Từ vựng tiếng Hàn TC3 Bài 1 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:30 PM on 4/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

휴강

nghỉ dạy (HƯU GIẢNG)

2
New cards

휴학

bảo lưu (HƯU HỌC)

3
New cards

종강

kết thúc khóa học, môn học (CHUNG GIẢNG)

4
New cards

중간고사

thi giữa kì (TRUNG GIAN KHẢO TRA)

5
New cards

기말고사

thi cuối kì (KỲ MẠT KHẢO TRA)

6
New cards

수강하다

thụ giảng, học (THỤ GIẢNG)

7
New cards

수강 신청하다

đăng ký học (THỤ GIẢNG THÂN THỈNH)

8
New cards

강의를 듣다

nghe giảng, dự thính (GIẢNG NGHĨA)

9
New cards

청강하다

nghe giảng (THÍNH GIẢNG)

10
New cards

보고서를 제출하다

nộp báo cáo (BÁO CÁO THƯ + ĐỀ XUẤT)

11
New cards

등록하다

đăng ký (ĐĂNG LỤC)

12
New cards

신학기

học kỳ mới (TÂN HỌC KỲ)

13
New cards

새내기/신입생

học sinh mới (TÂN NHẬP SINH) (NGƯỜI MỚI nên mới XÉT NÉT KINH á)

14
New cards

졸업생

học sinh tốt nghiệp (TỐT NGHIỆP SINH)

15
New cards

재학생

học sinh đang học (TẠI HỌC SINH)

16
New cards

장학금을 받다

nhận học bổng (TƯỞNG HỌC KIM)

17
New cards

입학식

lễ nhập học (NHẬP HỌC THỨC)

18
New cards

오리엔테이션

giới thiệu định hướng (ORIENTATION)

19
New cards

체육대회

đại hội thể thao (THỂ DỤC ĐẠI HỘI)

20
New cards

발표회

buổi phát biểu, buổi thuyết trình (PHÁT BIỂU HỘI)

21
New cards

MT (membership training)

dã ngoại tập thể

22
New cards

축제

lễ hội, liên hoan (CHÚC TẾ)

23
New cards

사은회

lễ cảm ơn thầy cô (XÁ ÂN HỘI)

24
New cards

신입생 환영회

lễ đón sinh viên mới (TÂN NHẬP SINH HOAN NGHÊNH)

25
New cards

졸업생 환송회

lễ tiễn sinh viên tốt nghiệp (TỐT NGHIỆP SINH HOAN TỐNG)

26
New cards

개강식

lễ khai giảng (KHAI GIẢNG THỨC)

27
New cards

밖에

chỉ...; ngoài...ra...không còn (thường đằng sau là các hình thái phủ định)

28
New cards

(이) 라고 하다

được gọi là

29
New cards

게 되다

được, bị, trở nên

30
New cards

(으)ㄹ 생각이다

định, có ý định, muốn

31
New cards

교류

giao lưu (GIAO LƯU)

32
New cards

교환학생

sinh viên trao đổi (GIAO HOÁN HỌC SINH)

33
New cards

대기업

doanh nghiệp lớn (ĐẠI XÍ NGHIỆP)

34
New cards

모집하다

thu thập, tuyển chọn (MỘ TẬP)

35
New cards

문학작품

tác phẩm văn học (VĂN HỌC TÁC PHẨM)

36
New cards

반입

đưa vào (BÀN NHẬP)

37
New cards

성적우수자

học sinh có thành tích ưu tú (THÀNH TÍCH ƯU TÚ GIẢ)

38
New cards

시인

nhà thơ (THI NHÂN)

39
New cards

시험기간

thời gian thi (THÍ NGHIỆM KỲ GIAN)

40
New cards

신청마감

hết hạn nộp đơn (THÂN THỈNH ĐỂ THIẾT) (bị MÁ CẤM nên tôi không thể hoàn thành deadline cho bạn, tôi rất xin lỗi)

41
New cards

자류실

phòng tài liệu (TƯ LOẠI THẤT)

42
New cards

자원봉사

phục vụ tình nguyện (TỰ NGUYỆN PHỤNG SĨ)

43
New cards

제시하다

đưa ra đề nghị (ĐỀ THỊ)

44
New cards

지급하다

chi cấp (CHI CẤP)

45
New cards

참석

tham dự (THAM TỊCH)

46
New cards

토론

thảo luận (THẢO LUẬN)

47
New cards

휴관

đóng cửa, nghỉ hoạt động (HƯU QUÁN)

