1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
confide in
(v) tâm sự
count on = rely on
(v) tin tưởng, dựa vào
stick to
(v) không bỏ cuộc, kiên định với gì
be determined to achieve sth
(v) cố gắng hết sức để đạt được gì
be willing to do sth
(v) sẵn lòng làm gì
far-fetched
(a) viễn vọng
a ray of sunshine
(n) người lạc quan, hòa đồng
crack sb up
(v) làm ai đó bật cười
lift one’s spirit
(v) tăng bầu không khí, vực dậy tinh thần
keep one’s word/ promise
(v) giữ lời hứa
emotional anchor
(n) chỗ dựa tinh thần (từ ngữ mạnh, dùng cho người quan trọng)
lend an ear
(v) sẵn sàng lắng nghe
stick to one’s guns
(v) kiên định với quan điểm
play it by ear
(v) tùy cơ ứng biến, ngẫu hứng
boast about/ show off sth
(v) khoe khoang cái gì
overcome my struggle
(v) vượt qua khó khăn của bản thân
role model
(n) hình mẫu lý tưởng
click with sb
(v) hiểu ý nhau, bắt sóng nhau từ lần đầu gặp
get on/ along with sb
(v) hòa hợp với ai đó
have sth in common
(v) có điểm chung, đặc điểm, sở thích chung
through thick and thin
(adv) không thay lòng đổi dạ, cùng vượt qua gian khó