1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Relate (v) : Liên quan , kể lại
Relation (n) : Sự liên quan , mối quan hệ ( sự việc / quốc gia )
Relationship (n) : Mối quan hệ ( giữa người với người )
Relative (n) : Người thân , họ hàng
Related (adj) : Có liên quan >< Unrelated (adj) : Không liên quan
Relatively (adv) : Tương đối ( nhấn mạnh )
Boost (n,v) : Thúc đẩy , làm thúc đẩy
Booster (n) : Vật/kẻ thúc đẩy
Boosted (adj) : Được tăng cường
Boosting (gerund) : Việc thúc đẩy
Discourage (v) : Làm nản lòng
Discouragement (n) : Sự nản lòng
Discouraging (adj vật) : Gây nản lòng
Discouraged (adj người) : Cảm thấy nản lòng
Respect (n,v) : Tôn trọng , sự tôn trọng
Respected (adj) : Được kính trọng
Respectful (adj) : Thể hiện sự tôn trọng
Respectable (adj) : Đáng kính
Respective (adj) : Tương ứng
Respectively (adv) : Lần lượt là
Serene (adj) : Thanh bình
Serenity (n) : Sự thanh bình
Serenely (adv) : Một cách tĩnh lặng
Upgrade (n,v) : Nâng cấp , cải tiến
Upgraded (adj) : Đã được nâng cấp
Upgradability (n vật) : Khả năng có thể nâng cấp được
Upgradable (adj) : Có thể nâng cấp
Relant (v) : Bớt nghiêm khắc , dịu đi ( thời tiết )
Relantless (adj) : Tàn nhẫn , không khoan nhượng
Relantlessness (n) : Sự tàn nhẫn , sự không ngừng nghỉ
Relentlessly (adv) : Quyết liệt , một cách không ngừng nghỉ
Harvest (n,v) : Vụ thu hoạch , thu hoạch
Harvester (n) : Người gặt lúa
Harvested (adj) : Đã được thu hoạch
Strengthen (adj) : Làm cho mạnh đi ( >< Weaken)
Strength (n) : Điểm mạnh
Strengthener ( n người/vật) : Người củng cố , chất làm tăng độ bền
Strong (adj) : Khoẻ , mạnh
Strongly (adv) : Một cách mạnh mẽ
Commune (n) : Đơn vị hành chính
Community (n) : Cộng đồng
Communal (adj) : Chung , công cộng
Communally (adv) : Một cách công cộng
Commune (v) : Trò chuyện thân mật
Base (v) : Dựa trên , đặt căn cứ vào
Based (adj) : Có cơ sở , đặt trụ sở
Baseless (adj) : Vô căn cứ
Value (n) : Giá trị , lợi ích / Valuer (n) : Người định giá
Valuables (n) : Đồ quý giá
Valuation (n) : Sự định giá
Value (v) : Định giá
Valuable (adj) : Có giá trị >< Invaluabe (adj) : Vô giá
Valueless (adj) : Không có giá trị , rẻ tiền
Valued (adj) : Được quý trọng
Honor (n) : Danh dự >< Dishonor (n) : Sự sỉ nhục
Honor (v) : Tôn vinh , giữ lời hứa
Honorable (adj) : Đáng kính
Honored (adj) : Cảm thấy vinh dự
Honorary (adj) : Chức danh
Contaminate (v) : Làm bẩn
Contamination (n) : Sự ô nhiễm
Contaminant (n) : Chất gây ô nhiễm
Contaminated (adj) : Bị ô nhiễm
Cost (v) : Trị giá , tốn bao nhiêu tiền
Cost (n) : Giá cả , chi phí
Costly (adj) : Giá cả , chi phí
Costless (adj) : Không tốn tiền , miễn phí
Costly (adv) : Một cách tốn kém
Surprise (n,v) : Làm cho ngạc nhiên , điều bất ngờ
Surprised (adj) : Cảm thấy ngạc nhiên
Surprising (adj) : Gây ra sự ngạc nhiên >< Unsurprising (adj) : Không gây ngạc nhiên
Suprisingly (adv) : Một cách ngạc nhiên
Authentic (adj) : Đích thực
Authenticity (n) : Tính xác thực
Authenticate (v) : Xác minh , chứng thực
Authentically (adv) : Một cách xác thực
Warn (v) : Cảnh báo
Warning (n) : Sự cảnh báo , lời cảnh báo
Warning (adj) : Mang tính cảnh báo
Warningly (adv) : Một cách cảnh báo
Imagination (n) : Sự tưởng tượng , trí tưởng tượng
Imaginative (adj) : ( Người ) giàu trí tưởng tượng
Imaginary (adj) : Hư cấu , không có thật
Imaginable (adj) : Có thể tưởng tượng
Imagine (v) : Tưởng tượng
Critic (n người) : Nhà phê bình
Criticsim (n vật) : Sự chỉ trích , lời phê bình
Critical (adj) : Có tính chỉ trích >< Uncritical (adj) : Không có tính phê phán
Critically (adv) : Một cách chỉ trích
Criticize (v) : Chỉ trích , phê bình
Accessibility (n) : Khả năng tiếp cận , sự dễ dàng sử dụng
Accessible (adj) : Có thể tiếp cận , dễ sử dụng >< Inaccessible (adj) : Không thể tiếp cận
Access (n,v) : Quyền truy cập , truy cập