1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
concentrate
concentration
concentrated
concentrating
concentrate
v. tập trung
n. sự tập trung; nồng độ
a. tập trung; cô đặc
a. đang tập trung '
n. chất cô đặc
focus = fixate = devote = concentrate
tập trung, ám ảnh về, dành trọn
distract = divert = dissipate >< concentrate
làm xao nhãng, chuyển hướng, làm phân tán
confusing
confuse
confusion
confused
confusingly
a. gây bối rối; khó hiểu
v. làm bối rối; nhầm lẫn
n. sự bối rối; sự nhầm lẫn
a. bối rối; lúng túng
adv. một cách khó hiểu
perplexing = bewildering = disorientating = baffling = ambiguous = confusing
khó hiểu, gây hoang mang, gây mất phương hướng, gây bối rối, mơ hồ
lucid = coherent = intelligible = comprehensible >< confusing
sáng rõ, mạch lạc, có thể hiểu được, dễ hiểu
congest
congestion
congested
congestive
v. làm tắc nghẽn
n. sự tắc nghẽn
a. tắc nghẽn, đông đúc
a. liên quan đến sự tắc nghẽn
obstruct = clog = choke = congest
cản trở, làm tắc, làm nghẹt
decongest = unclog = disencumber >< congest
làm thông thoáng, thông tắc, làm bớt vướng víu
consume
consumption
consumer
consuming
consumable
consumerism
v. tiêu thụ, ăn uống
n. sự tiêu thụ
n. người tiêu dùng
a. chiếm hết thời gian/ tâm trí
a. có thể tiêu thụ được
n. chủ nghĩa tiêu dùng
ingest = devour = deplete = consume
tiêu thụ, ăn ngấu nghiến, tiêu hao
conserve = replenish = abstain >< consume
tiết kiệm, bổ sung lại, kiêng
contagious
contagion
contagiously
a. dễ lây lan
n. sự lây lan, bệnh truyền nhiễm
adv. một cách dễ lây lan
infectious = communicable = transmissible = catching = contagious
truyền nhiễm, có thể lây truyền, có khả năng truyền từ, dễ lây
non-communicable = non-transmissible = isolated >< contagious
không lây truyền, không thể truyền nhiễm, bị cô lập