1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
準備
CHUẨN BỊ
じゅんび
Chuẩn bị
= 用意(ようい: Chuẩn bị/Sẵn sàng)
に備える
BỊ
にそなえる
Chuẩn bị, phòng bị
非常の場合に備える (trường hợp khẩn cấp)
優勝
ƯU THẮNG
ゆうしょう
Vô địch
準優勝
CHUẨN ƯU THẮNG
じゅんゆうしょう
Á quân
営む
DOANH
いとなむ
Kinh doanh, điều hành
店を営む
営業
DOANH NGHIỆP
えいぎょう
Kinh doanh, mở cửa
営業中: hoạt động (mở)
23時まで営業: mở cửa đến 23h
24時間営業: mở cửa 24h
経営
KINH DOANH
けいえい
Kinh doanh, quản trị
経済
KINH TẾ
けいざい
Kinh tế
経過
KINH QUA
けいか
Trải qua, quá trình
経由
KINH DO
けいゆ
Quá cảnh, thông qua
閉会
BẾ HỘI
へいかい
Bế mạc
<> 開会(かいかい: Khai mạc)
開閉
KHAI BẾ
かいへい
Đóng mở
が閉まる
BẾ
がしまる
Đóng (tự động từ)
<>が開く(あく: Mở)
を閉める
BẾ
をしめる
Đóng (tha động từ)
<> を開ける(あける: Mở)
開会
KHAI HỘI
かいかい
Khai mạc
案内
ÁN NỘI
あんない
Hướng dẫn
家内
GIA NỘI
かない
Vợ (mình)
以内
DĨ NỘI
いない
Trong phạm vi
<> 以外(いがい: Ngoài)
30人以内
内
NỘI
うち
Bên trong
<> 外(そと)
内側
NỘI TRẮC
うちがわ
Bên trong
<> 外側(そとがわ)
国内
QUỐC NỘI
こくない
Trong nước
<> 国外(こくがい)
国内の製品
予定
DỰ ĐỊNH
よてい
Dự định
予習
DỰ TẬP
よしゅう
Chuẩn bị bài
<> 復習(ふくしゅう)
予約
DỰ ƯỚC
よやく
Đặt trước
案
ÁN
あん
Phương án
以外
DĨ NGOẠI
いがい
Ngoài ra
A以外
以降
DĨ GIÁNG
いこう
Từ đó trở đi
以上
DĨ THƯỢNG
いじょう
Trở lên
これで以上です = これで終わります: xin hết (kết thúc bài phát biểu)
以下
DĨ HẠ
いか
Trở xuống
<> 以上(いじょう)
30人以下
外国
NGOẠI QUỐC
がいこく
Nước ngoài
国内 >< 国外
こくない >< こくがい
nội địa >< ngoài nước (những nước ngoài nước mình)
Phân biệt 国外 và 外国
国内/ 国外の製品: hàng nội/ ngoại địa
外国 がいこく: nước ngoài (quốc gia nào đó)
外国から来ました: Tôi đến từ nước ngoài
外国人
NGOẠI QUỐC NHÂN
がいこくじん
Người nước ngoài
復習
PHỤC TẬP
ふくしゅう
Ôn tập
予習
DỰ TẬP
よしゅう
học trước (xem bài trước)
自習
TỰ TẬP
じしゅう
Tự học
約 ~
やく = くらい / ぐらい
Khoảng ~
予約
よやく
Hẹn, cuộc hẹn, đặt trước
花束
HOA THÚC
はなたば
Bó hoa
約束
ƯỚC THÚC
やくそく
Lời hứa
約束を守る まもる: giữ lời hứa
約束を破る やぶる: thất hứa
禁煙
CẤM YÊN
きんえん
Cấm hút thuốc
煙
YÊN
けむり
Khói
煙る
けむる
mù mịt
部屋が煙る
当○○
ĐƯƠNG
とう○○
Của chúng tôi
当ホテル
本当
BẢN ĐƯƠNG
ほんとう
Sự thật
当たる
ĐƯƠNG
あたる
Trúng, va chạm
宝くじが当たる
たからくじがあたる
たからくじをあたる
trúng số
当たり前
ĐƯƠNG TIỀN
あたりまえ
Đương nhiên
= 当然 (とうぜん) = もちろん
A はもちろん B も
A thì đường nhiên là …, thế mà không ngờ B cũng …
彼は、勉強はもちろん、スポーツもよくできる。
→ Cậu ấy không những học giỏi mà chơi thể thao cũng ổn.
