1/173
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
drink in
tận hưởng/thu vào một cách say mê (idiom).
soft drink
đồ uống không cồn.
make a back-up copy of
tạo bản sao lưu của
copy behaviour
bắt chước hành vi.
copy from
chép bài từ
armed to the teeth
trang bị vũ khí tận răng (vũ trang hạng nặng).
lie through one’s teeth
nói dối trắng trợn.
a sharp pain
cơn đau nhói/đau buốt.
sharp contrast
sự tương phản rõ rệt/gay gắt.
move on to
chuyển sang (phần khác).
not move a muscle
đứng im, không nhúc nhích.
be set in
lấy bối cảnh ở
set sth on fire
phóng hỏa/đốt
set guidelines/rules/standards
đặt ra/ thiết lập quy định
hold sb in high esteem
coi trọng/ kính trọng ai
have high hopes for
đặt kì vọng lớn vào
part and parcel of
phần không thể tách rời của
part company with sb
chia tay/ đường ai nấy đi
an integral part of
phần cốt lõi/ thiết yếu của
form a line
xếp thẳng hàng
in top form
phong độ cao/đỉnh cao
entry form
đơn/ phiếu đăng ký
not sleep a wink
không chợp mắt được chút nào
put an animal to sleep
cho (thú) chết êm ái/ tiêm thuốc an tử
sleep on it
suy nghĩ kĩ
lose/ win a case
thua/ thắng vụ kiện
make a case for
đưa ra lập luận thuyết phục ủng hộ
date from
có từ/niên đại từ
expiry date
hạn sử dụng
go out on a date
đi hẹn hò
capital punishment
án tử hình
capital letter
chữ viết hoa
bear in mind
khắc ghi trong tâm trí
bear out
chứng thực/ xác nhận
street value
giá trị trên thị trường chợ đen/đường phố.
take sth at face value
tin nguyên xi, không nghi ngờ
fall in value
giảm giá trị
be reserved
đã được đặt trước
reserved
kín đáo/ ít nói, dè dặt
be reserved for
dành riêng cho
small letter
chữ thường
anonymous letter
thư nặc danh
the letter of law
đúng từng chữ/ đúng mặt chữ cùa luật( máy móc)
take sth seriously
coi/ nghiêm trọng hóa
take sb time to do sth
mất bao lâu để
take off
phát triển bùng nổ/ cất cánh
for a rainy day
để dành, phòng lúc khó khăn
make my day
làm tôi vui cả ngày/ làm tôi hạnh phúc
at the end of the day
rốt cuộc thì, cuối cùng thì
report for duty
có mặt để nhận nhiệm vụ
sales report
báo cáo doanh số
local anaesthetic
thuốc gây tê cục bộ
at the local level
ở cấp địa phương
cramp sb’s style
làm ai mất tự nhiên/ bó buộc, kìm hãm cách thể hiện
country style
phong cách đồng quê
top up
rót thêm, đổ thêm cho đầy
top speed
tốc độ tối đa
at the top of one’s voice
hét hết cỡ
small print
chứ nhỏ, điều khoản nhỏ(bất lợi)
print a correction
đăng tải bản đính chính
mating season
mùa giao phối
out of season
trái mùa/ không phải mùa cao điểm
season to taste
nêm nếm gia vị vừa ăn
day care centre
trung tâm giữu trẻ ban ngày
maternity leave
nghỉ thai sản
leave sth unattended
để đồ không coi trọng
leave sb cold
không gây hứng thú
formal complaint
kiếu nại chính thức
formal education
giáo dục chính quy
in due time
đúng lúc/đến thời điểm thích hợp
get out of bed on the wrong side
tâm trạng xấu vô cớ
don’t get me wrong
đừng hiểu lầm tôi
can tell by
có thể nhận ra
tell the time
đọc, xem giờ
come complete with
đi kèm đầy đủ với
a complete novice
người hoàn toàn mới
in the middle of nowhere
nơi hẻo lánh
in one’s middle 50s
khoảng giữa tuổi 50
the middle ages
thời trung cổ
round the corner
ngay gần đây
do wonders for
có tác dụng kì diệu đối với
it is common knowledge that
mọi người đều biết rằng
common occurence
hiện tượng phổ biến
have nothing in common
không có điểm chung
peer pressure
áp lực từ bạn bè
apply pressure
tác động lực/ ấn mạnh
second a proposal
ủng hộ đề nghị thứ hai
keep a close watch on
theo dõi sát sao
watch the clock
mong hết giờ làm
widely held views
quan điểm được nhiều người tin
hold sb hostage
giữ ai làm con tin
cut prices
giảm giá
be cut out to be
sinh ra để/ phù hợp làm
one’s share of
phần việc của mình
be tested for
được kiểm tra về
fall into the hands of
rơi vào tay
fall into categories
được chia thành
tan sb’s hide
đánh đòn/ nạt nộ nặng
feel one’s age
cảm thấy già
feel one’s way
lần mò trong bóng tối