1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accelerate
v. Thúc đẩy, đẩy nhanh

approach
(v) tiếp cận, lại gần; (n) sự tiếp cận, cách tiếp cận
eg: The director's _____ to the play was controversial.

ascend
v. đi lên, leo lên

bounce
verb.
nảy lên

clamber
(v) leo, trèo một cách khó khăn hơn climb
They clambered over/up the rocks.

clench
v. xiết chặt, nghiền

clutch
v. ôm chặt, giữ chặt (vì đau hoặc sợ mất cái gì/ai đó)

crawl
v. bò, trườn

creep
v. đi rón rén, bò, trườn

dash
(v) lao tới, xông tới

descend
(V) đi xuống/bắt nguồn từ/ sa sút, xuống dốc

drift
verb.
trôi giạt, bị

emigrate
v. di cư (vĩnh viễn)

float
v. nổi, trôi, lơ lửng

flow
n., v. sự chảy; chảy

fumble
(v) dò dẫm, sờ soạng

gesture
(n) điệu bộ, cử chỉ

glide
V- trượt, lướt đi

grab
(v) túm lấy, vồ, chộp lấy

grasp
v. nắm bắt, sự hiểu biết

hop
verb.
nhảy, nhảy lò cò

immigrant
noun.
người nhập cư

jog
đi bộ thể dục

leap
v,n. nhảy vọt

march
v. diễu hành

migrate
(v) di trú, di cư

point
v. chỉ

punch
v., n. đấm, thụi; quả đấm, cú thụi

refugee
(n) người lánh nạn, người tị nạn

roam
(v) chuyển dộng, di chuyển từ vùng này sang vùng khác
roll
(n, v) cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn

rotate
(v) làm cho quay tròn

route
n. đường đi, lộ trình, tuyến đường

airline
hãng hàng không

cargo
Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

carriage
toa hành khách, xe ngựa, cước phí

charter
v. hiến chương

commute
v. đi lại

hiker
nguòi đi bộ đường dài, người leo núi

hitchhiker
người đi quá giang

jet lag
(n) sự mệt mỏi sau chuyến bay dài

legroom
n. chỗ để chân

load
(n, v) gánh nặng, vật nặng; chất, chở

passerby
n. người qua đường

pier
(n)bến tàu, cầu tàu

quay
ke, bến (cảng)

return fare
giá vé khứ hồi

round trip
chuyến đi khứ hồi

steer
(v) lái (tàu, ô tô..)

steward
noun.
người phục vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ)
