Tuần 5 + 6

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:54 AM on 6/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

準備

CHUẨN BỊ
じゅんび
Chuẩn bị
= 用意(ようい: Chuẩn bị/Sẵn sàng)

2
New cards

備える

BỊ
そなえる
Chuẩn bị, phòng bị
非常の場合備える (trường hợp khẩn cấp)

3
New cards

優勝

ƯU THẮNG
ゆうしょう
Vô địch

4
New cards

準優勝

CHUẨN ƯU THẮNG
じゅんゆうしょう
Á quân

5
New cards

営む

DOANH
いとなむ
Kinh doanh, điều hành
店を営む

6
New cards

営業

DOANH NGHIỆP
えいぎょう
Kinh doanh, mở cửa
営業中: hoạt động (mở)
23時まで営業: mở cửa đến 23h

24時間営業: mở cửa 24h

7
New cards

経営

KINH DOANH
けいえい
Kinh doanh, quản trị

8
New cards

経済

KINH TẾ
けいざい
Kinh tế

9
New cards

経過

KINH QUA
けいか
Trải qua, quá trình

10
New cards

経由

KINH DO
けいゆ
Quá cảnh, thông qua

11
New cards

閉会

BẾ HỘI
へいかい
Bế mạc
<> 開会(かいかい: Khai mạc)

12
New cards

開閉

KHAI BẾ
かいへい
Đóng mở

13
New cards

閉まる

BẾ
しまる
Đóng (tự động từ)
<>開く(あく: Mở)

14
New cards

閉める

BẾ
しめる
Đóng (tha động từ)
<> 開ける(あける: Mở)

15
New cards

開会

KHAI HỘI
かいかい
Khai mạc

16
New cards

案内

ÁN NỘI
あんない
Hướng dẫn

17
New cards

家内

GIA NỘI
かない
Vợ (mình)

18
New cards

以内

DĨ NỘI
いない
Trong phạm vi
<> 以外(いがい: Ngoài)
30人以内

19
New cards

NỘI
うち
Bên trong
<> 外(そと)

20
New cards

内側

NỘI TRẮC
うちがわ
Bên trong
<> 外側(そとがわ)

21
New cards

国内

QUỐC NỘI
こくない
Trong nước
<> 国外(こくがい)
国内の製品

22
New cards

予定

DỰ ĐỊNH
よてい
Dự định

23
New cards

予習

DỰ TẬP
よしゅう
Chuẩn bị bài
<> 復習(ふくしゅう)

24
New cards

予約

DỰ ƯỚC
よやく
Đặt trước

25
New cards

ÁN
あん
Phương án

26
New cards

以外

DĨ NGOẠI
いがい
Ngoài ra
A以外

27
New cards

以降

DĨ GIÁNG
いこう
Từ đó trở đi

28
New cards

以上

DĨ THƯỢNG
いじょう
Trở lên
これで以上です = これで終わります: xin hết (kết thúc bài phát biểu)

29
New cards

以下

DĨ HẠ
いか
Trở xuống
<> 以上(いじょう)
30人以下

30
New cards

外国

NGOẠI QUỐC
がいこく
Nước ngoài

31
New cards

国内 >< 国外

こくない >< こくがい

nội địa >< ngoài nước (những nước ngoài nước mình)

Phân biệt 国外 và 外国

国内/ 国外の製品: hàng nội/ ngoại địa

外国 がいこく: nước ngoài (quốc gia nào đó)

外国から来ました: Tôi đến từ nước ngoài

32
New cards

外国人

NGOẠI QUỐC NHÂN
がいこくじん
Người nước ngoài

33
New cards

復習

PHỤC TẬP
ふくしゅう
Ôn tập

34
New cards

予習

DỰ TẬP

よしゅう

học trước (xem bài trước)

35
New cards

自習

TỰ TẬP
じしゅう
Tự học

36
New cards

約 ~

やく = くらい / ぐらい

Khoảng ~

37
New cards

予約

よやく

Hẹn, cuộc hẹn, đặt trước

38
New cards

花束

HOA THÚC
はなたば
Bó hoa

39
New cards

約束

ƯỚC THÚC
やくそく
Lời hứa
約束を守る まもる: giữ lời hứa
約束を破る やぶる: thất hứa

40
New cards

禁煙

CẤM YÊN
きんえん
Cấm hút thuốc

41
New cards

YÊN
けむり
Khói

42
New cards

煙る

けむる

mù mịt

部屋が煙る

43
New cards

当○○

ĐƯƠNG
とう○○
Của chúng tôi
当ホテル

44
New cards

本当

BẢN ĐƯƠNG
ほんとう
Sự thật

45
New cards

当たる

ĐƯƠNG
あたる
Trúng, va chạm

46
New cards

宝くじ当たる

たからくじあたる

たからくじあたる

trúng số

47
New cards

当たり前

ĐƯƠNG TIỀN
あたりまえ
Đương nhiên

= 当然 (とうぜん) = もちろん

48
New cards

A はもちろん B

A thì đường nhiên là …, thế mà không ngờ B cũng …

彼は、勉強はもちろん、スポーツよくできる。

→ Cậu ấy không những học giỏi mà chơi thể thao cũng ổn.

