1/10
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cáu trúc của acetylcholin
cấu trúc ester+amin bậc 4→, khó qua hàng rào máu não,dễ bị thủy phân bởi cholinesterase
chất chủ vận thụ thể muscarinic (m) thay đổi cấu trúc→amin bậc 3, ít bị ảnh hưởng bởi cholinesterase
thuốc cường đối giao cảm tác động trực tiếp
acetyl cholin
chất chủ vận thụ thể muscarinic
thuốc cường đối giao cảm tác động gián tiếp-chất kháng cholinesterase
có hồi phục:_tigmin
không hoặc khó hồi phục: phospho hữu cơ
acetylcholin: thụ thể tác động
thụ thể M (muscarinic)
M2: giảm nhịp tim,giảm co bóp
M3: phổi→co thắt phế quản
M3-tuyến→tăng tiết dịch
thụ thể N (nicotinic)
liều thấp: kích thích→liều cao: ưc chế
Nm→cơ xương: co thắt (thấp)→liệt cơ (cao)
đặc điểm của acetylcholin?đườn dùng
dễ bị thủy phân bởi acetylcholiesterase+butyrylcholinesterase (cấu trúc ester)
khó thấm qua hàng rào máu nao (amin bậc 4)
ít dùng đường toàn thân→dùng dạng dung dịch nhỏ mắt (1%) PT nhãn khoa
chất chủ vận thụ thẻ muscarinic: tên thuốc+chỉ định, TDKMM, Chống chỉ định
thuốc+chỉ định
Methacholin: chủ vận M+n→tăng hoạt phế quản
Bethanechol: M3→bí tiểu
Carbachol→glaucoma
Pilocarrpin: khô miệng+glaucoma
TDKMM: tiêu hoa (đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn)
chống chỉ định: hen suyễn, COPD, chậm nhịp tim
gián tieps: các chất kháng cholinesterase có tác dụng
ức chế hoạt động của enzyme cholinesterase→tích lũy acetylcholin
tăng cường đáp ứng acetylcholin của cơ quan
phân loại chất kháng cholinesterase
hồi phục
không/khó hồi phục: chất phospho hữu cơ-thuốc trừ sâu, chất độc màu da cam
chất kháng cholinesterase có hồi phục? thuốc điều trị Alzheimer_tigmin
kiểu: kháng cholinergic
thuốc điều trị Alzheimer:-amin bậc 3
Rivastigmin
Galantamin
Donezepin
chất kháng cholinesterase không/khó hồi phục: tên?đặc điểm
tên: các chất phospho hữu cơ: malathion, parathion, DFP, tabun, sarin, soman
đặc điểm:
kết hợp bền vững với cholinesterase→tích lũy acetylcholin, độc tính cao
tan trong lipid→hấp thu nhanh qua da, niêm mạc
tác dụng kháng cholinergic mạnh→diệt côn trùng, vũ khí hóa học
ngộ độc chất kháng cholinseterase: biểu hiện, điều trị
biểu hiện: tăng acetylcholin→giảm HA, co cơ trơn, tăng nhu động, nôn ói, khó thở, chảy dãi,
điều trị:
rửa dạ dày, thông khi, thuốc chống co giật
atropin: chất liệt đối giao cảm→tiêm tm
tái sinh cholineterase: pralidoxim-tiêm tĩnh mạch, trimedoxim-tiêm bắp, tiêm dưới da—>điều trị ngộc độc phospho hữu cơ