1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
window shopping
xem chứ không mua
tidy=neat (a)
gọn gàng
scruffy (a)
luộm thuộm
goggles (n)
kính bơi
flip-flops (n)
dép lào
overalls (n)
quần yếm
stock (n)
hàng tồn kho
high-hells (n)
giày cao gót
dressed in
ăn mặc theo phong cách nào đó
put on
mặc từng món đồ vào
get dressed
mặc độ hoàn chỉnh
do up a zip
kéo khoá lên
undo a zip
kéo khoá xuống
try on
thử đồ
change into
thay đổi
garment=attire (n)
trang phục
dress down
ăn mặc đơn giản
affordable=cheap
giá rẻ
brand-concious
quan tâm hàng hiệu
expensive=overpriced
quá đắt