49
New cards

本日

ほんじつ = 今日

hôm nay (本日 formal hơn)

50
New cards

当日

とうじつ = その日 (そのひ)

ngày đã được đề cập

VD: Ngày 5.7 thi tiếng nhật. Ngày hôm đó (その日) thi xong tôi sẽ đi chơi

51
New cards

定休日

ていきゅうび

ngày nghỉ

52
New cards

平日

へいじつ

= 月~金 (ngày thường)

53
New cards

週末=土日

しゅうまつ=どにち (ghép T7 và CN)

cuối tuần

54
New cards

前日 ≪ 本日 ≫ 翌日

ぜんじつ - ほんじつ - よくじつ

ngày hôm trước - hôm nay - hôm sau

前週 ≪ 今週 ≫ 翌週 # 来週

55
New cards

休日 # 祝日

きゅうじつ # しゅくじつ

ngày nghỉ thường # ngày lễ

56
New cards

全部

TOÀN BỘ
ぜんぶ
Toàn bộ

57
New cards

完全

かんぜん

hoàn toàn

58
New cards

安全

AN TOÀN
あんぜん
An toàn

59
New cards

全て

すべて

Tất cả

60
New cards

全席

TOÀN TỊCH
ぜんせき
Toàn bộ chỗ

61
New cards

KHÁCH
きゃく
Khách

62
New cards

お客様

KHÁCH DẠNG
おきゃくさま
Quý khách

63
New cards

客観

KHÁCH QUAN
きゃっかん

客観的な意見 (きゃっかんなてきいけん): ý kiến mang tính khách quan

>< 主観 しゅかん: CHỦ QUAN

64
New cards

観客

QUAN KHÁCH
かんきゃく
Khán giả

65
New cards

観光

QUAN QUANG
かんこう
Du lịch

観光客 かんこうきゃく: Du khách

観光地 かんこうち: Địa điểm tham quan

観光ツアー (tour)

66
New cards

様子

DẠNG TỬ
ようす
Tình trạng

Nの様子

67
New cards

○○様

DẠNG
○○さま
Ngài/Ông/Bà

68
New cards

理解 (します)

LÝ GIẢI
りかい
Hiểu (lĩnh hội kiến thức)
VD: cả lớp có hiểu cách làm bài này chưa?

69
New cards

了解 です

LIỄU GIẢI

りょうかい

hiểu (theo kiểu mệnh lệnh)

VD: cả lớp về nhà làm 5 bài này, hiểu chưa? yass

Cấp dưới —> cấp trên

かしこりました

承知しました(しょうち)

70
New cards

分解

PHÂN GIẢI
ぶんかい
Phân giải, tách rời ra (phụ tùng)

71
New cards

解答

GIẢI ĐÁP
かいとう
Đáp án

72
New cards

解説

GIẢI THUYẾT
かいせつ
Giải thích

73
New cards

協力

HIỆP LỰC
きょうりょく
Hợp tác

ご協力よろしくおお願いいたします: Xin vui lòng hợp tác

74
New cards

願う

NGUYỆN
ねがう
Cầu mong

75
New cards

○○港

CẢNG
○○こう
Cảng

  • Cảng Kobe (神戸港)

  • Cảng Yokohama (横浜港)

76
New cards

CẢNG
みなと
Hải cảng

77
New cards

空港

KHÔNG CẢNG
くうこう
Sân bay

78
New cards

遊園地

DU VIÊN ĐỊA
ゆうえんち
Khu vui chơi

79
New cards

公園

こうえん

công viên

80
New cards

動物園

ĐỘNG VẬT VIÊN
どうぶつえん
Sở thú

81
New cards

動物

ĐỘNG VẬT

どうぶつ

82
New cards

植物

THỰC VẬT

しょくぶつ

83
New cards

植物園

しょくぶつえん

Vườn bách thảo

84
New cards

遊ぶ

DU
あそぶ
Chơi

85
New cards

遊覧船

ゆうらんせん

Du thuyền

ご覧になります=見る (tôn kính)

86
New cards

観覧車

かんらんしゃ

Vòng quay mặt trời

87
New cards

美術館

MỸ THUẬT QUÁN
びじゅつかん
Bảo tàng

88
New cards

美しい

MỸ
うつくしい
Đẹp

89
New cards

美人 >< 美男

MỸ NHÂN >< MỸ NAM
びじん >< びなん
Mỹ nhân

90
New cards

美術

MỸ THUẬT
びじゅつ
Mỹ thuật

91
New cards

芸術

げいじゅつ

Nghệ thuật

92
New cards

技術

KỸ THUẬT
ぎじゅつ
Kỹ thuật

93
New cards

手術

THỦ THUẬT
しゅじゅつ
Phẫu thuật

94
New cards

整形手術

せいけいしゅじゅつ

phẫu thuật thẩm mỹ

95
New cards

神社

THẦN XÃ
じんじゃ
Đền Thần Đạo

96
New cards

神様

THẦN DẠNG
かみさま
Thần

97
New cards

神経質

THẦN KINH CHẤT
しんけいしつ
Nhạy cảm

神経質な人 người nhạy cảm (dễ bị ovt)

98
New cards

○○寺

TỰ
○○じ
Chùa

99
New cards

お寺

TỰ
おてら
Ngôi chùa

100
New cards

全然 ~ない = まったく ~ない

  • ぜんぜん

  • Hoàn toàn không...

  • (Mattaku ~ nai): Hoàn toàn không... (thường mang sắc thái trang trọng hơn một chút so với zenzen).