1/87
Science
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tone deaf
không cảm âm
sing in tune
hát đúng tone
discriminate between tones
phân biệt giữa các âm
recognise familiar melodies
nhận ra giai điệu quen thuộc
brain damage
tổn thương não
lack of exposure to music
ít tiếp xúc với âm nhạc
far apart
cách xa nhau
out of key
lạc tông
perform significantly worse
thể hiện kém hơn đáng kể
tap a rhythm
gõ theo nhịp
close ties to language
có mối liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ
critical to language
cực kỳ quan trọng đối với ngôn ngữ
show deficiencies in
bộc lộ sự thiếu hụt ở
tonal languages
ngôn ngữ thanh điệu
linguistic cues
tín hiệu/ngữ điệu ngôn ngữ
inherent in speech
vốn có trong lời nói
detect the mood of a melody
cảm nhận sắc thái cảm xúc của giai điệu
environmental sounds
âm thanh môi trường
focused on locating
tập trung vào việc xác định vị trí
stem from
bắt nguồn từ
hearing deficit
khiếm khuyết thính giác
processing musical cues
xử lý tín hiệu âm nhạc
higher processing of melodies
quá trình xử lý giai điệu ở cấp độ cao hơn
exist on a continuum
tồn tại trên một phổ/liên tục
one extreme to the other
từ cực này sang cực kia
selected for on an evolutionary scale
được chọn lọc theo tiến hóa
adaptive as a way of finding a mate
có tính thích nghi để tìm bạn đời
innate musical ability
năng lực âm nhạc bẩm sinh
go too far
đi quá xa / phóng đại quá mức
detrimental in any way
gây hại dưới bất kỳ hình thức nào
instinct (n)
bản năng
variation (n)
sự khác biệt
competence (n)
năng lực
discriminate (v)
phân biệt
familiar (a)
quen thuộc
exposure (n)
sự tiếp xúc
altered (a/v)
bị thay đổi
deficiency (n)
sự thiếu hụt
identify (v)
nhận diện
environmental (a)
thuộc môi trường
locate (v)
xác định vị trí
skeptical (a)
hoài nghi
legitimate (a)
hợp lý/chính đáng
majority (n)
phần lớn
adaptive (a)
thích nghi
congenital
bẩm sinh
impairment
sự suy giảm/chứng rối loạn
distinguish
phân biệt
interval
khoảng cách âm
fascinating
hấp dẫn
independent of
độc lập với
discriminate between
phân biệt giữa
inherent
vốn có
sophisticated
phức tạp/tinh vi
deficits
thiếu hụt
processing
sự xử lý
continuum
phổ liên tục
detrimental
có hại
innate
bẩm sinh
amusia
chứng mất cảm thụ âm nhạc
neuropsychology
tâm lý học thần kinh
neurobiology
sinh học thần kinh
temporal lobes
thùy thái dương
auditory cortex
vỏ não thính giác
temporal neocortex
tân vỏ não thái dương
prodigy
thần đồng
evolutionary scale
quy mô tiến hóa
specific language impairment
rối loạn ngôn ngữ đặc hiệu
universal human instinct
bản năng chung của loài người
great variation
sự khác biệt lớn
brain damage
tổn thương não
musical competence
năng lực âm nhạc
musical impairment
khiếm khuyết âm nhạc
primary auditory cortex
vỏ não thính giác chính
hearing impairment
suy giảm thính giác
significant differences
khác biệt đáng kể
culturally valued
được coi trọng về mặt văn hóa
on an evolutionary scale
trên phương diện tiến hóa
further research must be done
cần thêm nghiên cứu
declare a disability
tuyên bố là khuyết tật
poor fashion sense
gu thời trang kém
bad handwriting
chữ viết xấu
exist on a continuum
tồn tại trên một phổ liên tục
be independent of
độc lập với
musical competence
khả năng âm nhạc
associate with
liên kết với
it is not simply that A; it is also B
không chỉ đơn giản là A; mà còn B
diatonic scale
thang thanh âm diatonic