch ngoại hối
characteristic
đặc điểm
currency exchange
trao đổi tiền tệ
foreign exchange
ngoại hối
gold standard
bản vị vàng
central bank
ngân hàng trung ương
fixed exchange rate
tỷ giá cố định
floating exchange rate
tỷ giá thả nổi
investigate
điều tra; tìm hiểu kỹ
participant
người tham gia
exchange money
đổi tiền
currency
tiền tệ
foreign country
quốc gia nước ngoài
global marketplace
thị trường toàn cầu
national currency
đồng tiền quốc gia
worldwide reach
phạm vi toàn cầu
commerce
thương mại
finance
tài chính
tend to
có xu hướng
liquid
có tính thanh khoản cao
asset market
thị trường tài sản
monetary system
hệ thống tiền tệ
nineteenth century
thế kỷ XIX
twentieth century
thế kỷ XX
whereby
theo đó; nhờ đó
value
giá trị
on request
theo yêu cầu
owner
người sở hữu
holder
người nắm giữ
convert
chuyển đổi
certain value
một giá trị nhất định
in relation to
so với; liên quan đến
chief bank
ngân hàng đầu não
government-owned
thuộc sở hữu nhà nước
regulate
điều tiết
commercial bank
ngân hàng thương mại
reserve
dự trữ
actively intervene
can thiệp tích cực
maintain
duy trì
relatively fixed
tương đối cố định
achieve
đạt được
low point
mức thấp
high point
mức cao
specific
cụ thể
par value
mệnh giá ngang giá
determine
xác định
supply and demand
cung và cầu
wild fluctuation
biến động mạnh
agreement
hiệp định
collective
mang tính tập thể
international regime
cơ chế quốc tế
last
kéo dài
mid-1940s
giữa thập niên 1940
require
yêu cầu
currency peg
neo tỷ giá
in turn
đến lượt nó
collapse
sụp đổ
lasting influence
ảnh hưởng lâu dài
development
sự phát triển
decision
quyết định
major
quan trọng; lớn
careful analysis
phân tích cẩn trọng
investment
đầu tư
overseas
ở nước ngoài
portfolio investment
đầu tư gián tiếp theo danh mục
investor
nhà đầu tư
share
cổ phiếu
debenture
trái phiếu không có tài sản đảm bảo
long-term obligation
nghĩa vụ nợ dài hạn
liquidate
thanh lý
market value
giá trị thị trường
banking institution
tổ chức ngân hàng
foreign direct investment
đầu tư trực tiếp nước ngoài
establishment
sự thành lập
distribution network
mạng lưới phân phối
acquire
mua lại
equity
vốn chủ sở hữu; cổ phần
objective
mục tiêu
contrary to
trái với
long-term commitment
cam kết dài hạn
capital fund
nguồn vốn
multinational corporation
công ty đa quốc gia
strategic approach
cách tiếp cận chiến lược
locate
xác định vị trí; đặt tại
present market
thị trường hiện tại
technological change
thay đổi công nghệ
cultural change
thay đổi văn hóa
uniform
đồng nhất
economic need
nhu cầu kinh tế
standard of living
mức sống
consequently
do đó
nationality
quốc tịch
expand
mở rộng
vitality
sức sống; năng lực tăng trưởng
overshadow
vượt trội hơn; làm lu mờ
market share
thị phần
typical
điển hình
pool resources
huy động chung nguồn lực
efficiency
hiệu quả
maximum return
lợi nhuận tối đa