CD2: B1-4-CƯỜNG ĐỐI GIAO CẢM

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/10

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:29 AM on 5/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

11 Terms

1
New cards

cáu trúc của acetylcholin

  • cấu trúc ester+amin bậc 4→, khó qua hàng rào máu não,dễ bị thủy phân bởi cholinesterase

  • chất chủ vận thụ thể muscarinic (m) thay đổi cấu trúc→amin bậc 3, ít bị ảnh hưởng bởi cholinesterase

2
New cards

thuốc cường đối giao cảm tác động trực tiếp

  • acetyl cholin

  • chất chủ vận thụ thể muscarinic

3
New cards

thuốc cường đối giao cảm tác động gián tiếp-chất kháng cholinesterase

  • có hồi phục:_tigmin

  • không hoặc khó hồi phục: phospho hữu cơ

4
New cards

acetylcholin: thụ thể tác động

thụ thể M (muscarinic)

  • M2: giảm nhịp tim,giảm co bóp

  • M3: phổi→co thắt phế quản

  • M3-tuyến→tăng tiết dịch

thụ thể N (nicotinic)

  • liều thấp: kích thích→liều cao: ưc chế

  • Nm→cơ xương: co thắt (thấp)→liệt cơ (cao)

5
New cards

đặc điểm của acetylcholin?đườn dùng

  • dễ bị thủy phân bởi acetylcholiesterase+butyrylcholinesterase (cấu trúc ester)

  • khó thấm qua hàng rào máu nao (amin bậc 4)

  • ít dùng đường toàn thân→dùng dạng dung dịch nhỏ mắt (1%) PT nhãn khoa

6
New cards

chất chủ vận thụ thẻ muscarinic: tên thuốc+chỉ định, TDKMM, Chống chỉ định

thuốc+chỉ định

  • Methacholin: chủ vận M+n→tăng hoạt phế quản

  • Bethanechol: M3→bí tiểu

  • Carbachol→glaucoma

  • Pilocarrpin: khô miệng+glaucoma

TDKMM: tiêu hoa (đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn)

chống chỉ định: hen suyễn, COPD, chậm nhịp tim

7
New cards

gián tieps: các chất kháng cholinesterase có tác dụng

  • ức chế hoạt động của enzyme cholinesterase→tích lũy acetylcholin

  • tăng cường đáp ứng acetylcholin của cơ quan

8
New cards

phân loại chất kháng cholinesterase

  • hồi phục

  • không/khó hồi phục: chất phospho hữu cơ-thuốc trừ sâu, chất độc màu da cam

9
New cards

chất kháng cholinesterase có hồi phục? thuốc điều trị Alzheimer_tigmin

  • kiểu: kháng cholinergic

thuốc điều trị Alzheimer:-amin bậc 3

  • Rivastigmin

  • Galantamin

  • Donezepin

10
New cards

chất kháng cholinesterase không/khó hồi phục: tên?đặc điểm

tên: các chất phospho hữu cơ: malathion, parathion, DFP, tabun, sarin, soman

đặc điểm:

  • kết hợp bền vững với cholinesterase→tích lũy acetylcholin, độc tính cao

  • tan trong lipid→hấp thu nhanh qua da, niêm mạc

  • tác dụng kháng cholinergic mạnh→diệt côn trùng, vũ khí hóa học

11
New cards

ngộ độc chất kháng cholinseterase: biểu hiện, điều trị

  • biểu hiện: tăng acetylcholin→giảm HA, co cơ trơn, tăng nhu động, nôn ói, khó thở, chảy dãi,

điều trị:

  • rửa dạ dày, thông khi, thuốc chống co giật

  • atropin: chất liệt đối giao cảm→tiêm tm

  • tái sinh cholineterase: pralidoxim-tiêm tĩnh mạch, trimedoxim-tiêm bắp, tiêm dưới da—>điều trị ngộc độc phospho hữu cơ