1/178
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
combat corruption
chống lại tội tham nhũng
regulation
quy định
legislation
văn bản luật
official
công chức
abuse of power
lạm dụng quyền lực
contract
hợp đồng
sign the contract
kí hợp đồng
comply with contractual clause
tuân thủ điều khoản hợp
draft a termination clause
soạn thảo điều khoản chấm dứt
damages for breach of contract
tiền bồi thường cho vi phạm hợp đồng
pass new legislation
thông qua luật mới
comply with
tuân thủ
the parties
các bên
settle the case
giải quyết vụ việc
resolve the dispute through arbitration.
giải quyết tranh chấp thông qua trọng tài
deny responsibility
phủ định trách nhiệm
lengthy litigation
kiện tụng kéo dài
defendant
bị cáo
allegation
cáo buộc
corruption
tham nhũng
accept no liability
không chịu trách nhiệm pháp lý
liability
trách nhiệm pháp lý
claimant / plaintiff
nguyên đơn
damages
tiền bồi thường
negotiation
đàm phán
the board of company
hội đồng
in the event of a breach of contract
trong trường hợp vi phạm hợp đồng
sign a confidentiality agreement
kí thỏa thuận bảo mậtí thỏa thuận bảo mật
force majeure
bất khả kháng
neither party
không bên nào
liable for
chịu trách nhiệm pháp lý cho
establish modalities and conditions that must be meet to enter, stay or leave the country
thiết lập phương thức và điều kiện cần thiết để vào, ở lại hoặc rời khỏi 1 quốc gia
enforceable
có hiệu lực thi hành
organize the international transit of people
sắp xếp việc quá cảnh
binding
ràng buộc
binding obligations
quy định ràng buộc
bilateral
song phương
framework
khuôn khổ
justice
công lý
encourage collaboration - rigid subordination
khuyến khích sự cộng tác - sự phân cấp phục tùng cứng nhắc
legal sentences
tuyên án
social order
trật tự xã hội
promulgate
ban hành / công bố chính thức 1 bộ luật
public administration
quản lý công
accusation
lời cáo buộc
adversarial
tranh tụng
barrister
luật sự tranh tụng
appeal a conviction
kháng cáo bản kết
defendant
bị đơn
expect an impartial decision
kỳ vọng 1 quyết định công
enforce the law
thi hành luật pháp
inquisitorial procedure
thủ tục thẩm vấn
deliver guilty verdict
đưa ra phán quyết có tội
deliver not-guilty verdict
đưa ra phán quyến không có tội
exercise criminal jurisdiction
thực hiện thẩm quyền hình sự
declare a mistrial
tuyên bố phiên tòa vô hiệu
maintain the presumption of innocence
duy trì nguyên tắc suy đoán vô tội
initiate criminal prosecution
khởi tố việc truy tố hình sự
reduce a prison sentence
giảm án tù
impose a life sentence
tuyên án tù chung thân
consult an experienced solicitor
tham vấn luật sư đầy kinh nghiệm
satisfy statutory requirements
đáp ứng các yêu cầu theo luật định
issue a landmark decision
đưa ra quyết định mang tính bước ngoặt
set an important precedent
đặt ra tiền lệ quan trọng
persuasive argument
lập luận có sức thuyết phục
persuasive reasoning
lập luận logic thuyết phục
hear an appeal
xét xử kháng cáo
file an appeal
nộp đơn kháng cáo
face public criticism
đối mặt với sự chỉ trích công khai
valuable consideration
đối giá có giá trị
overturn a decision
đảo ngược quyết định
make a promise
đưa ra lời hứa
provide an intriguing perspective
đưa ra góc nhìn thú vị
become financially autonomous
trở nên tự chủ tài chính
a respected jurist
luật gia được kính trọng
serve as a precursor to
đóng vai trò tiền đề cho…
establish a legal matrix
xây dựng khuôn khổ pháp lý
shape public sensibility
định hình nhận thức công chúng
an influential figure
nhân vật có ảnh hưởng
align with international standards
phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế
uphold professional ethics
duy trì đạo đức nghề nghiệp
ensure impartiality
bảo đảm tính công bằng
preside over a meeting
chủ trì cuộc họp
show unwavering loyalty
thể hiện lòng trung thành tuyệt đối
commit burglary
thực hiện hành vi trộm đột nhập
investigate a burglary
điều tra vụ trộm đột nhập
commit online defamation
thực hiện hành vi phỉ báng trên mạng
commit deliberate deception
thực hiện hành vi lừa dối có chủ đích
commit homicide
thực hiện hành vi giết người
charged with financial fraud
truy tố vì gian lận tài chính
commit online libel
thực hiện hành vi phỉ báng trực tuyến bằng văn bản
accuse someone of slander
cáo buộc ai đó tội vu khống
commit trespass
xâm phạm trái phép
sued for medical neglience
bị kiện vì sự bất cẩn y khoa
commit professional misconduct
thực hiện hành vi sai phạm nghề nghiệp
commit bribery
thực hiện hành vi hối lộ
accept bribes
nhận hối lộ
offer a bribe
đưa hối lộ
rely on preponderance of evidence
dựa trên ưu thế chứng cứ
ensure strict compliance
đảm bảo sự tuân thủ nghiêm ngặt