ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN HÓA HỌC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ thẻ từ vựng tổng hợp các khái niệm, đặc điểm cấu tạo và phản ứng đặc trưng của các hợp chất hữu cơ (Alkane, Alkene, Alkyne, Alcohol, Phenol, Aldehyde, Carboxylic acid) phục vụ ôn thi cuối học kì II môn Hóa học.

Last updated 8:48 AM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards

Alkane

Hydrocarbon no, mạch hở, chỉ chứa các liên kết đơn σ\sigma bền vững trong phân tử.

2
New cards

Alkene

Hydrocarbon không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=CC=C trong phân tử.

3
New cards

Alkyne

Hydrocarbon không no, mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba CCC \text{≡} C.

4
New cards

Arene

Các hydrocarbon thơm có chứa vòng benzene trong phân tử.

5
New cards

Dẫn xuất halogen

Hợp chất hữu cơ thu được khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hydrogen trong phân tử hydrocarbon bằng một hay nhiều nguyên tử halogen.

6
New cards

Alcohol

Hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl (OH-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

7
New cards

Phenol

Hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl (OH-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene.

8
New cards

Aldehyde

Hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm CHO-CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

9
New cards

Ketone

Hợp chất hữu cơ có nhóm carbonyl (>C=O>C=O) liên kết với hai gốc hydrocarbon.

10
New cards

Carboxylic acid

Hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm carboxyl (COOH-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

11
New cards

Cracking

Quá trình phân cắt các alkane mạch dài thành các hydrocarbon mạch ngắn hơn.

12
New cards

Reforming

Quá trình biến đổi cấu trúc các alkane (thường là mạch không phân nhánh) thành các alkane có nhánh hoặc hydrocarbon thơm (arene).

13
New cards

Phản ứng ester hóa

Phản ứng giữa carboxylic acid và alcohol với xúc tác H2SO4H_2SO_4 đặc và đun nóng để tạo thành ester.

14
New cards

Thuốc thử Tollens

Dung dịch phức chất [Ag(NH3)2]OH[Ag(NH_3)_2]OH (thường được chuẩn bị từ AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3) dùng để nhận biết aldehyde qua phản ứng tráng bạc.

15
New cards

Phản ứng iodoform

Phản ứng đặc trưng của các aldehyde và ketone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (CH3COCH_3CO-) tạo ra kết tủa màu vàng nhạt.

16
New cards

Glycerol

Một alcohol đa chức có công thức cấu tạo C3H5(OH)3C_3H_5(OH)_3, có khả năng hòa tan Cu(OH)2Cu(OH)_2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh lam đặc trưng.