48
New cards

긴장하다

căng thẳng (KHẨN TRƯƠNG)

49
New cards

전공

chuyên ngành, chuyên môn (CHUYÊN CÔNG)

50
New cards

천사

thiên thần (THIÊN SỨ)

51
New cards

뭐든지

bất cứ cái gì (든지 = THƯƠNG CHỊ, vì thương chị mà BẤT CỨ gì em cũng làm được)

52
New cards

조언

lời khuyên (TRỢ NGÔN)

53
New cards

현대

hiện đại (HIỆN ĐẠI)

54
New cards

골라쓰다

chọn và sử dụng

55
New cards

성적

thành tích (THÀNH TÍCH)

56
New cards

결정하다

quyết định (QUYẾT ĐỊNH)

57
New cards

심리

tâm lý (TÂM LÝ)

58
New cards

얼른

nhanh, ngay (liên tưởng đến chữ NGƯỜI LỚN người lớn thì suy nghĩ cái gì cũng NHANH hơn hẳn tụi con nít)

59
New cards

뭘요

có gì đâu ạ

60
New cards

드디어

cuối cùng, sau cùng (SAU CÙNG thì mình cũng méo nói nên lời, TỰ TI VÃI Ò)

61
New cards

출장

đi công tác (XUẤT TRƯƠNG)

62
New cards

용서

tha thứ (DUNG XÁ)

63
New cards

정보

thông tin (TÌNH BÁO)

64
New cards

가곡

bài hát (CA KHÚC)

65
New cards

교내

trong trường (GIÁO NỘI)

66
New cards

합창

hợp xướng (HỢP XƯỚNG)

67
New cards

회원

hội viên, thành viên (HỘI VIÊN)

68
New cards

악기

nhạc cụ (NHẠC KHÍ)

69
New cards

멋지다

sành điệu, ngầu

70
New cards

중순

trung tuần (TRUNG TUẦN)

71
New cards

결석하다

vắng mặt (KHUYẾT TỊCH)

72
New cards

대단하다

tài giỏi, vượt trội, nhiều (ĐẠI ĐÀN anh TÀI GIỎI, VƯỢT TRỘI hơn tụi mình nhiều lắm đó bà)

73
New cards

화합

hòa hợp (HOÀ HỢP)

74
New cards

춤추다

nhảy múa

75
New cards

달라지다

thay đổi, khác đi

76
New cards

언어

ngôn ngữ (NGÔN NGỮ)

77
New cards

공지사항

mục thông báo (CÔNG TRI SỰ HẠNG)

78
New cards

작성일

ngày viết, ngày tạo (TÁC THÀNH NHẬT)

79
New cards

조회수

lượt xem, lượt truy cập (CHIẾU HỒI SỐ)

80
New cards

희망하다

hy vọng (HI VỌNG)

81
New cards

결과

kết quả (KẾT QUẢ)

82
New cards

đầu (SƠ) ví dụ đầu tháng = 월초

83
New cards

공고문

bản thông báo (CÔNG CÁO VĂN)

84
New cards

학생관

hội quán sinh viên (HỌC SINH QUÁN)

85
New cards

ý nghĩa, ý muốn (Ý) (Ý nhưng đọc giống THỨC hơn nên nhớ Ý THỨC)

86
New cards

이웃

hàng xóm (nhớ chứ cười, NỤ CƯỜI ẤY của người HÀNG XÓM khiến tôi yêu anh ngay từ cái nhìn đầu tiên)

87
New cards

번역

biên dịch (BIÊN DỊCH)

88
New cards

이라서

vì là, do là

89
New cards

아래

bên dưới, dưới

90
New cards

기타

khác, vân vân

91
New cards

음식물

đồ ăn thức uống (ẨM THỰC VẬT)

92
New cards

토대

nền móng, căn cứ (THỔ ĐÀI)

93
New cards

비교

so sánh (BỈ GIÁO)

94
New cards

명칭

tên gọi, danh xưng (DANH XƯNG)

95
New cards

소속

sự thuộc về (SỞ CHÚC) (tôi SO SỐC khi nhận ra mình không THUỘC VỀ nhau, huhu)

96
New cards

이성

lý tính (LÝ TÍNH), khác giới (DỊ TÍNH)

97
New cards

자신

bản thân (TỰ THÂN)

98
New cards

용돈

tiền tiêu vặt (DỤNG TIỀN)

99
New cards

과외

dạy thêm (KHÓA NGOẠI)

100
New cards

인턴사원

nhân viên thực tập (INTERN XÃ VIÊN)