UNIT 27 (2) PEOPLE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/20

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:33 AM on 6/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

21 Terms

1
New cards

confide in

(v) tâm sự

2
New cards

count on = rely on

(v) tin tưởng, dựa vào

3
New cards

stick to

(v) không bỏ cuộc, kiên định với gì

4
New cards

be determined to achieve sth

(v) cố gắng hết sức để đạt được gì

5
New cards

be willing to do sth

(v) sẵn lòng làm gì

6
New cards

far-fetched

(a) viễn vọng

7
New cards

a ray of sunshine

(n) người lạc quan, hòa đồng

8
New cards

crack sb up

(v) làm ai đó bật cười

9
New cards

lift one’s spirit

(v) tăng bầu không khí, vực dậy tinh thần

10
New cards

keep one’s word/ promise

(v) giữ lời hứa

11
New cards

emotional anchor

(n) chỗ dựa tinh thần (từ ngữ mạnh, dùng cho người quan trọng)

12
New cards

lend an ear

(v) sẵn sàng lắng nghe

13
New cards

stick to one’s guns

(v) kiên định với quan điểm

14
New cards

play it by ear

(v) tùy cơ ứng biến, ngẫu hứng

15
New cards

boast about/ show off sth

(v) khoe khoang cái gì

16
New cards

overcome my struggle

(v) vượt qua khó khăn của bản thân

17
New cards

role model

(n) hình mẫu lý tưởng

18
New cards

click with sb

(v) hiểu ý nhau, bắt sóng nhau từ lần đầu gặp

19
New cards

get on/ along with sb

(v) hòa hợp với ai đó

20
New cards

have sth in common

(v) có điểm chung, đặc điểm, sở thích chung

21
New cards

through thick and thin

(adv) không thay lòng đổi dạ, cùng vượt qua gian khó