本日
ほんじつ = 今日
hôm nay (本日 formal hơn)
当日
とうじつ = その日 (そのひ)
ngày đã được đề cập
VD: Ngày 5.7 thi tiếng nhật. Ngày hôm đó (その日) thi xong tôi sẽ đi chơi
定休日
ていきゅうび
ngày nghỉ
平日
へいじつ
= 月~金 (ngày thường)
週末=土日
しゅうまつ=どにち (ghép T7 và CN)
cuối tuần
前日 ≪ 本日 ≫ 翌日
ぜんじつ - ほんじつ - よくじつ
ngày hôm trước - hôm nay - hôm sau
前週 ≪ 今週 ≫ 翌週 # 来週
休日 # 祝日
きゅうじつ # しゅくじつ
ngày nghỉ thường # ngày lễ
全部
TOÀN BỘ
ぜんぶ
Toàn bộ
完全
かんぜん
hoàn toàn
安全
AN TOÀN
あんぜん
An toàn
全て
すべて
Tất cả
全席
TOÀN TỊCH
ぜんせき
Toàn bộ chỗ
客
KHÁCH
きゃく
Khách
お客様
KHÁCH DẠNG
おきゃくさま
Quý khách
客観
KHÁCH QUAN
きゃっかん
客観的な意見 (きゃっかんなてきいけん): ý kiến mang tính khách quan
>< 主観 しゅかん: CHỦ QUAN
観客
QUAN KHÁCH
かんきゃく
Khán giả
観光
QUAN QUANG
かんこう
Du lịch
観光客 かんこうきゃく: Du khách
観光地 かんこうち: Địa điểm tham quan
観光ツアー (tour)
様子
DẠNG TỬ
ようす
Tình trạng
Nの様子
○○様
DẠNG
○○さま
Ngài/Ông/Bà
理解 (します)
LÝ GIẢI
りかい
Hiểu (lĩnh hội kiến thức)
VD: cả lớp có hiểu cách làm bài này chưa?
了解 です
LIỄU GIẢI
りょうかい
hiểu (theo kiểu mệnh lệnh)
VD: cả lớp về nhà làm 5 bài này, hiểu chưa? yass
Cấp dưới —> cấp trên
かしこりました
承知しました(しょうち)
分解
PHÂN GIẢI
ぶんかい
Phân giải, tách rời ra (phụ tùng)
解答
GIẢI ĐÁP
かいとう
Đáp án
解説
GIẢI THUYẾT
かいせつ
Giải thích
協力
HIỆP LỰC
きょうりょく
Hợp tác
ご協力よろしくおお願いいたします: Xin vui lòng hợp tác
願う
NGUYỆN
ねがう
Cầu mong
○○港
CẢNG
○○こう
Cảng
Cảng Kobe (神戸港)
Cảng Yokohama (横浜港)
港
CẢNG
みなと
Hải cảng
空港
KHÔNG CẢNG
くうこう
Sân bay
遊園地
DU VIÊN ĐỊA
ゆうえんち
Khu vui chơi
公園
こうえん
công viên
動物園
ĐỘNG VẬT VIÊN
どうぶつえん
Sở thú
動物
ĐỘNG VẬT
どうぶつ
植物
THỰC VẬT
しょくぶつ
植物園
しょくぶつえん
Vườn bách thảo
遊ぶ
DU
あそぶ
Chơi
遊覧船
ゆうらんせん
Du thuyền
ご覧になります=見る (tôn kính)
観覧車
かんらんしゃ
Vòng quay mặt trời
美術館
MỸ THUẬT QUÁN
びじゅつかん
Bảo tàng
美しい
MỸ
うつくしい
Đẹp
美人 >< 美男
MỸ NHÂN >< MỸ NAM
びじん >< びなん
Mỹ nhân
美術
MỸ THUẬT
びじゅつ
Mỹ thuật
芸術
げいじゅつ
Nghệ thuật
技術
KỸ THUẬT
ぎじゅつ
Kỹ thuật
手術
THỦ THUẬT
しゅじゅつ
Phẫu thuật
整形手術
せいけいしゅじゅつ
phẫu thuật thẩm mỹ
神社
THẦN XÃ
じんじゃ
Đền Thần Đạo
神様
THẦN DẠNG
かみさま
Thần
神経質
THẦN KINH CHẤT
しんけいしつ
Nhạy cảm
神経質な人 người nhạy cảm (dễ bị ovt)
○○寺
TỰ
○○じ
Chùa
お寺
TỰ
おてら
Ngôi chùa
全然 ~ない = まったく ~ない
ぜんぜん
Hoàn toàn không...
(Mattaku ~ nai): Hoàn toàn không... (thường mang sắc thái trang trọng hơn một chút so với zenzen).