Education

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/91

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:22 AM on 5/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

92 Terms

1
New cards

adult education

giáo dục cho người lớn

2
New cards

boost

tăng cường, cải thiện

3
New cards

broaden

mở mang, mở rộng

4
New cards

complex

phức tạp

5
New cards

determination

sự quyết tâm

6
New cards

distance learning

học từ xa

7
New cards

distraction

sự phân tâm, sự sao lãng

8
New cards

hardship

sự khó khăn, vất vả

9
New cards

governess

gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà

10
New cards

informed

có hiểu biết, có kiến thức

11
New cards

intelligence

tình báo

12
New cards

martial art

võ thuật

13
New cards

psychology

ngành tâm lý học

14
New cards

relevant

phù hợp, thích hợp

15
New cards

well-rounded

được phát triển toàn diện

16
New cards

analysis

sự phân tích

17
New cards

competitive

tính cạnh tranh

18
New cards

in-demand

có nhu cầu

19
New cards

passion

niềm đam mê

20
New cards

satisfaction

sự hài lòng, sự thỏa mãn

21
New cards

self-discipline

tính kỷ luật, tính tự giác

22
New cards

aid

sự trợ giúp, công cụ trợ giúp

23
New cards

discouraged

nản lòng

24
New cards

reinforce

củng cố, tăng cường

25
New cards

retain

giữ được, nhớ được

26
New cards

tutorial

bài hướng dẫn

27
New cards

financial

thuộc về tài chính

28
New cards

promotion

sự thăng chức

29
New cards

pursue

theo đuổi

30
New cards

blended learning

phương pháp học tập kết hợp

31
New cards

exchange

trao đổi

32
New cards

original

sáng tạo, độc đáo

33
New cards

schedule

lịch trình

34
New cards

strategy

chiến lược

35
New cards

e-learning

học trực tuyến

36
New cards

interactive whiteboard

bảng tương tác thông minh

37
New cards

reasonable

hợp lí

38
New cards

virtual classroom

lớp học ảo

39
New cards

creativity

tính sáng tạo

40
New cards

flexible

linh hoạt

41
New cards

interactive

mang tính tương tác

42
New cards

problem-solving

giải quyết vấn đề

43
New cards

fluent

lưu loát

44
New cards

advisor

người cố vấn

45
New cards

economics

kinh tế học

46
New cards

hybrid

lai, pha trộn

47
New cards

in person

trực tiếp, gặp mặt

48
New cards

software engineering

ngành kĩ thuật phần mềm

49
New cards

suit

phù hợp

50
New cards

charge

sạc điện

51
New cards

convert

chuyển đổi

52
New cards

instant message

tin nhắn tức thời

53
New cards

mark

đánh dấu

54
New cards

obligation

nghĩa vụ

55
New cards

prohibition

sự ngăn cấm

56
New cards

summarize

tóm tắt

57
New cards

academic

mang tính học thuật, liên quan đến học tập

58
New cards

apprenticeship

thời gian học nghề, học việc thực tế

59
New cards

bachelor's degree

bằng cử nhân

60
New cards

brochure

ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu

61
New cards

doctorate

bằng tiến sĩ

62
New cards

entrance exam

kì thi đầu vào

63
New cards

formal

chính quy, có hệ thống

64
New cards

graduation

khi tốt nghiệp

65
New cards

higher education

giáo dục đại học

66
New cards

institution

cơ sở, viện (đào tạo)

67
New cards

manage

cố gắng, xoay sở làm việc gì đó

68
New cards

master's degree

bằng thạc sĩ

69
New cards

mechanic

thợ cơ khí

70
New cards

professional

chuyên nghiệp

71
New cards

qualification

trình độ chuyên môn, văn bằng

72
New cards

vocational school

trường dạy nghề

73
New cards

cram

học nhồi nhét

74
New cards

career prospects

triển vọng nghề nghiệp

75
New cards

cheating

gian lận

76
New cards

copycat

người bắt chước ý tưởng của người khác

77
New cards

drop out of school

bỏ học

78
New cards

teacher's pet

học sinh cưng của giáo viên

79
New cards

draw a blank

không tìm thấy/ nhớ ra điều gì

80
New cards

get the hang of sth

hiểu cách làm gì, học cách làm gì đó

81
New cards

burn the midnight oil

thức khuya để học/làm việc

82
New cards

pass with flying colours

đỗ/đậu ... một cách dễ dàng

83
New cards

cover a lot of ground

xem lại thật nhiều tài liệu, thông tin

84
New cards

brush up

cải thiện kiến thức đã học nhưng đã quên

85
New cards

meet a deadline

hoàn thành deadline đúng hạn

86
New cards

fall behind with your studies

bị thụt lùi so với những học sinh khác

87
New cards

play truant

trốn học

88
New cards

cut class

trốn học

89
New cards

play hooky

trốn học

90
New cards

take a year out

nghỉ một năm để đi làm/du lịch trước khi học đại học

91
New cards

put your thinking cap on

suy nghĩ về một vấn đề một cách nghiêm túc

92
New cards

hit the book

chăm chỉ học hành